Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Glutathione

Glutathione là một chất chống oxy hóa tự nhiên được tổng hợp từ tế bào bằng 3 loại amin gồm Cysteine, Glutamic, Glycine, quá trình tổng hợp này được diễn ra tại gan. Glutathione có thể được tìm thấy trong thực vật, thịt, nấm, vi khuẩn, rau, củ, quả. Glutathione có khả năng ngăn ngừa một số chất thuộc dạng oxy hoạt động gây tổn hại cho tế bào, hỗ trợ cho hệ thống miễn dịch.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)Dầu nóng thảo dược Thái Lan (8ml)Sprite (330ml)Bảo Thanh không đường (20 vỉ x 5 viên/hộp)Giấy vệ sinh cao cấp Bless You Feel Me (2 cuộn/cặp)Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clincare SH 70mlDung dịch Xua Muỗi Baby cho trẻ em (60ml)Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (1000ml)Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Durex KY Jelly (50g)Gạc y tế tiệt trùng Bảo Thạch (5cmx6.5cm)Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)Xyzal (10 viên/hộp)AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)Eyelight Daily (30 viên/hộp)Crila (40 viên/chai)Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)Medskin Fusi (10g)Medskin Ery (10g)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (1ml/cc)Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gạc thuốc sát trùng Povidine Povidon Iod 10% (10 miếng x 3g thuốc/hộp)Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)Farzincol (90ml)Siro Bảo Thanh (125ml)Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)Xịt thơm miệng hương bạc hà vị cay mát nhẹ nhàng GreeLux Fresh Mint Cool (12ml)Dạ Hương Lavender (100ml)Kẹo ngậm Sữa Ong Chúa vitamin C (30 viên/lọ)Rutin - Vitamin C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Albinax 70mg (4 viên/hộp)Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Bifumax 125mg (10 gói/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (3ml/cc)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 24G (100 chiếc/hộp)Hoạt huyết Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Xương Khớp Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)Pred Forte (5ml)Lactated Ringer's Otsuka (500ml)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (5ml/cc)Eumovate cream 0.05% (5g)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (80 tờ/gói)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (30 tờ/gói)Khăn giấy bỏ túi Tender Soft 3 lớp (10 gói/lốc)Bông tẩy trang Tender Soft (100 miếng/Gói)Xà bông cục FA hương chanh (90g)Levigatus (20g)Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)Tottri (15 túi x 5g/hộp)Acetazolamid 250mg Pharmedic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)Povidine 5% (8ml)Tyrotab (10 viên/hộp)Microlife FR1MF1Gel tắm dịu nhẹ cho bé Saforelle Baby (250ml)Saforelle (100ml)Nadyseptic (1 lít)Hiruscar (20g)Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dorover Plus (30 viên/hộp)Dorover 4mg (30 viên/hộp)Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tê Nhức Chân Tay Bảo Nguyên (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại tràng Bảo Nguyên (5 vỉ x 10 viên/hộp)Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)Sữa rửa mặt dưỡng trắng da & làm mờ nám, tàn nhang Sắc Ngọc Khang (50g)Venlafaxine Stella 75mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Stadexmin (500 viên/chai)Cotrimoxazole 800/160 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cotrimoxazole 400/80 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife MT60Sulfar (8g)Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspartam 35mgLevothyrox 100mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levothyrox 50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 2.5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Rocket 1h (6 viên/hộp)Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu đen (5 gói/hộp)Dầu gừng Thái Dương (24ml)Gót Sen Thái Dương (20g)Sữa tắm dưỡng trắng & kháng viêm Tây Thi (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương hoa Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương lá Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dược liệu Thái Dương 7 (200ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (500ml)Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)Dây truyền dịch 3 chia có khóa

Chỉ định

  • Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin.
  • Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân.
  • Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B, C, D và gan nhiễm mỡ: giúp cải thiện thể trạng của bệnh nhân và các chỉ số sinh hóa như bilirubin, GOT, GT cũng như giảm MDA và tổn thương tế bào gan rõ rệt.
  • Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
    • Cải thiện các thông số huyết động của hệ tuần hoàn lớn và nhỏ, giúp kéo dài khoảng cách đi bộ không cảm thấy đau ở các bệnh nhân bị tắc động mạch chi dưới.
    • Cải thiện đáp ứng vận mạch với các thuốc giãn mạch vành như acetylcholin, nitroglycerin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành.
    • Cải thiện tình trạng thiếu máu ở các bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn.
  • Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Giúp cải thiện triệu chứng chảy máu dưới nhện.
  • Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: Giúp làm tăng nhạy cảm với insulin ở các bệnh nhân này.
  • Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp: Glutathione có thể có hiệu quả trong việc bảo tồn các chức năng của các cơ quan khỏi sự tấn công của chất trung gian hóa học của phản ứng viêm.
  • Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nam giới.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:

Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư:

  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione ngay trước khi tiến hành xạ trị 15 phút: Liều dùng 1200mg.
  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione trong 15 phút trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất (cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin): Liều dùng 1500mg - 2400mg. Lặp lại liều 900mg - 1200mg sau ngày thứ 2 và thứ 5 của đợt điều trị. Có thể lặp lại hàng tuần liều 1200mg.

Hỗ trợ trong điều trị ngộ độc thuỷ ngân:

  • Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3 - dimercaptopropan -1 - sulfonat và meso - 1,3 - dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền glutathione và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu. Liều dùng trong đợt cấp 1200 - 1800mg/ngày. Liều duy trì 600 mg/ngày cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B,C,D và gan nhiễm mỡ:

  • Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu: Liều dùng 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
  • Hỗ trợ điều trị xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ điều trị trong các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:

  • Rối loạn mạch ngoại vi: 600mg/lần, 2 lần/ngày, truyền tĩnh mạch.
  • Bệnh mạch vành: Truyền tĩnh mạch 1200mg - 3000mg hoặc truyền trực tiếp vào động mạch vành trái 300mg (50 mg -2 ml/phút).
  • Bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền glutathione 1200mg/ngày cuối mỗi chu kỳ lọc máu giúp làm giảm liều erythropoietin đến 50%.

Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện:

  • Truyền tĩnh mạch chậm 600mg glutathione ngay sau phẫu thuật, lặp lại liều trên sau mỗi 6 giờ trong khoảng 14 ngày hoặc hơn.

Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin:

  • 600mg - 1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm liên tục trong một tuần, sau đó dùng mỗi tuần 2 - 3 lần, mỗi lần 0.6g.

Dùng theo đường tiêm bắp:

Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: 600mg -1200mg/ngày, tiêm bắp liên tục trong 2 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Dung dịch glutathione rất dễ bị oxy hóa. Nên tiêm thuốc ngay sau khi hoà tan vào dung môi hoặc bảo quản lạnh nhưng thời gian bảo quản không quá 24 giờ.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Glutathione

100 sản phẩm
Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

242,000đ / Chai
Sprite (330ml)

Sprite (330ml)

9,000đ / Lon
Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Durex KY Jelly (50g)

Durex KY Jelly (50g)

90,000đ / Tube
Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)

23,000đ / Viên nang
Xyzal (10 viên/hộp)

Xyzal (10 viên/hộp)

8,200đ / Viên nén
AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)

AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Eyelight Daily (30 viên/hộp)

Eyelight Daily (30 viên/hộp)

93,000đ / Hộp
Crila (40 viên/chai)

Crila (40 viên/chai)

98,000đ / Chai
Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)

Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)

7,500đ / Gói
Medskin Fusi (10g)

Medskin Fusi (10g)

35,000đ / Tube
Medskin Ery (10g)

Medskin Ery (10g)

19,000đ / Tube
Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)

Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)

Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)

19,000đ / Chai
Farzincol (90ml)

Farzincol (90ml)

27,000đ / Chai
Siro Bảo Thanh (125ml)

Siro Bảo Thanh (125ml)

58,000đ / Chai
Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

42,000đ / Chai
Dạ Hương Lavender (100ml)

Dạ Hương Lavender (100ml)

32,000đ / Chai
Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Albinax 70mg (4 viên/hộp)

Albinax 70mg (4 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nén
Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

102,000đ / Hộp
Pred Forte (5ml)

Pred Forte (5ml)

55,000đ / Chai
Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

17,000đ / Chai
Eumovate cream 0.05% (5g)

Eumovate cream 0.05% (5g)

27,000đ / Tube
Xà bông cục FA hương chanh (90g)

Xà bông cục FA hương chanh (90g)

19,500đ / Hộp
Levigatus (20g)

Levigatus (20g)

23,000đ / Tube
Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

2,900đ / Ống
Tottri (15 túi x 5g/hộp)

Tottri (15 túi x 5g/hộp)

140,000đ / Hộp
Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Povidine 5% (8ml)

Povidine 5% (8ml)

6,000đ / Chai
Tyrotab (10 viên/hộp)

Tyrotab (10 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Microlife FR1MF1

Microlife FR1MF1

850,000đ / cái
Saforelle (100ml)

Saforelle (100ml)

128,000đ / Hộp
Nadyseptic (1 lít)

Nadyseptic (1 lít)

120,000đ / Chai
Hiruscar (20g)

Hiruscar (20g)

294,000đ / Tube
Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nang
Dorover Plus (30 viên/hộp)

Dorover Plus (30 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Dorover 4mg (30 viên/hộp)

Dorover 4mg (30 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

110,000đ / Hộp
Stadexmin (500 viên/chai)

Stadexmin (500 viên/chai)

300đ / Viên nén
Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

350đ / Viên nén
An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Microlife MT60

Microlife MT60

70,000đ / cái
Sulfar (8g)

Sulfar (8g)

10,000đ / Chai
Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Aspartam 35mg

Aspartam 35mg

35,000đ / Hộp
Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

8,000đ / Vỉ
Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Rocket 1h (6 viên/hộp)

Rocket 1h (6 viên/hộp)

50,000đ / Viên nén
Dầu gừng Thái Dương (24ml)

Dầu gừng Thái Dương (24ml)

88,000đ / Chai
Gót Sen Thái Dương (20g)

Gót Sen Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube
Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

16,000đ / Cuộn
Dây truyền dịch 3 chia có khóa

Dây truyền dịch 3 chia có khóa

8,000đ / cái