Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Ivabradin

Ivabradin điều trị chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính, điều trị suy tim mạn tính

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Ivyboston (60ml)Ivory Caps (60 viên/chai)IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp)IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ipek (150 miếng/gói)Invanz 1g (1 lọ/hộp)Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Infrared Thermometer CK-T1803 Infogoss (30 gói/hộp)Indocollyre 0.1% (5ml)Imurel 50mg (100 viên/hộp)Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml)I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml)Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)Hydrocortison cream 1% VCP (15g)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Hyalgan (2ml)Huxol Original (1200 viên/hộp)Human Albumin Baxter 20% (50ml)Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Huyết Tố (250ml)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)HoAstex-S (90ml)Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)Hoa Đà Tái Tạo Hoàn 8g (10 gói/hộp)Hiteen gel (10g) Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Hiruscar Spot Gel (10g)Hiruscar Silicone Pro (4g)Hiruscar Post Acne (10g)Hiruscar Kids (10g)Hirudoid Forte (14g)Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)Hidem Cream (15g)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)Hemprenol cream (20g)HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )Heltec (10 gói/hộp)Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)Hansaplast hoạt hìnhHamett (24 gói/hộp)Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Halixol 15mg/5ml (100ml)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp)Gynoflor (6 viên/hộp)Gynapax (30 gói x 5g/hộp)Growpone 10ml (10 ống/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Green Hair (60 viên)Green Cross hương Tự nhiên (250ml)Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)Glutaone 300 (1 lọ/hộp)Gluta Sulfen (60 viên/hộp)Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Glucose 5% Kabi (500ml)Glucose 5% B.Braun (500ml)Glucose 30% Kabi (500ml)Glucose 30% Kabi (250ml)

Chỉ định

Ivabradin được chỉ định để điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mãn tính đối với bệnh nhân trưởng thành bị bệnh động mạch vành có nhịp xoang bình thường và có tần số tim > 70 nhịp/phút. Ivabradin được chỉ định:
- Ở người lớn không dung nạp hoặc có chống chỉ định với thuốc chẹn beta.
- Hoặc kết hợp với thuốc chẹn beta ở các bệnh nhân chưa được kiểm soát đầy đủ với liều tối ưu thuốc chẹn beta.
Điều trị suy tim mạn tính
Ivabradin được chỉ định trong điều trị suy tim mạn tính từ mức độ NYHAII đến IV có rối loạn chức năng tâm thu, ở những bệnh nhân có nhịp xoang và có tần số tim > 75 nhịp/phút, kết hợp với điều trị chuẩn bao gồm thuốc chẹn beta hoặc khi thuốc chẹn beta là chống chỉ định hoặc không dung nạp.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với hoạt chất.
  • Nhịp tim khi nghỉ ngơi dưới 70 nhịp/phút trước khi điều trị.
  • Sốc tim. Nhồi máu cơ tim cấp. Suy tim cấp tính hoặc không ổn định. Đau thắt ngực không ổn định.
  • Hạ huyết áp nghiêm trọng (< 90/50 mmHg).
  • Suy gan nặng.
  • Hội chứng xoang bệnh lý. Block nút xoang. Block nhĩ thất độ 3.
  • Phụ thuộc vào máy tạo nhịp tim (nhịp tim do máy tạo nhịp tim áp dụng riêng).
  • Kết hợp với các chất ức chế cytochrom P450 3A4 mạnh như thuốc chống nấm azole (ketoconazole, itraconazole), kháng sinh macrolide (clarithromycin, erythromycin đường uống, josamycin, telithromycin), chất ức chế protease HIV (nelfinavir, ritonavir) và nefazodone.
  • Kết hợp với verapamil hoặc diltiazem là những chất ức chế CYP3A4 vừa phải có đặc tính làm giảm nhịp tim. 
  • Phụ nữ mang thai, cho con bú và phụ nữ có khả năng sinh con không sử dụng các biện pháp tránh thai thích hợp.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị triệu chứng cơn đau thắt ngực ổn định mãn tính

  • Liều khởi đầu của ivabradine không được vượt quá 5mg x 2 lần/ngày ở bệnh nhân dưới 75 tuổi. 
  • Sau ba đến bốn tuần điều trị, nếu bệnh nhân vẫn còn triệu chứng, nếu liều ban đầu được dung nạp tốt và nếu nhịp tim lúc nghỉ vẫn trên 60 nhịp/phút, có thể tăng liều lên liều cao hơn tiếp theo ở bệnh nhân dùng 2.5mg hai lần mỗi ngày hoặc 5mg x 2 lần/ngày. Liều duy trì không được vượt quá 7.5mg x 2 lần/ngày.
  • Nếu không có cải thiện về các triệu chứng đau thắt ngực trong vòng 3 tháng sau khi bắt đầu điều trị, nên ngừng điều trị ivabradin.
  • Ngoài ra, việc ngừng điều trị nên được xem xét nếu chỉ có đáp ứng triệu chứng hạn chế và khi không có sự giảm nhịp tim khi nghỉ ngơi có liên quan về mặt lâm sàng trong vòng ba tháng.
  • Nếu trong quá trình điều trị, nhịp tim giảm xuống dưới 50 nhịp một phút (bpm) khi nghỉ ngơi hoặc bệnh nhân gặp các triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm như chóng mặt, mệt mỏi hoặc hạ huyết áp, thì liều phải được điều chỉnh giảm xuống kể cả liều thấp nhất 2.5mg x 2 lần/ngày. Sau khi giảm liều, cần theo dõi nhịp tim. 
  • Phải ngừng điều trị nếu nhịp tim vẫn dưới 50 nhịp/phút hoặc các triệu chứng nhịp tim chậm vẫn tồn tại mặc dù đã giảm liều.

Điều trị suy tim mãn tính

  • Việc điều trị chỉ được bắt đầu ở bệnh nhân suy tim ổn định. Khuyến cáo rằng bác sĩ điều trị nên có kinh nghiệm trong việc quản lý bệnh suy tim mãn tính.
  • Liều khởi đầu thông thường được khuyến cáo của ivabradin là 5mg x 2 lần/ngày. Sau hai tuần điều trị, có thể tăng liều lên 7.5mg x 2 lần/ngày nếu nhịp tim lúc nghỉ liên tục trên 60 bpm hoặc giảm xuống 2.5mg x 2 lần/ngày nếu nhịp tim nghỉ liên tục dưới 50 bpm hoặc trong trường hợp có các triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm như chóng mặt, mệt mỏi hoặc hạ huyết áp. Nếu nhịp tim từ 50 đến 60 nhịp/phút, nên duy trì liều 5mg x 2 lần/ngày.
  • Nếu trong quá trình điều trị, nhịp tim giảm liên tục dưới 50 nhịp mỗi phút (bpm) khi nghỉ ngơi hoặc bệnh nhân có các triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm, liều phải được điều chỉnh xuống liều thấp hơn tiếp theo ở bệnh nhân dùng 7.5mg hai lần mỗi ngày hoặc 5 mg hai lần mỗi ngày. Nếu nhịp tim tăng liên tục trên 60 nhịp mỗi phút khi nghỉ ngơi, có thể tăng liều lên liều trên tiếp theo ở những bệnh nhân dùng 2,5 mg hai lần mỗi ngày hoặc 5mg hai lần mỗi ngày.
  • Phải ngừng điều trị nếu nhịp tim vẫn dưới 50 bpm hoặc các triệu chứng của nhịp tim chậm vẫn còn.

Trẻ em 

  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của ivabradin trong điều trị suy tim mãn tính ở trẻ em dưới 18 tuổi.

Đối tượng khác 

Ở những bệnh nhân từ 75 tuổi trở lên, nên cân nhắc liều khởi đầu thấp hơn (2.5mg x 2 lần/ngày) trước khi chuẩn độ lên nếu cần.

Suy thận

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận và độ thanh thải creatinin trên 15 ml/phút 
  • Không có dữ liệu ở những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 15 ml/phút. Do đó, nên sử dụng ivabradin một cách thận trọng ở đối tượng này.

Suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ. Cần thận trọng khi sử dụng ivabradin cho bệnh nhân suy gan trung bình. Ivabradin không được chỉ định sử dụng cho bệnh nhân suy gan nặng, vì nó chưa được nghiên cứu trên dân số này và dự đoán sẽ có sự gia tăng lớn về phơi nhiễm toàn thân.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Cần thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân: loạn nhịp tim, bệnh nhân block nhĩ thất độ 2, bệnh nhân nhịp tim chậm, khi phối hợp với các thuốc chẹn kênh calci, suy tim mãn tính.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Ivabradin

100 sản phẩm
Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Ivory Caps (60 viên/chai)

Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp
Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Ipek (150 miếng/gói)

Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Invanz 1g (1 lọ/hộp)

Invanz 1g (1 lọ/hộp)

790,000đ / Lọ
Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Infrared Thermometer CK-T1803

Infrared Thermometer CK-T1803

560,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)

Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp
Indocollyre 0.1% (5ml)

Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

625,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

260,000đ / Hộp
Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

38,000đ / Tube
Hydrocortison Bidiphar (2ml)

Hydrocortison Bidiphar (2ml)

19,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)

Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp
Huxol Original (1200 viên/hộp)

Huxol Original (1200 viên/hộp)

72,000đ / Hộp
Human Albumin Baxter 20% (50ml)

Human Albumin Baxter 20% (50ml)

880,000đ / Chai
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Hồng Huyết Tố (250ml)

Hồng Huyết Tố (250ml)

46,000đ / Chai
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

93,000đ / Lọ
HoAstex-S (90ml)

HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai
Hiteen gel (10g)

Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube
Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Hiruscar Spot Gel (10g)

Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (4g)

Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube
Hiruscar Post Acne (10g)

Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube
Hiruscar Kids (10g)

Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube
Hirudoid Forte (14g)

Hirudoid Forte (14g)

140,000đ / Tube
Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

42,000đ / Gói
Hidem Cream (15g)

Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

19,000đ / Hộp
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

40,000đ / Hộp
Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

170,000đ / Lọ
Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

770,000đ / Hộp
Hemprenol cream (20g)

Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube
HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Heltec (10 gói/hộp)

Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói
Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

650đ / Viên nén
Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên sủi
Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hansaplast hoạt hình

Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói
Hamett (24 gói/hộp)

Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói
Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Halixol 15mg/5ml (100ml)

Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai
Haginat 125mg (24 gói/hộp)

Haginat 125mg (24 gói/hộp)

8,000đ / Gói
Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Gynoflor (6 viên/hộp)

Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

28,000đ / Hộp
Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Growpone 10ml (10 ống/hộp)

325,000đ / Hộp
Green Hair (60 viên)

Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp
Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

68,000đ / Chai
Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

172,000đ / Hộp
Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

90,000đ / Hộp
Glucose 5% Kabi (500ml)

Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Glucose 5% B.Braun (500ml)

Glucose 5% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 30% Kabi (500ml)

Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai
Glucose 30% Kabi (250ml)

Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai