App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Misoprostol

Misoprostol là chất tổng hợp tương tự prostaglandin E1.Trên đường tiêu hóa, misoprostol có tác dụng ức chế bài tiết acid dạ dày, bảo vệ niêm mạc dạ dày - tá tràng, làm tăng liền vết loét dạ dày - tá tràng. Thuốc làm giảm bài tiết acid dạ dày do tác động trực tiếp tại các tế bào thành dạ dày, ức chế tiết lượng acid cơ bản và cả khi bị kích thích bởi thức ăn, histamin, pentagastrin, tetragastrin, betazol, NSAID, rượu hoặc cafein. Misoprostol cũng ức chế tiết acid dạ dày vào ban đêm, nhưng không làm giảm thể tích bài tiết. Trên thận và hệ sinh dục - tiết niệu: misoprostol làm tăng biên độ và tần số cơn co tử cung, kích thích gây chảy máu tử cung và làm tống ra một phần hoặc toàn bộ các thành phần có trong tử cung ở phụ nữ mang thai.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Delopedil syrup (30ml),Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Dedrogyl 15mg/100ml (10ml),Decumar Pure Gel (15g),Decumar Advanced (20g),Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp),Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp),Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml),Dầu xoa Golden Star (12ml),Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml),Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml),Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml),Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp),Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp),Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml),Dầu mù u Bidopharma (10ml),Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml),Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml),Dasbrain (30 viên/hộp),Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp),Daivobet (15g),Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dạ Hương trà xanh (100ml),D.E.P (10g),Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp),Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp),Cyclo-Progynova (21 viên/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp),Cường Vương (30 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Cttprozil 500mg (10 viên/hộp),Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cristan (6 viên/hộp),Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cravit 0.5% (5ml),CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O,Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp),Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp),Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp),Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp),Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp),Coversyl 10mg (30 viên/lọ),Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai),Corti RVN (8g),Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp),Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp),CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp),Cooldrop (10ml),Cool Patch (3 gói/hộp),Contractubex (10g),Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml),Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml),Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2,Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Combilipid (1440ml),Combigan (5ml),Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp),Colicare Drops (15ml),Coldko (5 viên/tube),Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp),Coldfed (80 viên/chai),Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp),Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp),Codatux Syrup (30 gói/hộp),Codatux candy sugar free (200 viên/hộp),Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m),Clyodas 600mg (1 lọ/hộp),Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp),Closeup Everfresh Winter Blast (230g),Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai),Clomid 50mg (5 viên/hộp),Clomid 50mg (10 viên/hộp),Clomaz 100mg (6 viên/hộp),Clincare S.H dạng xịt (500ml),Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml),Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai),Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ciprobay 500mg (10 viên/hộp),Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Giảm nguy cơ loét dạ dày gây bởi thuốc kháng viêm không steroid.
  • Điều trị ngắn hạn loét tá tràng và loét dạ dày lành tính.
  • Điều trị duy trì sau khi lành vết loét dạ dày để giảm nguy cơ tái phát.
  • Hỗ trợ mifepriston trong phá thai theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Chống Chỉ Định

Phụ nữ có thai và dự định có thai.

Dị ứng với misoprostol hoặc các prostaglandin khác hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Đối với chỉ định hỗ trợ mifepristone trong chấm dứt thai kỳ:

  • Chống chỉ định tuyệt đối:
  • Hẹp van 2 lá, tắc mạch và tiền sử tắc mạch.
  • Bệnh lý tuyến thượng thận.
  • Rối loạn đông máu, sử dụng thuốc chống đông.
  • Thiếu máu (nặng và trung bình).
  • Chẩn đoán chắc chắn hoặc nghi ngờ có thai ngoài tử cung.
  • Có thai tại vết sẹo mổ cũ ở tử cung.
  • Rau cài răng lược.

Chống chỉ định tương đối:

  • Điều trị corticoid toàn thân lâu ngày.
  • Tăng huyết áp.
  • Đang viêm nhiễm đường sinh dục cấp tính.
  • Dị dạng sinh dục.

Cần thận trọng khi có sẹo mổ tử cung.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn:

  • Phòng loét do NSAID: 200mcg x 4 lần/ngày, giảm liều còn 100mcg x 4 lần/ngày với bệnh nhân kém dung nạp.
  • Loét dạ dày: 100 – 200mcg x 4 lần/ngày trong 8 tuần.
  • Loét tá tràng: 100 – 200mcg x 4 lần/ngày hoặc 400mcg x 2 lần/ngày trong 4 – 8 tuần.
  • Hỗ trợ mifepristone trong phá thai: Theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y Tế.

Thận Trọng

  • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh tim mạch, viêm ruột, bệnh nhân dễ bị mất nước.
  • Việc tự sử dụng thuốc phá thai có thể nguy hiểm đến tính mạng, đề nghị tuân thủ hướng dẫn của Bác sĩ điều trị và hướng dẫn Quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản được quy định tại Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • Không nên dùng misoprostol cho phụ nữ cho con bú.
  • Bệnh nhân cần thận trọng khi lái xe hay vận hành máy móc vì misoprostol có thể gây chóng mặt.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Misoprostol

Delopedil syrup (30ml)
Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai

Decumar Pure Gel (15g)
Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube

Decumar Advanced (20g)
Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube

Dasbrain (30 viên/hộp)
Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai

Daivobet (15g)
Daivobet (15g)

300,000đ / Tube

D.E.P (10g)
D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén

Cristan (6 viên/hộp)
Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp

Cravit 0.5% (5ml)
Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén

Corti RVN (8g)
Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai

Cooldrop (10ml)
Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai

Cool Patch (3 gói/hộp)
Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói

Contractubex (10g)
Contractubex (10g)

165,000đ / Tube

Combilipid (1440ml)
Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi

Combigan (5ml)
Combigan (5ml)

220,000đ / Chai

Colicare Drops (15ml)
Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai

Coldko (5 viên/tube)
Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi

Coldfed (80 viên/chai)
Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm

Clomid 50mg (5 viên/hộp)
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp

New
Hot
Clomid 50mg (10 viên/hộp)
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén