Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lynestrenol

Lynestrenol là một loại thuốc progestin được sử dụng trong thuốc tránh thai và điều trị các rối loạn phụ khoa, dùng thuốc liên tục sẽ ức chế sự rụng trứng và kinh nguyệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vitamin C 250mg IMP (200 viên/chai)Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)Lincomycin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Simethicone Stella (15ml)Siro trị ho, cảm Ích Nhi Nam Dược (90ml)Áo phẫu thuật tiệt trùng Bảo ThạchLidocain 10% (38g)Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)Nước súc miệng Thái Dương Valentine (500ml)Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B1 250mg DMC (20 vỉ x 10 viên/hộp)Xitrina extra (55g)B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1000ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (500ml)Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot (20 miếng/gói)Metformin Stella 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Atussin (60ml)Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)Hydrite (30 gói/hộp)Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neostyl (10 viên/hộp)Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)Boganic Forte Traphaco (5 vỉ x 10 viên/hộp)Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)Găng tay phẫu thuật size 6.5 Theophylin 100mg Dopharma (2 vỉ x 15 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch MediplastĐầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 18G (100 chiếc/hộp)Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Actapulgite 3g (30 gói/hộp)Gastropulgite (30 gói/hộp)Kem tẩy lông cho da nhạy cảm Veet Silk & Fresh (50g)Proctolog dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Silver Sulfadiazin (20g)Promethazin (90ml)Trà chanh với sả Fuze Tea+ (450ml)Microlife BP A2 BasicMexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)Efferalgan 80mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)NNO Vite (30 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)Daktarin (10g)Livpro (30 viên/hộp)Prosbee 5ml (30 gói/hộp)Nizoral Shampoo 2% (100ml)Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 230mm (200 túi/hộp)Săng mổ tiệt trùng Bảo Thạch (50cm x 50cm)Aspegic 100mg (20 gói/hộp)Phim siêu thấm dầu Jomi Oil Clear (70 tờ/Gói)Tăm bông kháng khuẩn Jomi (200 chiếc/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot Plus (12 miếng/hộp)Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5Khẩu trang trẻ em Mayan 3D PM2.5 Kids ++Lymezol 40mgSintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 100mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Chloramphenicol 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cloroquin Phosphat 250mg MKP (200 viên/chai)Dung dịch rửa tay phẫu thuật ClinCare 4 (Chai 5 lít)Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Orlistat Stada 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Xypenat (75ml)Xisat viêm mũi (75ml)Osla (15ml)Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bio Organic Micellar Water Pure Corine de Farme (500ml)Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)Demanios Scrub Chlorhexidine 4% (Chai 5 Lít)Bao cao su gai lạnh kéo dài thời gian Okamoto Dot Cool (3 cái/hộp)Bao cao su siêu mỏng Okamoto Skinless Skin Super Lubricated (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (3 cái/hộp)Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)Dầu nóng thảo dược Thái Lan (8ml)

Chỉ định

  • Đa kinh;
  • Rong kinh và rong huyết;
  • Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiếu kinh nguyên phát hoặc thứ phát;
  • Lạc nội mạc tử cung;
  • Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung;
  • Bệnh vú lành tính;
  • Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng;
  • Thống kinh;
  • Trì hoãn kinh nguyệt;
  • Hỗ trợ cho liệu pháp estrogen thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung.

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.

Bệnh gan nặng như vàng da ứ mật hoặc viêm gan (hay có tiền sử mắc bệnh gan nặng mà kết quả xét nghiệm chức năng gan không trở về bình thường), các khối u tế bào gan, hội chứng Rotor, hội chứng Dubin-Johnson.

Xuất huyết âm đạo chưa chẩn đoán.

Các bệnh lý hiếm gặp chịu ảnh hưởng của các steroid sinh dục như chứng ngứa nặng, vàng da ứ mật, herpes thai nghén, rối loạn chuyển hóa porphyrin và chứng xơ cứng tai, hoặc có tiền sử mắc các bệnh đó. Những bệnh này có thể xảy ra lần đầu hoặc nặng lên trong thời kỳ có thai hay trong quá trình điều trị với các steroid sinh dục.

Đang có rối loạn nghẽn tĩnh mạch huyết khối.

Quá mẫn với lynestrenol.

Liều lượng & Cách dùng

Ngày đầu tiên thấy kinh được tính là ngày thứ nhất của chu kỳ.

Đa kinh

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ.

Rong kinh và rong huyết

2 viên/ngày trong 10 ngày. Xuất huyết thường ngừng trong vòng vài ngày sau khi bắt đầu điều trị. Tiếp tục điều trị trong 3 chu kỳ kế tiếp với liều 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của mỗi chu kỳ. Nếu triệu chứng không mất đi trong hoặc sau khi điều trị, cần thiết phải tiến hành thêm các biện pháp chẩn đoán khác.

Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiểu kinh nguyên phát hoặc thứ phát

Bắt đầu bằng estrogen, ví dụ: 0,02 - 0,05 mg ethinylestradiol/ngày trong 25 ngày. Kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Phần lớn các trường hợp sẽ có kinh nguyệt trong vòng 3 ngày sau khi ngừng thuốc.

Bắt đầu dùng lại estrogen vào ngày thứ 5 của kỳ kinh này, tiếp tục cho đến ngày thứ 25 và cũng dùng kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Cần nhắc lại điều trị thêm ít nhất 1 chu kỳ nữa.

Lạc nội mạc tử cung

1 - 2 viên/ngày trong thời gian ít nhất 6 tháng.

Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung

6 - 10 viên/ngày trong khoảng thời gian dài.

Bệnh vú lành tính

1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ trong ít nhất từ 3 đến 4 tháng.

Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng; thống kinh

1 viên/ngày, tốt nhất nên bắt đầu vào ngày thứ nhất nhưng không được muộn hơn ngày thứ năm của chu kỳ. Có thể tiến hành điều trị liên tục trong nhiều tháng (không có ngày không uống thuốc). Nếu có chảy máu bất thường xảy ra nên tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày trong 3 - 5 ngày.

Trì hoãn kinh nguyệt

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, nên bắt đầu điều trị 2 tuần trước ngày dự đoán có kinh. Nếu bắt đầu dưới một tuần trước ngày dự đoán có kinh, phải tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày. Tuy nhiên trong trường hợp đó sẽ không đạt được hiệu quả trì hoãn kinh hơn 1 tuần.

Nguy cơ ra máu bất thường sẽ gia tăng nếu bắt đầu điều trị muộn hơn. Vì vậy, tốt nhất không nên bắt đầu điều trị muộn hơn 3 ngày trước ngày dự đoán có kinh.

Điều trị phụ trợ estrogen ở phụ nữ thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung

½ - 1 viên/ngày trong 12 - 15 ngày mỗi tháng, ví dụ: 2 tuần đầu mỗi tháng; có th

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngừng điều trị khi kết quả xét nghiệm chức năng gan không bình thường.

Nám da đôi khi xảy ra trong quá trình sử dụng estrogen và/hoặc các thuốc có chứa progestagen, đặc biệt ở những phụ nữ có tiền sử nám da khi có thai. Đối với những phụ nữ dễ bị nám da, nên tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời tự nhiên hoặc nhân tạo.

Việc sử dụng các steroid có thể ảnh hưởng đến kết quả của các xét nghiệm đặc biệt. Tăng LDL-cholesterol và giảm HDL-cholesterol xảy ra ở nhiều bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng Lynestrenol. Đôi khi có xảy ra sự thay đổi các thông số chức năng gan, chuyển hoá carbohydrate và sự cầm máu.

Khi sử dụng progestagen trong thời gian dài, nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ.

Lynestrenol được xác định có hoạt tính nam hoá nhẹ qua đánh giá ảnh hưởng trên SHBG. Điều này được khẳng định bởi các dấu hiệu nhẹ của tình trạng nam hóa (chủ yếu là mụn và tăng tiết nhờn) được quan sát ở một số bệnh nhân.

Điều tra dịch tễ học liên quan đến sử dụng progestagen dạng phối hợp với các estrogen có sự tăng tỷ lệ nghẽn tĩnh mạch huyết khối (VTE, huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi). Mặc dù chưa biết sự liên quan lâm sàng của phát hiện này với lynestrenol khi thiếu thành phần estrogen, nên ngừng sử dụng Lynestrenol trong trường hợp huyết khối. Ngừng sử dụng Lynestrenol cũng nên được cân nhắc trong trường hợp bất động lâu ngày do phẫu thuật hoặc do bệnh lý. Phụ nữ có tiền sử rối loạn nghẽn mạch huyết khối nên được cảnh báo về khả năng tái phát.

Bệnh nhân có bất kỳ tình trạng nào dưới đây cần được khám thường xuyên:

Rối loạn tuần hoàn (hoặc có tiền sử bị tình trạng này), do các thuốc tránh thai dạng uống có chứa estrogen/progestagen được báo cáo làm tăng nhẹ nguy cơ rối loạn tim mạch đặc biệt hoặc các bệnh mạch não.

Một số thể trầm cảm nặng có thể bị trầm trọng hơn khi sử dụng các steroid sinh dục.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lynestrenol

100 sản phẩm
Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)

Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)

4,000đ / Ống
Simethicone Stella (15ml)

Simethicone Stella (15ml)

26,000đ / Chai
Lidocain 10% (38g)

Lidocain 10% (38g)

415,000đ / Chai
Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp
Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)

Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)

18,000đ / Chai
Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Xitrina extra (55g)

Xitrina extra (55g)

18,000đ / Chai
B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)

B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)

9,000đ / Viên nang
Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

12,300đ / Viên nén
Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)

Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)

Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)

51,000đ / Chai
Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Atussin (60ml)

Atussin (60ml)

27,000đ / Chai
Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Hydrite (30 gói/hộp)

Hydrite (30 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,250đ / Viên nén
Neostyl (10 viên/hộp)

Neostyl (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

675,000đ / Hộp
Găng tay phẫu thuật size 6.5

Găng tay phẫu thuật size 6.5

7,000đ / Cặp
Bộ dây truyền dịch Mediplast

Bộ dây truyền dịch Mediplast

6,000đ / cái
Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang mềm
Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang mềm
Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

3,900đ / Gói
Gastropulgite (30 gói/hộp)

Gastropulgite (30 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Silver Sulfadiazin (20g)

Silver Sulfadiazin (20g)

26,000đ / Tube
Promethazin (90ml)

Promethazin (90ml)

20,000đ / Chai
Microlife BP A2 Basic

Microlife BP A2 Basic

925,000đ / Hộp
Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

6,500đ / Viên sủi
NNO Vite (30 viên/hộp)

NNO Vite (30 viên/hộp)

9,500đ / Viên nang mềm
NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

3,400đ / Viên nang mềm
Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

3,500đ / Vỉ
Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang mềm
Daktarin (10g)

Daktarin (10g)

47,000đ / Tube
Livpro (30 viên/hộp)

Livpro (30 viên/hộp)

255,000đ / Hộp
Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Nizoral Shampoo 2% (100ml)

Nizoral Shampoo 2% (100ml)

118,000đ / Chai
Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

6,500đ / Gói
Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

190,000đ / Hộp
Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

26,000đ / Túi
Lymezol 40mg

Lymezol 40mg

45,000đ / Lọ
Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

305,000đ / Hộp
Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
Xypenat (75ml)

Xypenat (75ml)

39,000đ / Chai
Xisat viêm mũi (75ml)

Xisat viêm mũi (75ml)

32,000đ / Chai
Osla (15ml)

Osla (15ml)

23,000đ / Chai
Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

18,000đ / Gói
Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

242,000đ / Chai