Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Levodopa

Levodopa (L-dopa, L-3,4-dihydroxyphenylalanin) là tiền chất chuyển hóa của dopamin, có tác dụng giảm nhẹ được các triệu chứng của bệnh Parkinson.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma

Chỉ định

  • Tất cả các thể hội chứng Parkinson (ngoại trừ các trường hợp hội chứng ngoại tháp do thuốc gây ra).
  • Bệnh Parkinson tự phát.
  • Hội chứng Parkinson sau viêm não.
  • Hội chứng Parkinson do xơ cứng động mạch não.
  • Hội chứng Parkinson sau tổn thương hệ thần kinh trung ương do nhiễm độc carbon monoxyd hoặc bởi mangan.

Chống chỉ định

  • Bệnh glôcôm góc đóng.
  • Vì Levodopa có thể kích hoạt u hắc tố ác tính, thuốc không được dùng cho người có tiền sử ung thư hắc tố ác tính, hoặc có tổn thương da, nghi ngờ chưa chẩn đoán.
  • Không được dùng Levodopa cùng với các chất ức chế monoamine oxidase (IMAO). Phải ngừng các chất ức chế này 2 tuần trước khi bắt đầu điều trị bằng Levodopa.
  • Các chứng loạn tâm thần hoặc bệnh nhiễu tâm nặng.
  • Mẫn cảm với thuốc.
  • Tránh dùng cho những người dưới 25 tuổi và người mang thai.

Liều lượng & Cách dùng

Liều tối ưu hàng ngày của levodopa (nghĩa là liều cải thiện tối đa được bệnh và dung nạp được tác dụng không mong muốn), cần phải được xác định và dò liều cẩn thận với từng người bệnh. Một khi đã xác định được liều, liều duy trì có thể cần phải giảm khi người bệnh càng cao tuổi.

Liều khởi đầu gợi ý là 125mg ngày uống 2 lần, tăng dần cách 3 - 7 ngày/1 lần, tùy theo đáp ứng, có thể tới 8 g một ngày chia làm nhiều lần.

Liều khởi đầu thông thường là 0.5g - 1g mỗi ngày, chia làm 2 hoặc nhiều lần, uống kèm với thức ăn. Sau đó, tổng liều hàng ngày được tăng thêm dần từ 100 - 750mg, cứ 3 - 7 ngày một lần tùy theo dung nạp.

Liều duy trì thường từ 2.5g - 6g mỗi ngày và không vượt quá 8g mỗi ngày.

Giới hạn kê đơn thông thường cho người lớn: 8g/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Bệnh nhân mẫn cảm.

Bệnh nhân bị glô-côm góc mở.

Hậu quả của bệnh trầm cảm.

Bệnh nhân đang sử dụng levodopa cần phải gây mê toàn thân.

Tình trạng ngủ gà hoặc những khoảng ngủ bất chợt.

Thuốc nhóm Dopaminergic.

Khả năng lệ thuộc hoặc lạm dụng thuốc...

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Levodopa

31 sản phẩm
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

105,000đ / Chai
Kẹo the vị xoài Play More (12g)

Kẹo the vị xoài Play More (12g)

12,000đ / Gói