Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp),Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Mifestad 10,Ery Children 250mg (24 gói/hộp),Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp) ,Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp),Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Azicine 250mg (6 gói/hộp),Azicine 250mg (6 viên/hộp),Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Clarithromycin Stella 500mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp),Clarityne (60ml),Povidone Iodine 1% (90ml),Euquimol (30 gói/hộp),Nyst (10 gói/hộp),Acyclovir Stella cream (5g),Vaseline Pure OPC (10g),Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp),Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml),Phytobebe (100ml),Phytogyno Daily (100ml),Phytogyno (100ml),Dầu khuynh diệp OPC (25ml),Emcare (25ml),Plurivica (40g),V. Rohto Vitamin (13ml),Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml),Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml),Cao Ích Mẫu OPC (180ml),Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp),Extracap OPC ,Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim),Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường),Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp),Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp) ,Phosphalugel (26 gói/hộp),Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp),Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp),Duphalac 667g/l (20 gói/hộp),Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml),Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),HoAstex (90ml),Cemofar 10% (20ml),Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Ostocan 0.6g (30 gói/hộp),Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp),Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp),Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp),Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp),Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml),Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml),Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml),Nutriboost hương dâu (297ml),Nutriboost hương cam (297ml),Minute Maid Teppy (327ml),Dasani (1.5L),Dasani (350ml),Ofloxacin 0.3% (5ml),Neocin (5ml),Neodex (5ml),Povidine 10% (20ml),Povidine 10% (90ml),Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp),Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp),Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml),Gynofar (500ml),Gynofar (250ml),Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp),Berocca Performance (10 viên/tube),Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp),Bao cao su LifeStyles Classic,Bar (180 viên/hộp),Cartiligins UBB (100 viên/hộp),Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp),Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp),Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp),Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp), Hairnew (50ml),Fugacar vị Chocolate 500mg,Fugacar vị ngọt trái cây 500mg,Fugacar 500mg,Gel lạnh Starbalm® cold gel,Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g,Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Mifestad 10
Mifestad 10

10,000đ / Hộp

Azicine 250mg (6 viên/hộp)
Azicine 250mg (6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang

Clarityne (60ml)
Clarityne (60ml)

55,000đ / Chai

Povidone Iodine 1% (90ml)
Povidone Iodine 1% (90ml)

19,000đ / Chai

Euquimol (30 gói/hộp)
Euquimol (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói

Nyst (10 gói/hộp)
Nyst (10 gói/hộp)

1,500đ / Gói

Vaseline Pure OPC (10g)
Vaseline Pure OPC (10g)

18,000đ / Tube

Phytobebe (100ml)
Phytobebe (100ml)

31,000đ / Chai

Phytogyno Daily (100ml)
Phytogyno Daily (100ml)

34,000đ / Chai

Phytogyno (100ml)
Phytogyno (100ml)

30,000đ / Chai

Emcare (25ml)
Emcare (25ml)

65,000đ / Chai

Plurivica (40g)
Plurivica (40g)

15,000đ / Chai

V. Rohto Vitamin (13ml)
V. Rohto Vitamin (13ml)

53,000đ / Chai

Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)
Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén

Extracap OPC
Extracap OPC

65,000đ / Hộp

HoAstex (90ml)
HoAstex (90ml)

39,000đ / Chai

Cemofar 10% (20ml)
Cemofar 10% (20ml)

15,000đ / Chai

Dasani (1.5L)
Dasani (1.5L)

11,000đ / Chai

Dasani (350ml)
Dasani (350ml)

5,000đ / Chai

Ofloxacin 0.3% (5ml)
Ofloxacin 0.3% (5ml)

9,000đ / Chai

Neocin (5ml)
Neocin (5ml)

4,000đ / Chai

Neodex (5ml)
Neodex (5ml)

4,000đ / Chai

Povidine 10% (20ml)
Povidine 10% (20ml)

7,000đ / Chai

Povidine 10% (90ml)
Povidine 10% (90ml)

18,000đ / Chai

Gynofar (500ml)
Gynofar (500ml)

29,000đ / Chai

Gynofar (250ml)
Gynofar (250ml)

18,000đ / Chai

Bar (180 viên/hộp)
Bar (180 viên/hộp)

360đ / Viên nén

 Hairnew (50ml)
Hairnew (50ml)

40,000đ / Tube

Fugacar 500mg
Fugacar 500mg

23,000đ / Hộp