Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Heparin

Heparin là chất chống đông máu có tính acid mạnh, giúp ngăn chặn cục huyết khối đã hình thành lan rộng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Depakine 200mg/ml (40ml)Delopedil syrup (30ml)Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)Decumar Pure Gel (15g)Decumar Advanced (20g)Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp)Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)Dầu xoa Golden Star (12ml)Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml)Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml)Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp)Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)Dầu mù u Bidopharma (10ml)Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)Dasbrain (30 viên/hộp)Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)Daivobet (15g)Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dạ Hương trà xanh (100ml)D.E.P (10g)Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp)Cường Vương (30 viên/hộp)Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp)Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp)Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cristan (6 viên/hộp)Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cravit 0.5% (5ml)CPT Carelon Nylon Polyamide 2/OCozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp)Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp)Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)Coversyl 10mg (30 viên/lọ)Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)Corti RVN (8g)Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)Cooldrop (10ml)Cool Patch (3 gói/hộp)Contractubex (10g)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml)Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Combilipid (1440ml)Combigan (5ml)Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)Colicare Drops (15ml)Coldko (5 viên/tube)Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)Coldfed (80 viên/chai)Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)Codatux Syrup (30 gói/hộp)Codatux candy sugar free (200 viên/hộp)Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m)Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)Closeup Everfresh Winter Blast (230g)Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)Clomid 50mg (5 viên/hộp)Clomid 50mg (10 viên/hộp)Clomaz 100mg (6 viên/hộp)Clincare S.H dạng xịt (500ml)Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Phòng và điều trị huyết khối nghẽn động tĩnh mạch (huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn động mạch phổi) đặc biệt ở người phải phẫu thuật và ở phụ nữ mang thai có nguy cơ cao, ví dụ có tiền sử huyết khối nghẽn mạch và người bệnh cần bất động thời gian dài sau phẫu thuật, nhất là người tuổi từ 40 trở lên.
  • Xử trí huyết khối nghẽn động mạch bao gồm cơn đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim, tắc động mạch ngoại vi cấp và đột quỵ.
  • Điều trị hội chứng đông máu rải rác nội mạch.
  • Dự phòng tai biến huyết khối nghẽn tĩnh mạch ở môi trường phẫu thuật hay ở người nằm liệt giường do bệnh nội khoa (sau nhồi máu cơ tim, suy tim, sau tai biến mạch máu não, thiếu máu cục bộ kèm liệt chi dưới).
  • Thường dùng heparin trong khi chờ thuốc chống đông máu đường uống có tác dụng và ngừng sử dụng khi thuốc đường uống đã có tác dụng.
  • Dự phòng đông máu trong thẩm phân máu và các thủ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể khác như tim - phổi nhân tạo. Ngoài ra heparin còn dùng làm chất chống đông máu trong truyền máu hoặc khi lấy bệnh phẩm máu. Rửa ống cathete để duy trì ống thông.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với heparin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử giảm tiểu cầu nặng týp II (giảm tiểu cầu do heparin).
  • Bệnh hemophilia.
  • Có vết loét dễ chảy máu, loét dạ dày và u ác tính.
  • Xuất huyết lớn đang hoạt động và các yếu tố nguy cơ gây xuất huyết lớn.
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng.
  • Dọa sẩy thai, trừ khi có kèm theo đông máu nội mạch.
  • Bị rối loạn đông máu nặng, viêm màng trong tim nhiễm khuẩn, chọc dò tủy sống hoặc quanh màng cứng và phong bế giao cảm.
  • Các tổn thương, chấn thương và phẫu thuật ở thần kinh trung ương, mắt và tai (tuy nhiên liều thấp để dự phòng huyết khối thì vẫn dùng).
  • Giảm tiểu cầu nặng ở các người bệnh không có điều kiện làm đều đặn các xét nghiệm về đông máu (thời gian đông máu, thời gian cephalin) khi dùng heparin liều đầy đủ.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng huyết khối tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật:

Dùng 5000 đvqt tiêm dưới da 2 giờ trước khi phẫu thuật, sau đó 5000 đvqt, 2 - 3 lần/24 giờ cho tới khi người bệnh đi lại được, ít nhất 7 ngày sau phẫu thuật.

Đối với phẫu thuật chỉnh hình lớn, hoặc bệnh khác có nguy cơ cao:

3500 đvqt cách nhau 8 giờ/1 lần, điều chỉnh liều nếu cần để giữ thời gian cephalin - kaolin ở mức cao của trị số bình thường (gấp 1,5 - 2,5 lần số liệu bình thường).

Điều trị huyết khối tắc tĩnh mạch sâu, nghẽn mạch phổi, đau thắt ngực không ổn định, tắc động mạch ngoại vi cấp:

  • Tiêm tĩnh mạch đầu tiên 1 liều 5000 đvqt hoặc 75 đvqt/kg (10000 đvqt trong trường hợp nghẽn mạch phổi nặng).
  • Sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 18 đvqt/kg/giờ hoặc, để điều trị tắc tĩnh mạch sâu, tiêm dưới da 15000 đvqt, cách 12 giờ/lần, liều được điều chỉnh để duy trì thời gian cephalin - kaolin hoạt hóa ở mức gấp 1,5 - 2,5 lần mức bình thường.

Nhất thiết phải xét nghiệm máu hàng ngày.

Cho một thuốc chống đông máu uống (thường là warfarin) bắt đầu cùng lúc với heparin (heparin cần tiếp tục cho ít nhất 5 ngày và cho tới khi INR vượt 2 trong 2 ngày liền).

Chống đông trong truyền máu và lấy mẫu máu:

  • Truyền máu: Khi heparin natri được dùng in vitro để chống đông trong truyền máu, 7500 đvqt heparin thường được thêm vào 100 ml dung dịch tiêm natri clorid 0,9%; 6 - 8 ml dung dịch này được thêm vào mỗi 100 ml máu toàn phần.
  • Lấy mẫu xét nghiệm: Khi dùng heparin natri làm chất chống đông in vitro cho máu xét nghiệm, thêm 70 - 150 đvqt heparin natri vào 10 - 20 ml máu toàn phần.

Trẻ em

Duy trì ống thông động mạch cuống rốn ở trẻ sơ sinh: Truyền tĩnh mạch 0,5 đvqt/giờ.

Điều trị các đợt huyết khối:

  • Dùng đường tĩnh mạch:
    • Trẻ sơ sinh: Liều ban đầu tiêm tĩnh mạch 75 đvqt/kg (50 đvqt/kg nếu sinh non dưới 35 tuần tuổi thai), sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 tháng - 1 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 - 18 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 20 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
  • Dùng đường tiêm dưới da:
    • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: Tiêm 250 đvqt/kglần, ngày 2 lần.
    • Tiếp tục điều trị thêm 48 giờ sau khi bệnh ổn định. Đợt điều trị thường là 5 - 7 ngày.

Phòng các đợt huyết khối:

  • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: 100 đvqt/kg/lần (tối đa 5 000 đvqt/lần, ngày 2 lần). Điều chỉnh liều theo APTT.
  • Hướng dẫn điều chỉnh liều cho trẻ em theo APTT:
    • Sau liều dùng ban đầu như đã nêu ở các phần trên, truyền tĩnh mạch heparin để duy trì APTT trong khoảng 60 - 85 giây (coi như tương ứng với nồng độ yếu tố kháng yếu tố Xa khoảng 0,35 - 0,7 đvqt/ml).
    • APTT được xác định 4 giờ sau khi dùng liều ban đầu và 4 giờ sau mỗi lần thay đổi tốc độ truyền. Đếm tế bào máu và xác định APTT hàng ngày sau khi đạt được APTT nằm trong phạm vi điều trị.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Bệnh nhân trên 60 tuổi, đặc biệt là phụ nữ, có nguy cơ chảy máu cao (APTT dài hơn ở người trẻ tuổi), vì vậy có thể cần dùng liều thấp hơn cho các bệnh nhân này.

Chạy thận nhân tạo: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 1000 - 5000 đvqt, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 250 - 1000 đvqt/giờ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không dùng thuốc Heparin theo đường tiêm bắp hoặc trên các vết thương hở.

Giám sát chặt chẽ số lượng tiểu cầu trong quá trình sử dụng thuốc.

Trẻ em dưới 2 tuổi cần đặc biệt thận trọng khi sử dụng.

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có bệnh liên quan đến nguy cơ chảy máu.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 25 độ C.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Heparin

100 sản phẩm
Depakine 200mg/ml (40ml)

Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai
Delopedil syrup (30ml)

Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai
Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai
Decumar Pure Gel (15g)

Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube
Decumar Advanced (20g)

Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube
Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

264,000đ / Ống
Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Dầu xoa Golden Star (12ml)

Dầu xoa Golden Star (12ml)

43,000đ / Chai
Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

10,000đ / Chai
Dầu mù u Bidopharma (10ml)

Dầu mù u Bidopharma (10ml)

6,000đ / Chai
Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

49,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

125,000đ / Chai
Dasbrain (30 viên/hộp)

Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai
Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Daivobet (15g)

Daivobet (15g)

300,000đ / Tube
Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Dạ Hương trà xanh (100ml)

Dạ Hương trà xanh (100ml)

32,000đ / Chai
D.E.P (10g)

D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ
Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

260,000đ / Hộp
Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Cường Vương (30 viên/hộp)

Cường Vương (30 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén
Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Cristan (6 viên/hộp)

Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp
Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

320,000đ / Hộp
Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Cravit 0.5% (5ml)

Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai
CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

16,500đ / cái
Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

110,000đ / cái
Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

7,500đ / Viên nén
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén
Corti RVN (8g)

Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai
Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

7,200,000đ / Hộp
Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Cooldrop (10ml)

Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai
Cool Patch (3 gói/hộp)

Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói
Contractubex (10g)

Contractubex (10g)

165,000đ / Tube
Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Combilipid (1440ml)

Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi
Combigan (5ml)

Combigan (5ml)

220,000đ / Chai
Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

2,220,000đ / Hộp
Colicare Drops (15ml)

Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai
Coldko (5 viên/tube)

Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi
Coldfed (80 viên/chai)

Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén
Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Codatux Syrup (30 gói/hộp)

Codatux Syrup (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

50,000đ / Hộp
Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

44,000đ / Tube
Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

115,000đ / Chai
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

29,000đ / Hộp
Clincare S.H dạng xịt (500ml)

Clincare S.H dạng xịt (500ml)

135,000đ / Chai
Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,000đ / Viên nén
Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

50,000đ / Chai
Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

125,000đ / Chai
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén