Hoạt chất Hydroxyzin
Hydroxyzin là một thuốc kháng histamin cạnh tranh trên thụ thể H1 được sử dụng trong điều trị giảm ngứa, chống nôn hoặc làm êm dịu thần kinh. Ngoài các tác dụng kháng histamin, thuốc có tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương, kháng cholinergic (kháng acetylcholin), chống co thắt, và gây tê tại chỗ. Thuốc còn có tác dụng làm dịu và chống nôn. Thuốc gây ức chế hô hấp, đặc biệt ở trẻ nhỏ. Tác dụng làm dịu và an thần của hydroxyzin được coi chủ yếu là do làm giảm hoạt động của hệ thống thần kinh trung ương dưới vỏ não. Thuốc không có tác dụng ức chế vỏ não.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Giảm triệu chứng lo âu, căng thẳng.
Làm dịu thần kinh trong khi tiền mê & sau khi gây mê.
Ngứa do dị ứng: Viêm da dị ứng, viêm da do tiếp xúc.
Chống Chỉ Định
Thuốc này không đựơc dùng trong các trường hợp sau: khó tiểu tiện, tăng nhãn áp, dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Liều hàng ngày sau đây sẽ được điều chỉnh giảm 1/3 đối với người bệnh suy gan và giảm 1/2 đối với người suy thận.
Liều dùng của thuốc có thể được hiệu chỉnh theo đáp ứng của người bệnh. Dùng liều thấp nhất có hiệu quả và trong thời gian ngắn nhất có thể.
Lưu ý liều tối đa hàng ngày như sau:
Ở người lớn và trẻ em có cân nặng trên 40 kg, liều tối đa hàng ngày là 100 mg/ngày.
Ở người cao tuổi, không nên sử dụng hydroxyzin, nếu bắt buộc phải dùng, liều dùng tối đa hàng ngày là 50 mg/ngày (xem mục Thận trọng).
Ở trẻ em có cân nặng <40 kg, liều tối đa hàng ngày là 2 mg/kg/ngày. Ngửa do dị ứng
Trẻ em:
Từ 6 tháng 5 tuổi: Uống 5 - 15 mg/ngày, chia làm nhiều lần, chỉnh liều theo trọng lượng cơ thể, tối đa là 2 mg/kg/ngày.
Ngoài ra, các chế phẩm tại Mỹ có khuyến cáo liều cho trẻ dưới 6 tuổi như sau: Uống 50 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Không dùng quá 2 mg/kg/ngày. Không sử dụng nếu liều điều trị cao hơn liều tối đa hàng ngày.
Từ 6 - 17 tuổi (có cân nặng < 40 kg): Uống 15 - 25 mg/ngày, chia làm nhiều lần, có thể tăng liều nếu cần, chỉnh liều theo trọng lượng cơ thể, tối đa là 2 mg/kg/ngày.
Từ 6 - 17 tuổi (có cân nặng ≥ 40 kg): Uống 15 - 25 mg/ngày, chia làm nhiều lần, có thể tăng liều nếu cần, lên 50 - 100 mg/ngày, chia làm nhiều lần, chỉnh liều theo trọng lượng cơ thể.
Ngoài ra, các chế phẩm tại Mỹ có khuyến cáo liều cho trẻ từ 6 tuổi trở lên như sau: Uống 50 - 100 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Không dùng quá 2 mg/kg/ngày (đối với trẻ có cân nặng < 40 kg) và không quả 100 mg/ngày (đối với trẻ có cân nặng ≥ 40kg). Không sử dụng nếu liều điều trị cao hơn liều tối đa hàng ngày.
Người lớn: Bắt đầu uống 25 mg/ngày, một lần vào buổi tối, có thể tăng lên 25 mg/lần, uống 3 - 4 lần/ngày, nếu cần. Không dùng quá 100 mg/ngày.
Người cao tuổi: Bắt đầu uống 25 mg/ngày, một lần vào buổi tối, có thể tăng lên 25 mg/lần, uống 2 lần/ngày, nếu cần. Không dùng quả 50 mg/ngày.
Buồn nôn và nôn (loại trừ buồn nôn và nôn do thai nghén): Người lớn: Khởi đầu, tiêm bắp 25 - 100 mg.
Trẻ em: Khởi đầu, tiêm bắp 1,1 mg/kg.
Liều tiếp theo cần điều chỉnh theo đáp ứng của người bệnh, nhưng không vượt quá liều tối đa hàng ngày cho phép ở trên.
Triệu chứng lo âu:
Trẻ em < 6 tuổi: Uống 50 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Không dùng quá liều 2 mg/kg/ngày. Không sử dụng nếu liều điều trị cao hơn liều tối đa hàng ngày.
Trẻ em 26 tuổi: Uống 50 - 100 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Không dùng quá 2 mg/kg/ngày đối với trẻ có cân nặng <40 kg và 100 mg/ ngày đối với trẻ có cân nặng > 40 kg.
Người lớn: Không dùng vì liều có hiệu quả điều trị cao hơn liều tối đa khuyến cáo.
Hỗ trợ an thần, giảm đau trước và sau khi sinh, trước và sau phẫu thuật:
Trẻ em: Uống 0,6 mg/kg; hoặc tiêm bắp 1,1 mg/kg.
Người lớn: Uống 50 - 100 mg; hoặc tiêm bắp 25 - 100 mg.
Hỗ trợ điều trị chứng kích động tâm thần ở người lớn, bao gồm cả hội chứng cai rượu cấp:
Người lớn: Tiêm bắp 50 - 100 mg/lần, lặp lại sau 4 - 6 giờ, nếu cần. Không dùng quá 100 mg/ngày.
Thận Trọng
Không dùng thức ăn, dược phẩm có chứa cồn trong khi đang điều trị.
Thuốc có thể gây buồn ngủ, nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Không nên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa có đủ dữ liệu để chứng minh tính an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai và thuốc có thể qua được hàng rào rau thai.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.
Các thuốc chứa hoạt chất Hydroxyzin
Đầu kim tiêm vô trùng 26G (Hộp 100 chiếc)
500đ / Chiếc
Đầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 23G (100 chiếc/hộp)
40,000đ / Hộp
Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)
5,000đ / Chai
Anginovag (10ml)
119,000đ / Chai
Kefentech Plaster (20 gói/hộp)
85,000đ / Gói
Everyday Health Evening Primrose Oil 500mg (30 viên/chai)
120,000đ / Chai
Azopt (5ml)
135,000đ / Chai
Pharmaton Kiddi (100ml)
155,000đ / Chai
VinaGout (60 viên/hộp)
610,000đ / Hộp
Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)
77,000đ / Hộp
Ampelop
125,000đ / Hộp
Piracetam 400mg Traphaco (6 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nang
Methyldopa 250mg Traphaco (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,700đ / Viên nén
Dibetalic (15g)
29,000đ / Tube
Dầu nóng Mặt Trời (60ml)
48,000đ / Chai
Dentanalgi (7ml)
19,000đ / Chai
Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang mềm
Garlicap
45,000đ / Hộp
Helinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Maxgel (10g)
13,000đ / Tube
Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang mềm
Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,800đ / Viên nang mềm
Myvita Power hương cam (20 viên/tube)
1,500đ / Viên sủi
Glimepiride Stella 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,700đ / Viên nén
Glimepiride Stella 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,700đ / Viên nén
Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)
1,400đ / Viên nén
Trimetazidine Stella 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Trimetazidin Stella 35mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Refresh Tears (15ml)
98,000đ / Chai
Upsa-C 1g (10 viên/tube)
3,700đ / Viên sủi
Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
New Peptic (60ml)
36,000đ / Chai
Kid's Nest yến huyết (120ml)
76,000đ / Chai
Bio-Zinc (120ml)
41,000đ / Chai
Mum Milk (20 gói/hộp)
50,000đ / Hộp
Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Lactacyd Baby (250ml)
92,000đ / Chai
Estraceptin
94,000đ / Hộp
Prostarin
117,000đ / Hộp
Drosperin
138,000đ / Hộp
Drosperin 20
155,000đ / Hộp
Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Panthenol (10g)
8,000đ / Tube
Colflox 0.3% (5ml)
15,000đ / Chai
Otifar (8ml)
5,000đ / Chai
Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)
250đ / Viên nén
Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Bột khử mùi làm thơm Trapha (30g)
13,000đ / Chai
Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)
165,000đ / Hộp
Didicera (10 gói x 5g viên hoàn cứng/hộp)
46,000đ / Hộp
Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)
52,000đ / Hộp
Traluvi (100ml)
36,000đ / Chai
Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)
17,000đ / Tube
Coldi-B (15ml)
26,000đ / Chai
Bổ Phế Nam Hà chỉ khái lộ (125ml)
51,000đ / Chai
Nam Hà dạng viên ngậm (24 viên/hộp)
15,000đ / Vỉ
Buồng đệm khí dung BioHealth
190,000đ / Hộp
Microlife IR210
800,000đ / cái
Omron HEM-8712
810,000đ / Hộp
Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)
3,500đ / Viên sủi
Eucerin Pro ACNE Solution Acne & Make-Up Cleansing Water (200ml)
320,000đ / Chai
Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)
320,000đ / Chai
Ugotana (1.25cm x 5m)
12,000đ / Cuộn
DH-Alenbe Plus 70mg/2800 IU (2 vỉ x 2 viên/hộp)
16,500đ / Viên nén
Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)
1,100đ / Gói
Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Theralene syrup (90ml)
31,000đ / Chai
Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)
7,900đ / Viên nén
Coversyl 5mg (30 viên/chai)
6,800đ / Viên nén
Fucicort (15g)
105,000đ / Tube
Fucidin 2% (15g)
85,000đ / Tube
Salonpas Gel Hisamitsu (30g)
38,000đ / Tube
Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)
49,000đ / Chai
Bioflora 100mg (20 gói/hộp)
6,500đ / Gói
Hidrasec Children 30mg (30 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Sensodyne Repair & Protect Extra Fresh (100g)
95,000đ / Tube
Listerine Cool Mint (250ml)
40,000đ / Chai
Johnson Baby oil (200ml)
90,000đ / Chai
Sudocrem (60g)
100,000đ / Hộp
Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)
16,500đ / Chai
Vglove có bột size S (100 chiếc/hộp)
1,000đ / Chiếc
Tetracyclin 1% Quapharco (5g)
6,000đ / Tube
Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)
380đ / Viên nang mềm
Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)
6,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)
13,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)
25,800đ / Viên nén



































































































