Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lamotrigine

Lamotrigine là một chất ức chế các kênh natri cổng điện thế phụ thuộc việc sử dụng. Lamotrigine cũng ức chế sự phóng thích bệnh lý chất glutamate (là amino acid đóng vai trò chính trong việc phát sinh các cơn co giật động kinh), cũng như ức chế sự bùng phát đột ngột của điện thế hoạt động giải phóng glutamate, đóng vai trò là một loại thuốc chống co giật được sử dụng để điều trị bệnh động kinh và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Acyclovir Stella 800mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Vitamin C 250mg IMP (200 viên/chai)Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)Lincomycin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Simethicone Stella (15ml)Siro trị ho, cảm Ích Nhi Nam Dược (90ml)Áo phẫu thuật tiệt trùng Bảo ThạchLidocain 10% (38g)Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)Nước súc miệng Thái Dương Valentine (500ml)Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B1 250mg DMC (20 vỉ x 10 viên/hộp)Xitrina extra (55g)B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1000ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (500ml)Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot (20 miếng/gói)Metformin Stella 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Atussin (60ml)Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)Hydrite (30 gói/hộp)Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neostyl (10 viên/hộp)Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)Boganic Forte Traphaco (5 vỉ x 10 viên/hộp)Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)Găng tay phẫu thuật size 6.5 Theophylin 100mg Dopharma (2 vỉ x 15 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch MediplastĐầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 18G (100 chiếc/hộp)Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Actapulgite 3g (30 gói/hộp)Gastropulgite (30 gói/hộp)Kem tẩy lông cho da nhạy cảm Veet Silk & Fresh (50g)Proctolog dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Silver Sulfadiazin (20g)Promethazin (90ml)Trà chanh với sả Fuze Tea+ (450ml)Microlife BP A2 BasicMexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)Efferalgan 80mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)NNO Vite (30 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)Daktarin (10g)Livpro (30 viên/hộp)Prosbee 5ml (30 gói/hộp)Nizoral Shampoo 2% (100ml)Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 230mm (200 túi/hộp)Săng mổ tiệt trùng Bảo Thạch (50cm x 50cm)Aspegic 100mg (20 gói/hộp)Phim siêu thấm dầu Jomi Oil Clear (70 tờ/Gói)Tăm bông kháng khuẩn Jomi (200 chiếc/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot Plus (12 miếng/hộp)Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5Khẩu trang trẻ em Mayan 3D PM2.5 Kids ++Lymezol 40mgSintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 100mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Chloramphenicol 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cloroquin Phosphat 250mg MKP (200 viên/chai)Dung dịch rửa tay phẫu thuật ClinCare 4 (Chai 5 lít)Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Orlistat Stada 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Xypenat (75ml)Xisat viêm mũi (75ml)Osla (15ml)Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bio Organic Micellar Water Pure Corine de Farme (500ml)Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)Demanios Scrub Chlorhexidine 4% (Chai 5 Lít)Bao cao su gai lạnh kéo dài thời gian Okamoto Dot Cool (3 cái/hộp)Bao cao su siêu mỏng Okamoto Skinless Skin Super Lubricated (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (3 cái/hộp)Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

Chỉ định

Động kinh:

  • Người lớn (trên 12 tuổi): Lamotrigine được chỉ định dùng phối hợp hoặc đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ và động kinh toàn thể, kể cả những cơn co cứng - co giật và những cơn co giật trong hội chứng Lennox - Gastaut.
  • Trẻ em (từ 2 đến 12 tuổi): Lamotrigine được chỉ định dùng phối hợp hoặc đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ và động kinh toàn thể, kể cả những cơn co cứng - co giật và những cơn co giật trong hội chứng Lennox - Gastaut.

Sau khi kiểm soát được động kinh bằng trị liệu phối hợp, có thể ngừng dùng các thuốc chống động kinh kết hợp và bệnh nhân tiếp tục dùng đơn trị liệu bằng Lamotrigine.

Lamotrigine được chỉ định dùng đơn trị liệu cho những cơn vắng ý thức điển hình.

Rối loạn lưỡng cực:

Người lớn (từ 18 tuổi trở lên): Lamotrigine được chỉ định để phòng ngừa các đợt thay đổi tính khí ở những bệnh nhân rối loạn lưỡng cực, chủ yếu là phòng ngừa các cơn trầm cảm.

Chống chỉ định

Quá mẫn với lamotrigine hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Điều trị động kinh:

Người lớn (trên 12 tuổi):

  • Liều khởi đầu trong đơn trị liệu là 25mg một lần/ngày trong 2 tuần, tiếp theo là 50mg một lần/ngày trong 2 tuần tiếp theo. Sau đó nên tăng liều, tối đa từ 50 đến 100mg mỗi 1 đến 2 tuần cho đến khi đạt được đáp ứng tối ưu.
  • Liều duy trì thông thường để đạt đáp ứng tối ưu là 100 đến 200mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm 2 lần. Một vài bệnh nhân cần dùng 500mg/ngày để đạt được đáp ứng như mong đợi.

Trẻ em (2 tuổi đến 12 tuổi):

Cơn vắng ý thức điển hình:

  • Tuần 1 - 2: 0.3mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 0.6mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.6mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 10mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Điều trị kết hợp valproate:

  • Tuần 1 - 2: 0.15mg/kg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 0.3mg/kg (1 lần/ngày).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.3mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 5mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Điều trị kết hợp không dùng valproate:

- Nên sử dụng với Phenytoine, carbamazepine, phenobarbital, primidone hoặc với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine khác:

  • Tuần 1 - 2: 0.6mg/kg (chia 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 1.2mg/kg (chia 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 1.2mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 5 - 15mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 400mg/ngày.

- Nên sử dụng với các thuốc không ức chế hoặc không cảm ứng đáng kể sự glucuronid hoá lamotrigine:

  • Tuần 1 - 2: 0.3mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 0.6mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.6mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 10mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Trẻ em dưới 2 tuổi:

Lamotrigine chưa được nghiên cứu dùng đơn trị liệu ở trẻ dưới 2 tuổi hay điều trị kết hợp ở trẻ nhỏ hơn 1 tháng tuổi. Chưa biết tính an toàn và hiệu quả của Lamotrigine trong điều trị phối hợp động kinh cục bộ ở trẻ em từ 1 tháng tuổi đến 2 tuổi. Do đó không nên dùng Lamotrigine cho trẻ dưới 2 tuổi.

Rối loạn lưỡng cực:

Người lớn (từ 18 tuổi trở lên):

Điều trị bổ sung với các thuốc ức chế sự glucuronid hoá lamotrigine như valproate:

  • Tuần 1 - 2: 12.5mg (uống 25mg cách ngày).
  • Tuần 3 - 4: 25mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 5: 50mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 100mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày) cho đến liều tối đa là 200mg/ngày.

Điều trị bổ sung với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine ở những bệnh nhân không dùng valproate (Nên dùng chế độ liều này với phenytoin, carbamazepine, phenobarbital, primidone hoặc với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine khác):

  • Tuần 1 - 2: 50mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 100mg (chia 2 lần/ngày).
  • Tuần 5: 200mg (chia 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 300mg/ngày, tăng đến 400mg/ngày nếu cần thiết trong tuần thứ 7 (chia 2 lần/ngày).

Đơn trị liệu với Lamotrigine hoặc điều trị bổ sung ở những bệnh nhân đang dùng các thuốc khác mà không ức chế hoặc cảm ứng đáng kể sự glucuronid hoá lamotrigine:

  • Tuần 1 - 2: 25mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 50mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Tuần 5: 100mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 200mg (từ 100 đến 400mg) (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).

Trẻ em và thanh thiếu niên (dưới 18 tuổi):

Không được chỉ định do chưa thiết lập tính an toàn và hiệu quả ở nhóm tuổi này.

Bệnh nhân suy thận:

Nồng độ lamotrigine trong huyết tương không thay đổi đáng kể trong những nghiên cứu dùng liều duy nhất ở bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối. Tuy nhiên dự đoán có sự tích luỹ các chất chuyển hoá glucuronid; nên thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân suy thận.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Ban trên da thường xuất hiện trong vòng 8 tuần sau khi bắt đầu điều trị bằng Lamotrigine và phần lớn các ban này nhẹ và tự giới hạn. Tuy nhiên cũng đã có các báo cáo về ban nặng phải nhập viện như hội chứng Stevens - Johnson và hoại tử nhiễm độc biểu bì. Phải thận trọng khi sử dụng thuốc cho các bệnh nhân có tiền sử dị ứng hoặc phát ban khi dùng các thuốc chống động kinh khác.

Hội chứng thực bào máu đã xảy ra ở bệnh nhân dùng Lamotrigine.

Các triệu chứng trầm cảm và/hoặc rối loạn lưỡng cực có thể xuất hiện ở bệnh nhân động kinh và đã có bằng chứng về nguy cơ tự tử cao ở những bệnh nhân động kinh và rối loạn lưỡng cực.

Cần theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu lâm sàng xấu đi (kể cả việc xuất hiện triệu chứng mới) và nguy cơ tự tử ở các bệnh nhân sử dụng Lamotrigine để điều trị rối loạn lưỡng cực.

Bệnh nhân sử dụng thuốc tránh thai phối hợp trong hầu hết các trường hợp cần dùng lamotrigine liều duy trì cao hơn (đến gấp đôi) để đạt được đáp ứng điều trị tối đa. Ngoài ra Lamotrigine cũng có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai ở một vài bệnh nhân dùng các chế phẩm chứa hormone cùng với Lamotrigine.

Lamotrigine ức chế bài tiết ống thận thông qua protein OCT 2, không khuyên dùng đồng thời với các chất đào thải chủ yếu qua con đường OCT 2 có chỉ số điều trị hẹp như dofetilide.

ECG kiểu Brugada đã được quan sát thấy ở bệnh nhân dùng thuốc. Cần thận trọng khi sử dụng ở những bệnh nhân có hội chứng Brugada.

Ngừng sử dụng Lamotrigine đột ngột có thể gây những cơn co giật phản ứng. Nên giảm liều Lamotrigine một cách từ từ trong 2 tuần trừ khi cần ngừng đột ngột vì lý do an toàn (như phát ban).

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lamotrigine

100 sản phẩm
Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)

Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)

4,000đ / Ống
Simethicone Stella (15ml)

Simethicone Stella (15ml)

26,000đ / Chai
Lidocain 10% (38g)

Lidocain 10% (38g)

415,000đ / Chai
Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp
Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)

Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)

18,000đ / Chai
Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Xitrina extra (55g)

Xitrina extra (55g)

18,000đ / Chai
B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)

B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)

9,000đ / Viên nang
Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

12,300đ / Viên nén
Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)

Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)

Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)

51,000đ / Chai
Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Atussin (60ml)

Atussin (60ml)

27,000đ / Chai
Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Hydrite (30 gói/hộp)

Hydrite (30 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,250đ / Viên nén
Neostyl (10 viên/hộp)

Neostyl (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

675,000đ / Hộp
Găng tay phẫu thuật size 6.5

Găng tay phẫu thuật size 6.5

7,000đ / Cặp
Bộ dây truyền dịch Mediplast

Bộ dây truyền dịch Mediplast

6,000đ / cái
Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang mềm
Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang mềm
Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

3,900đ / Gói
Gastropulgite (30 gói/hộp)

Gastropulgite (30 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Silver Sulfadiazin (20g)

Silver Sulfadiazin (20g)

26,000đ / Tube
Promethazin (90ml)

Promethazin (90ml)

20,000đ / Chai
Microlife BP A2 Basic

Microlife BP A2 Basic

925,000đ / Hộp
Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

6,500đ / Viên sủi
NNO Vite (30 viên/hộp)

NNO Vite (30 viên/hộp)

9,500đ / Viên nang mềm
NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

3,400đ / Viên nang mềm
Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

3,500đ / Vỉ
Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang mềm
Daktarin (10g)

Daktarin (10g)

47,000đ / Tube
Livpro (30 viên/hộp)

Livpro (30 viên/hộp)

255,000đ / Hộp
Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Nizoral Shampoo 2% (100ml)

Nizoral Shampoo 2% (100ml)

118,000đ / Chai
Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

6,500đ / Gói
Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

190,000đ / Hộp
Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

26,000đ / Túi
Lymezol 40mg

Lymezol 40mg

45,000đ / Lọ
Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

305,000đ / Hộp
Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
Xypenat (75ml)

Xypenat (75ml)

39,000đ / Chai
Xisat viêm mũi (75ml)

Xisat viêm mũi (75ml)

32,000đ / Chai
Osla (15ml)

Osla (15ml)

23,000đ / Chai
Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

18,000đ / Gói
Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

242,000đ / Chai