Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Glutathione

Glutathione là một chất chống oxy hóa tự nhiên được tổng hợp từ tế bào bằng 3 loại amin gồm Cysteine, Glutamic, Glycine, quá trình tổng hợp này được diễn ra tại gan. Glutathione có thể được tìm thấy trong thực vật, thịt, nấm, vi khuẩn, rau, củ, quả. Glutathione có khả năng ngăn ngừa một số chất thuộc dạng oxy hoạt động gây tổn hại cho tế bào, hỗ trợ cho hệ thống miễn dịch.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Leeflox 0.5% (5ml)Leber Vital (60 viên/hộp)Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)LadyBalance (12 viên/hộp)Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml)Lactacyd Pro Sensitive (250ml)Lactacyd Extra Nourish (60ml)Lactacyd Extra Nourish (150ml)La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml)La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml)La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml)Kryxana 200mg (21 viên/hộp)Konimag (30 gói/hộp)Knevate (10g)Klenzit C (15g)Klenzit Ms (15g)Klacid 125mg/5ml (60ml)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldKính phòng hộ chống giọt bắnKính phòng hộ cao cấp Face ShieldKính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đenKin Gingival toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Kimraso (60 viên/hộp)Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Gold (6ml)Kidmin (200ml)Kidifunvon (60ml)Khun Prema Herbal Inhaler (57g)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp)Khẩu trang nhựa trong suốt Max99Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi)Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói)Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnKetosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g)Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp)Kentax 2% (5g)Kem sâm Thorakao (7g)Kem Nhất Nhất (10g)Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g)Kedermfa (5g)Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)Kayexalate (454g)Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kalira 5g (20 gói/hộp)Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kabiven Peripheral (1440ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Ivyboston (60ml)Ivory Caps (60 viên/chai)IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp)IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

  • Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin.
  • Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân.
  • Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B, C, D và gan nhiễm mỡ: giúp cải thiện thể trạng của bệnh nhân và các chỉ số sinh hóa như bilirubin, GOT, GT cũng như giảm MDA và tổn thương tế bào gan rõ rệt.
  • Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
    • Cải thiện các thông số huyết động của hệ tuần hoàn lớn và nhỏ, giúp kéo dài khoảng cách đi bộ không cảm thấy đau ở các bệnh nhân bị tắc động mạch chi dưới.
    • Cải thiện đáp ứng vận mạch với các thuốc giãn mạch vành như acetylcholin, nitroglycerin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành.
    • Cải thiện tình trạng thiếu máu ở các bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn.
  • Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Giúp cải thiện triệu chứng chảy máu dưới nhện.
  • Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: Giúp làm tăng nhạy cảm với insulin ở các bệnh nhân này.
  • Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp: Glutathione có thể có hiệu quả trong việc bảo tồn các chức năng của các cơ quan khỏi sự tấn công của chất trung gian hóa học của phản ứng viêm.
  • Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nam giới.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:

Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư:

  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione ngay trước khi tiến hành xạ trị 15 phút: Liều dùng 1200mg.
  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione trong 15 phút trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất (cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin): Liều dùng 1500mg - 2400mg. Lặp lại liều 900mg - 1200mg sau ngày thứ 2 và thứ 5 của đợt điều trị. Có thể lặp lại hàng tuần liều 1200mg.

Hỗ trợ trong điều trị ngộ độc thuỷ ngân:

  • Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3 - dimercaptopropan -1 - sulfonat và meso - 1,3 - dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền glutathione và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu. Liều dùng trong đợt cấp 1200 - 1800mg/ngày. Liều duy trì 600 mg/ngày cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B,C,D và gan nhiễm mỡ:

  • Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu: Liều dùng 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
  • Hỗ trợ điều trị xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ điều trị trong các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:

  • Rối loạn mạch ngoại vi: 600mg/lần, 2 lần/ngày, truyền tĩnh mạch.
  • Bệnh mạch vành: Truyền tĩnh mạch 1200mg - 3000mg hoặc truyền trực tiếp vào động mạch vành trái 300mg (50 mg -2 ml/phút).
  • Bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền glutathione 1200mg/ngày cuối mỗi chu kỳ lọc máu giúp làm giảm liều erythropoietin đến 50%.

Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện:

  • Truyền tĩnh mạch chậm 600mg glutathione ngay sau phẫu thuật, lặp lại liều trên sau mỗi 6 giờ trong khoảng 14 ngày hoặc hơn.

Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin:

  • 600mg - 1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm liên tục trong một tuần, sau đó dùng mỗi tuần 2 - 3 lần, mỗi lần 0.6g.

Dùng theo đường tiêm bắp:

Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: 600mg -1200mg/ngày, tiêm bắp liên tục trong 2 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Dung dịch glutathione rất dễ bị oxy hóa. Nên tiêm thuốc ngay sau khi hoà tan vào dung môi hoặc bảo quản lạnh nhưng thời gian bảo quản không quá 24 giờ.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Glutathione

100 sản phẩm
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

51,000đ / Hộp
Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

88,000đ / Chai
Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

5,900đ / Viên nén
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nang
Leeflox 0.5% (5ml)

Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai
Leber Vital (60 viên/hộp)

Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp
Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

35,700đ / Viên nén
Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
LadyBalance (12 viên/hộp)

LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

70,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (60ml)

Lactacyd Extra Nourish (60ml)

15,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (150ml)

Lactacyd Extra Nourish (150ml)

59,000đ / Chai
La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

455,000đ / Tube
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp
Konimag (30 gói/hộp)

Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Knevate (10g)

Knevate (10g)

32,000đ / Tube
Klenzit C (15g)

Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube
Klenzit  Ms (15g)

Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube
Klacid 125mg/5ml (60ml)

Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai
Kính phòng hộ chống giọt bắn

Kính phòng hộ chống giọt bắn

25,000đ / cái
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

65,000đ / Hộp
Kin Gingival toothpaste (75ml)

Kin Gingival toothpaste (75ml)

126,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)

Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)

Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai
Kimraso (60 viên/hộp)

Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp
Kim Gold (6ml)

Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai
Kidmin (200ml)

Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai
Kidifunvon (60ml)

Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

33,000đ / Hủ
Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

85,000đ / Hộp
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,450,000đ / Hộp
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

987,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

1,700đ / Viên nén
Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

5,000đ / Túi
Kentax 2% (5g)

Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube
Kem sâm Thorakao (7g)

Kem sâm Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp
Kem Nhất Nhất (10g)

Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube
Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

145,000đ / Hộp
Kedermfa (5g)

Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

760,000đ / Hộp
Kayexalate (454g)

Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp
Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

22,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)

Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

86,000đ / Hộp
Kabiven Peripheral (1440ml)

Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

129,000đ / Chai
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Ivory Caps (60 viên/chai)

Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp
Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp