Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Mesalazine

Mesalazine hay 5-aminosalicylic acid, 5-ASA là thành phần có hoạt tính của sulfasalazine được sử dụng từ lâu trong điều trị viêm loét đại tràng và bệnh Crohn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Enteric caps (60 viên/chai)Ensure Plus Advance (220ml)Ensure Gold Vigor (237ml)Ensure Gold (850g)Ensure Gold (400g)Endoxan 50mg (50 viên/hộp)Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Emco (12g)Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ellgy H2O Arr Cream (25g)Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Eighteen gel (10g)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)Edsave 20mg (4 viên/hộp)Eagle InhalerEagle Brand USA Formulation (24ml)Eagle Brand Singapore (3ml)Eagle Brand Singapore (12ml)Eagle Brand Muscular Balm (20g)Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml)Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)Đầu vòi xịt cồnĐại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp)Dvelinii (3ml)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Durex Performa (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)Duotrav (2.5ml)Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Dolphinnest (70ml)Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Docatril 10mg (10 gói/hộp)Dobutane Spray (60ml)Dobutamin-BFS 250mg/5mlDobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Diprospan 1ml (1 ống/hộp)Diprosalic pommade (30g)Dipozag 30mg (4 viên/hộp)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp)Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)Difflam vị chanh (8 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp)Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Dextrose - Natri Kabi (500ml)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp)Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)Deworm (4 viên/hộp)Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Destacure (60ml)Deslotid (30ml)Desloratadin DKPharma (40ml)

Chỉ định

Điều trị viêm loét đoạn cuối đại tràng mức độ nhẹ đến trung bình, viêm đại tràng sigma, viêm trực tràng.

  • Viên uống: Chữa viêm loét đại trực tràng chảy máu; bệnh Crohn. 
  • Viên đặt: Bệnh Crohn hoặc viêm loét đại trực tràng chảy máu ở hậu môn, trực tràng.
  • Thụt: Bệnh Crohn hoặc viêm loét đại trực tràng chảy máu đoạn từ góc lách trở xuống.

Chống chỉ định

  • Tiền sử quá mẫn với các salicylat hay bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với sulfasalazin.
  • Suy thận nặng, suy gan nặng. 
  • Hẹp môn vị, tắc ruột.
  • Bất thường về đông máu. 
  • Trẻ em dưới 2 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Chữa viêm loét đại tràng:

Đường uống:

Viên nang giải phóng kéo dài: Uống 1g/lần, ngày 4 lần.

Viên bao tan trong ruột: Liều khởi đầu 800mg/lần, 3 lần/ngày, điều trị trong 6 tuần hoặc 2.4 - 4.8g (2 - 4 viên 1.2g), uống một lần/ ngày trong 8 tuần.

Thuốc cốm: 1.5 - 3g/lần, ngày uống 1 lần vào buổi sáng hoặc 0.5 - 1g/lần, ngày 3 lần.

Liều duy trì:

Viên nang giải phóng kéo dài: Liều khởi đầu 1,5 g/ngày, uống 1 lần vào buổi sáng hoặc 1 g/lần (4 viên 250 mg hoặc 2 viên 500 mg), 4 lần/ngày.

Viên bao tan trong ruột: 1,6 g (4 viên 400 mg)/ngày, chia 2 - 4 lần. Chú ý: Viên bao tan trong ruột hàm lượng 1,2 g chỉ để điều trị viêm cấp, không dùng trong điều trị duy trì. 

Thuốc cốm: 500 mg/lần, ngày 3 lần.

Đường trực tràng:

Dạng thuốc đạn 500 mg, đặt 2 lần/ngày, liều cuối cùng trong ngày đặt khi đi ngủ hoặc đặt 1 viên 1 g/ngày trước khi đi ngủ.

Dạng hỗn dịch thụt 60ml (4g), ngày một lần (thụt khi đi ngủ). Một số bệnh nhân có thể được điều trị kết hợp giữa uống và đặt thuốc. Thuốc dùng trong 3 - 6 tuần hoặc đến khi bệnh thuyên giảm trên lâm sàng hoặc giảm khi soi đại tràng sigma. 

Hiệu quả điều trị khi dùng mesalazine trên 6 tuần chưa được xác định, nhưng một số người bệnh đã dùng thuốc đường trực tràng trên 1 năm.

Viêm cấp ảnh hưởng đến vùng trực tràng sigma:

Thuốc thụt tạo bọt: 1 lọ 1g/lần/ngày, dùng trong 4 - 6 tuần.

Thuốc thụt: 1g/100ml, thụt 1 lần khi đi ngủ.

Viêm cấp ảnh hưởng đến vùng đại tràng xuống:

Thuốc thụt tạo bọt: 2 lọ 1 g/lần/ngày, dùng trong 4 - 6 tuần. 

Viêm loét ruột cấp:

Thuốc đạn: Viên đạn 1g: 1g/ngày (1 viên ), dùng trong 2 - 4 tuần. Điều trị duy trì viêm loét ruột: Đặt 1 g/ngày (1 viên 1g).

Điều trị và điều trị duy trì bệnh viêm loét đại tràng ảnh hưởng đến vùng trực tràng - sigma:

Viên đạn 250mg hoặc 500mg: Đặt 250 - 500mg, 3 lần/ngày.

Trẻ em 

Đường uống:

Viêm loét đại tràng cấp:

Viên bao tan trong ruột:

  • Viên 500mg: Trẻ từ 5 đến 15 tuổi: 15 - 20mg/kg (tối đa 1g), 3 lần/ngày; trẻ từ 15 đến 18 tuổi: 1 - 2g (2 - 4 viên), 2 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày có thể được chia làm 3 lần.

Ghi chú: Viên 500mg (Pentasa) có thể chia đôi, chia 4 hoặc phân tán trong nước nhưng không được nhai.

  • Viên 400mg: Trẻ từ 12 đến 18 tuổi: Uống 800mg (2 viên), 3 lần/ngày.
  • Viên 250mg: Trẻ từ 6 - 18 tuổi và trọng lượng cơ thể dưới 40kg: 10 - 20mg/kg, 3 lần/ngày; trọng lượng cơ thể trên 40kg: 500mg - 1000mg, 3 lần/ngày.

Thuốc cốm:

  • Trẻ từ 5 - 12 tuổi: 15 - 20mg/kg (tối đa 1g), 3 lần/ngày.
  • Trẻ 12 - 18 tuổi: 1 - 2g, 2 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày được chia làm 3 - 4 lần.

Ghi chú: Cân và chia thuốc cốm ngay trước khi dùng, bỏ hết phần cốm thừa; khi dùng, đặt cốm trên lưỡi và uống với nước đun sôi để nguội hoặc nước cam, không được nhai.

Điều trị duy trì viêm loét đại tràng và bệnh Crohn: 

Viên bao tan trong ruột:

  • Viên 500 mg: Trẻ từ 5 - 15 tuổi: 10 mg/kg (tối đa 500mg), 2 - 3 lần/ ngày; trẻ từ 15 - 18 tuổi: 2 g/lần, ngày 1 lần.
  • Viên 400 mg: Trẻ từ 12 - 18 tuổi: 400 - 800mg (1 - 2 viên ), 2 - 3 lần/ngày.
  • Viên 250 mg: Trẻ từ 6 - 18 tuổi và trọng lượng cơ thể dưới 40 kg: 5 - 10mg/kg, 3 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày chia 2 lần; trọng lượng cơ thể trên 40kg: 500mg, 3 lần/ngày.

Thuốc cốm:

  • Trẻ từ 5 - 12 tuổi: 10mg/kg (tối đa 500mg), 2 - 3 lần/ ngày.
  • Trẻ từ 12 - 18 tuổi: 2g/lần, ngày 1 lần. 

Đường trực tràng: Dùng cho trẻ từ 12 - 18 tuổi. 

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng thuốc cho người suy giảm chức năng gan, thận.

Khi dùng đồng thời với các thuốc có độc tính trên thận cần thường xuyên kiểm soát chức năng thận.

Cần chú ý tình trạng quên liều khi sử dụng thuốc cho đối tượng bệnh nhân có hiện tượng suy giảm trí nhớ.

Nên ngừng thuốc nếu có các phản ứng bất lợi nghi ngờ là do thuốc gây nên.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Mesalazine

100 sản phẩm
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)

Enteric caps (60 viên/chai)

48,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)

Ensure Plus Advance (220ml)

83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai
Ensure Gold (850g)

Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp
Ensure Gold (400g)

Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

555,000đ / Hộp
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

359,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
Eighteen gel (10g)

Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

18,000đ / Viên đặt
Egafore (60 viên/hộp)

Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (3ml)

Eagle Brand Singapore (3ml)

18,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (12ml)

Eagle Brand Singapore (12ml)

55,000đ / Chai
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

520,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

600,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

49,000đ / Chai
Đầu vòi xịt cồn

Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái
Dvelinii (3ml)

Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai
Durex Performa (3 cái/hộp)

Durex Performa (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

230,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)

Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

27,000đ / Gói
Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

450,000đ / Lọ
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Dolphinnest (70ml)

Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ
Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

33,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Docatril 10mg (10 gói/hộp)

Docatril 10mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Diosfort 600mg (4 vỉ  x 15 viên/hộp)

Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

44,000đ / Hộp
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

98,000đ / Hộp
Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Diabetone (30 viên/hộp)

Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp
Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Dextrose - Natri Kabi (500ml)

Dextrose - Natri Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Deworm (4 viên/hộp)

Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

100đ / Viên nén
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Destacure (60ml)

Destacure (60ml)

76,000đ / Chai
Deslotid (30ml)

Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai
Desloratadin DKPharma (40ml)

Desloratadin DKPharma (40ml)

52,000đ / Chai