Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Nefopam

Nefopam là một loại thuốc giảm đau mạnh và tác dụng nhanh mà các thuốc giảm đau khác như paracetamol hoặc aspirin không thể kiểm soát. Nefopam hoàn toàn khác biệt với các thuốc giảm đau tác dụng trung ương khác như morphine, codeine, pentazocine và propoxyphen.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma

Chỉ định

  • Làm giảm các cơn đau cấp và mạn tính từ nhẹ đến trung bình như đau đầu, đau răng, đau cơ, đau do co thắt cơ, đau bụng kinh, đau sau chấn thương hay sau phẫu thuật, đau do ung thư.
  • Đối với thuốc dạng tiêm: Chỉ điều trị các trường hợp đau cấp tính.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Nefopam và các thành phần khác của thuốc. 
  • Trẻ em dưới 15 tuổi. 
  • Người có tiền sử bị các cơn co giật, bí tiểu do rối loạn tuyến tiền liệt, glôcôm góc đóng. 
  • Đang dùng IMAO.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Đường uống: Liều uống thông thường từ 30-90 mg/lần, 3 lần/ngày. Liều khởi đầu khuyên dùng là 60 mg/lần, 3 lần/ngày.

Đường tiêm:

Tiêm bắp: Nefopam được chỉ định tiêm bắp sâu. Liều khuyên dùng thông thường là 20 mg/lần. Nếu cần, có thể lặp lại mỗi 6 giờ nhưng không quá 120 mg/ngày.

Tiêm truyền tĩnh mạch: Nefopam được chỉ định tiêm truyền tĩnh mạch chậm hơn 15 phút. Cần để bệnh nhân nằm 15-20 phút sau khi tiêm truyền để tránh một số tác dụng phụ như buồn nôn, chóng mặt, vã mô hôi. Liều thông thường duy nhất được khuyên dùng là 20 mg/lần. Nếu cần, có thể lặp lại mỗi 4 giờ nhưng không quá 120 mg/ngày.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Bệnh nhân cao tuổi nên giảm liều do chuyển hóa chậm. Khuyến cáo khởi đầu với liều 30 mg x 3 lần/ ngày.

Bệnh nhân suy thận: Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối có thể bị tăng nồng độ đỉnh trong huyết thanh khi dùng nafopam, do đó cần giảm liều ở những đối tượng bệnh nhân này.

Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả khi dùng nafopan ở trẻ dưới 12 tuổi chưa được đánh giá. Không có liều khuyến cáo cho trẻ dưới 12 tuổi.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng cho người cao tuổi, bệnh nhân tăng nhãn áp, bị ứ đọng nước tiểu, người suy gan, suy thận. 

Cảnh báo đối với tá dược lactose: Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactase Lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng thuốc này.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Nefopam

31 sản phẩm
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

105,000đ / Chai
Kẹo the vị xoài Play More (12g)

Kẹo the vị xoài Play More (12g)

12,000đ / Gói