Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g),Kedermfa (5g),Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp),Kayexalate (454g),Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kalira 5g (20 gói/hộp),Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp),Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp),Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kabiven Peripheral (1440ml),Johnson's Baby Top-to-toe (500ml),Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml),Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml),Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml),Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml),Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml),Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml),Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai),Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp),Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Ivyboston (60ml),Ivory Caps (60 viên/chai),IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp),Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp),Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp),Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ipek (150 miếng/gói),Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Infrared Thermometer CK-T1803 ,Infogoss (30 gói/hộp),Indocollyre 0.1% (5ml),Imurel 50mg (100 viên/hộp),Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp),Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp),Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp),Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp),IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml),I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml),Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp),Hydrocortison cream 1% VCP (15g),Hydrocortison Bidiphar (2ml),Hyalgan (2ml),Huxol Original (1200 viên/hộp),Human Albumin Baxter 20% (50ml),Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hồng Huyết Tố (250ml),Hồng Hoa Axe Brand (32ml),Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ),HoAstex-S (90ml),Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp),Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp),Hoa Đà Tái Tạo Hoàn (10 gói x 8 gam/hộp),Hiteen gel (10g) ,Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp),Hiruscar Spot Gel (10g),Hiruscar Silicone Pro (4g),Hiruscar Post Acne (10g),Hiruscar Kids (10g),Himena hồng sâm đỏ (20 miếng),Hidem Cream (15g),Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp),Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp),Herba Cool nước mát (10 gói/hộp),Hepbest 25mg (30 viên/hộp),Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp),Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp),Hemprenol cream (20g),HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp ),Heltec (10 gói/hộp),Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp),Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp),Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp),Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp),Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp),Hansaplast hoạt hình,Hamett (24 gói/hộp),Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp),Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp),Halixol 15mg/5ml (100ml),Haginat 125mg (24 gói/hộp),Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp),Gynoflor (6 viên/hộp),Gynapax (30 gói x 5g/hộp),Growpone 10ml (10 ống/hộp),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Kedermfa (5g)
Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube

Kayexalate (454g)
Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp

Kalira 5g (20 gói/hộp)
Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp

Kabiven Peripheral (1440ml)
Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi

Ivyboston (60ml)
Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai

Ivory Caps (60 viên/chai)
Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp

Ipek (150 miếng/gói)
Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói

Infogoss (30 gói/hộp)
Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp

Indocollyre 0.1% (5ml)
Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai

Imurel 50mg (100 viên/hộp)
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp

Hyalgan (2ml)
Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai

HoAstex-S (90ml)
HoAstex-S (90ml)

53,000đ / Chai

Hiteen gel (10g)
Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube

Hiruscar Spot Gel (10g)
Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube

Hiruscar Silicone Pro (4g)
Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube

Hiruscar Post Acne (10g)
Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube

Hiruscar Kids (10g)
Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube

Hidem Cream (15g)
Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube

Hemprenol cream (20g)
Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube

Heltec (10 gói/hộp)
Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói

Hansaplast hoạt hình
Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói

Hamett (24 gói/hộp)
Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói

Halixol 15mg/5ml (100ml)
Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai

Gynoflor (6 viên/hộp)
Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén