Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Olanzapine

Olanzapine là dẫn chất của dibenzodiazepine có tác dụng chống loạn thần không điển hình chủ yếu được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Fugacar vị ngọt trái cây 500mg,Fugacar 500mg,Gel lạnh Starbalm® cold gel,Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g,Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml),Gel làm nóng Starbalm (100ml),Dầu massage Starbalm oil,Lactéol 340mg (10 gói/hộp),Pulmoll Pastillen Extra Stark (50g/hộp),Starbalm warm spray,Pepsane (30 gói/hộp),Dipolac G (15g),Dasani (500ml),Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dr.Muối (100ml),Exomuc 200mg (30 gói/hộp),Pectol-E (90ml),Neo-Tergynan (10 viên/hộp),Dầu Gió Xanh Thương Hiệu Lá Sen Singapore (24ml),Khẩu trang y tế Dr.Siu (50 chiếc/hộp),Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Zyloric 300mg (28 viên/hộp),Zyloric 100mg (28 viên/hộp),Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp),Zoloft 50mg (28 viên/hộp),Zoliicef 1g,Zokozen For Baby (20 gói/hộp),Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp),Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp),Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp),Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp),Zepilen 1g,Zensalbu Nebules 5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Zensalbu Nebules 2.5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Zenko (75ml),Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp),Zedcal (200ml),Zecuf không đường (5 vỉ x 4 viên/hộp),Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp),Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp),Yumangel F (20 gói/hộp),Yoosun Nghệ (25g),Ybio (24 gói/hộp),Yasmin,Xylocaine Jelly 2% (30g),Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml),Xuân Nữ Bổ Huyết Vĩnh Quang (280ml),Xolair 150mg (1 lọ/hộp),Xịt rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (70ml),Xịt rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (70ml),Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml),Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml) ,Xịt keo ong Probee Iso (30ml),Xịt họng Nhất Nhất (20ml),Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp),Xatral XL 10mg (30 viên/hộp),Xarelto 20mg (14 viên/hộp),Xarelto 10mg (10 viên/hộp),Xà phòng ASA (30g),Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g),Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g),Winolap 0.1% (5ml),Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng),Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng),Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp),Voltaren 100mg (5 viên/hộp),Vocanz 80mg (10 viên/hộp),Vocanz 40mg (10 viên/hộp),Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitaplex Injection (500ml),Vitamin PP 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin PP 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin K1 10mg/1ml Danapha (10 ống/hộp),Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp),Vitamin E Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp),Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml,Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp),Vitamin C 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin B6 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp),Vitamin B6 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ),Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp),Vitamin B12 Kabi 1000mcg (10 ống/hộp),Vitamin B1 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp),Vitamin B1 HDPHARMA 100mg (50 ống/hộp),Vitamin B1 F.T PHARMA 100mg (100 ống/hộp),Vitamin B.Vitab B12 Danapha (100 viên/hộp),Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp),Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp),Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp),Vintrosin Cold Flu Kid (75ml),

Chỉ Định

  • Tâm thần hưng cảm ở người lớn và trẻ em từ 12 – 18 tuổi (phải được giám sát chặt chẽ bởi các bác sĩ chuyên khoa).
  • Tâm thần phân liệt và bệnh lưỡng cực.
  • Các cơn kích động hoặc một số các rối loạn hành vi trong tâm thần phân liệt, bệnh lưỡng cực và tâm thần hưng cảm ở người lớn (dùng dạng tiêm bắp).

Chống Chỉ Định

Phụ nữ cho con bú.

Quá mẫn với olanzapine.

Với đường tiêm bắp: Nhồi máu cơ tim cấp, đau thắt ngực không ổn định, hạ huyết áp hoặc chậm nhịp tim nặng, hội chứng suy nút xoang, mới được phẫu thuật tim mạch, bệnh nhân có nguy cơ glaucoma góc đóng.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Tâm thần phân liệt:

  • Liều khởi đầu: 5 – 10mg/lần/ngày. Liều có thể tăng khoảng 5 mg/ngày trong 5 – 7 ngày cho tới liều đích 10mg/ngày.
  • Chỉnh liều sau 7 ngày, tăng hoặc giảm 5 mg/ngày cho tới liều tối đa 20mg/ngày.
  • Liều duy trì: 10 – 20mg/lần/ngày.
  • Bệnh nhân đáp ứng với olanzapine cần phải tiếp tục điều trị nhưng với liều thấp nhất có hiệu quả.
  • Bệnh nhân suy nhược, dễ hạ huyết áp, bệnh nhân chuyển hóa olanzapine chậm (phụ nữ không hút thuốc hoặc bệnh nhân trên 65 tuổi), liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg/ngày.

Bệnh lưỡng cực, điều trị đợt hưng cảm cấp hoặc hỗn hợp:

  • Đơn trị liệu: Liều khởi đầu 10 – 15mg/lần/ngày. Liều dùng có thể tăng 5 mg/ngày cách nhau trên 24 giờ. Liều duy trì là 5 – 20mg/ngày. Liều tối đa khuyến cáo là 20mg/ngày.
  • Phối hợp trị liệu (với lithi hoặc valproat): Liều khởi đầu 10 mg/lần/ngày, liều dùng có thể từ 5 – 20mg/ngày.

Điều trị đợt cấp hưng cảm (phối hợp cố định liều với fluoxetin):

  • Phối hợp trị liệu (với fluoxetin): Liều khởi đầu olanzapine 6mg và fluoxetin 25mg.

Cơn kích động cấp do tâm thần phân liệt hoặc do bệnh lưỡng cực (đợt hưng cảm):

  • Tiêm bắp liều khởi đầu 5 – 10mg (thường là 10mg), sau 2 giờ có thể thêm 5 – 10mg nếu cần.

Trẻ em

Trẻ em < 13 tuổi: Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả.

Trẻ từ 13 - 17 tuổi:

Tâm thần phân liệt, bệnh lưỡng cực:

  • Liều khởi đầu: 2.5 – 5mg/lần/ngày. Liều đích: 10mg/ngày.
  • Có thể tăng hoặc giảm liều 2.5mg hoặc 5mg.
  • Liều tối đa: 20mg/ngày.

Đối tượng khác

Người cao tuổi:

Liều khởi đầu: 2.5 – 5mg, sau 2 giờ có thể thêm 2.5 – 5mg nữa nếu cần. Không tiêm quá 3 lần trong 24 giờ và liều tối đa (đường tiêm và đường uống) không quá 20mg/ngày. Liều tối đa tiêm bắp (3 liều 10mg, cách nhau khoảng 2 – 4 giờ) có nguy cơ gây hạ huyết áp thế đứng. Tiêm bắp tối đa 3 ngày và phải chuyển sang dạng uống khi có thể.

Bệnh nhân suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều.

Bệnh nhân suy gan: Cần hiệu chỉnh liều.

Thận Trọng

Thận trọng khi kê đơn trên các bệnh nhân có phì đại tiền liệt tuyến, hoặc bán tắc hồi tràng và các trường hợp liên quan.

Thận trọng trên bệnh nhân có tăng men gan AST và/hoặc ALT, có triệu chứng giảm chức năng gan hay đã sẵn có bệnh đi kèm có sự giới hạn dự trữ chức năng gan, và trên bệnh nhân được điều trị bằng thuốc có khả năng gây độc gan. Khi có tăng men gan AST và/hoặc ALT trong lúc điều trị thì cần theo dõi sát và giảm liều nếu cần.

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân có giảm bạch cầu và/hoặc bạch cầu đa nhân vì bất kỳ lí do gì, bệnh nhân có bệnh sử độc tủy hoặc suy tủy do thuốc, bệnh nhân bị ức chế tủy xương do bệnh lý đi kèm, xạ trị hoặc hóa trị và trên bệnh nhân có tăng bạch cầu đa nhân ái toan hoặc có bệnh lý tăng sinh tủy xương; bệnh nhân có bệnh sử động kinh hoặc có các tình trạng liên quan đến co giật; thận trọng khi dùng Olanzapine với những thuốc đã biết có tăng khoảng QTc, đặc biệt trên bệnh nhân lớn tuổi.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Olanzapine

Fugacar 500mg
Fugacar 500mg

23,000đ / Hộp

Dầu massage Starbalm oil
Dầu massage Starbalm oil

140,000đ / Chai

Starbalm warm spray
Starbalm warm spray

200,000đ / Chai

Pepsane (30 gói/hộp)
Pepsane (30 gói/hộp)

5,500đ / Gói

Dipolac G (15g)
Dipolac G (15g)

56,000đ / Tube

Dasani (500ml)
Dasani (500ml)

5,000đ / Chai

Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén

Dr.Muối (100ml)
Dr.Muối (100ml)

29,000đ / Chai

Pectol-E (90ml)
Pectol-E (90ml)

39,000đ / Chai

Neo-Tergynan (10 viên/hộp)
Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

18,000đ / Viên nén

Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)
Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén

Zoloft 50mg (28 viên/hộp)
Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

750,000đ / Hộp

Zoliicef 1g
Zoliicef 1g

31,000đ / Lọ

Zepilen 1g
Zepilen 1g

35,000đ / Hộp

Zenko (75ml)
Zenko (75ml)

29,000đ / Chai

Zedcal (200ml)
Zedcal (200ml)

76,000đ / Chai

Yoosun Nghệ (25g)
Yoosun Nghệ (25g)

19,000đ / Tube

Ybio (24 gói/hộp)
Ybio (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói

Yasmin
Yasmin

190,000đ / Hộp

Xylocaine Jelly 2% (30g)
Xylocaine Jelly 2% (30g)

81,000đ / Tube

Xolair 150mg (1 lọ/hộp)
Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

7,100,000đ / Hộp

Xarelto 20mg (14 viên/hộp)
Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

66,000đ / Viên nén

Xarelto 10mg (10 viên/hộp)
Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

63,000đ / Viên nén

Xà phòng ASA (30g)
Xà phòng ASA (30g)

43,000đ / Hộp

Winolap 0.1% (5ml)
Winolap 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai

Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)
Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

2,890,000đ / Thùng

Vocanz 80mg (10 viên/hộp)
Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

16,000đ / Viên nén

Vocanz 40mg (10 viên/hộp)
Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

14,000đ / Viên nén

Vitaplex Injection (500ml)
Vitaplex Injection (500ml)

110,000đ / Chai