Hoạt chất Olanzapine
Olanzapine là dẫn chất của dibenzodiazepine có tác dụng chống loạn thần không điển hình chủ yếu được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Tâm thần hưng cảm ở người lớn và trẻ em từ 12 – 18 tuổi (phải được giám sát chặt chẽ bởi các bác sĩ chuyên khoa).
- Tâm thần phân liệt và bệnh lưỡng cực.
- Các cơn kích động hoặc một số các rối loạn hành vi trong tâm thần phân liệt, bệnh lưỡng cực và tâm thần hưng cảm ở người lớn (dùng dạng tiêm bắp).
Chống Chỉ Định
Phụ nữ cho con bú.
Quá mẫn với olanzapine.
Với đường tiêm bắp: Nhồi máu cơ tim cấp, đau thắt ngực không ổn định, hạ huyết áp hoặc chậm nhịp tim nặng, hội chứng suy nút xoang, mới được phẫu thuật tim mạch, bệnh nhân có nguy cơ glaucoma góc đóng.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Tâm thần phân liệt:
- Liều khởi đầu: 5 – 10mg/lần/ngày. Liều có thể tăng khoảng 5 mg/ngày trong 5 – 7 ngày cho tới liều đích 10mg/ngày.
- Chỉnh liều sau 7 ngày, tăng hoặc giảm 5 mg/ngày cho tới liều tối đa 20mg/ngày.
- Liều duy trì: 10 – 20mg/lần/ngày.
- Bệnh nhân đáp ứng với olanzapine cần phải tiếp tục điều trị nhưng với liều thấp nhất có hiệu quả.
- Bệnh nhân suy nhược, dễ hạ huyết áp, bệnh nhân chuyển hóa olanzapine chậm (phụ nữ không hút thuốc hoặc bệnh nhân trên 65 tuổi), liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg/ngày.
Bệnh lưỡng cực, điều trị đợt hưng cảm cấp hoặc hỗn hợp:
- Đơn trị liệu: Liều khởi đầu 10 – 15mg/lần/ngày. Liều dùng có thể tăng 5 mg/ngày cách nhau trên 24 giờ. Liều duy trì là 5 – 20mg/ngày. Liều tối đa khuyến cáo là 20mg/ngày.
- Phối hợp trị liệu (với lithi hoặc valproat): Liều khởi đầu 10 mg/lần/ngày, liều dùng có thể từ 5 – 20mg/ngày.
Điều trị đợt cấp hưng cảm (phối hợp cố định liều với fluoxetin):
Phối hợp trị liệu (với fluoxetin): Liều khởi đầu olanzapine 6mg và fluoxetin 25mg.
Cơn kích động cấp do tâm thần phân liệt hoặc do bệnh lưỡng cực (đợt hưng cảm):
Tiêm bắp liều khởi đầu 5 – 10mg (thường là 10mg), sau 2 giờ có thể thêm 5 – 10mg nếu cần.
Trẻ em
Trẻ em < 13 tuổi: Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả.
Trẻ từ 13 - 17 tuổi:
Tâm thần phân liệt, bệnh lưỡng cực:
- Liều khởi đầu: 2.5 – 5mg/lần/ngày. Liều đích: 10mg/ngày.
- Có thể tăng hoặc giảm liều 2.5mg hoặc 5mg.
- Liều tối đa: 20mg/ngày.
Đối tượng khác
Người cao tuổi:
Liều khởi đầu: 2.5 – 5mg, sau 2 giờ có thể thêm 2.5 – 5mg nữa nếu cần. Không tiêm quá 3 lần trong 24 giờ và liều tối đa (đường tiêm và đường uống) không quá 20mg/ngày. Liều tối đa tiêm bắp (3 liều 10mg, cách nhau khoảng 2 – 4 giờ) có nguy cơ gây hạ huyết áp thế đứng. Tiêm bắp tối đa 3 ngày và phải chuyển sang dạng uống khi có thể.
Bệnh nhân suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều.
Bệnh nhân suy gan: Cần hiệu chỉnh liều.
Thận Trọng
Thận trọng khi kê đơn trên các bệnh nhân có phì đại tiền liệt tuyến, hoặc bán tắc hồi tràng và các trường hợp liên quan.
Thận trọng trên bệnh nhân có tăng men gan AST và/hoặc ALT, có triệu chứng giảm chức năng gan hay đã sẵn có bệnh đi kèm có sự giới hạn dự trữ chức năng gan, và trên bệnh nhân được điều trị bằng thuốc có khả năng gây độc gan. Khi có tăng men gan AST và/hoặc ALT trong lúc điều trị thì cần theo dõi sát và giảm liều nếu cần.
Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân có giảm bạch cầu và/hoặc bạch cầu đa nhân vì bất kỳ lí do gì, bệnh nhân có bệnh sử độc tủy hoặc suy tủy do thuốc, bệnh nhân bị ức chế tủy xương do bệnh lý đi kèm, xạ trị hoặc hóa trị và trên bệnh nhân có tăng bạch cầu đa nhân ái toan hoặc có bệnh lý tăng sinh tủy xương; bệnh nhân có bệnh sử động kinh hoặc có các tình trạng liên quan đến co giật; thận trọng khi dùng Olanzapine với những thuốc đã biết có tăng khoảng QTc, đặc biệt trên bệnh nhân lớn tuổi.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Olanzapine
Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)
42,000đ / Chai
Dạ Hương Lavender (100ml)
32,000đ / Chai
Kẹo ngậm Sữa Ong Chúa vitamin C (30 viên/lọ)
10,000đ / Lọ
Rutin - Vitamin C (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Doxycyclin 100mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Albinax 70mg (4 viên/hộp)
15,000đ / Viên nén
Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)
4,300đ / Viên nén
Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Bifumax 125mg (10 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (3ml/cc)
1,000đ / cái
Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 24G (100 chiếc/hộp)
4,000đ / cái
Hoạt huyết Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)
135,000đ / Hộp
Xương Khớp Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)
105,000đ / Hộp
Đại Tràng Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)
108,000đ / Hộp
Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)
102,000đ / Hộp
Pred Forte (5ml)
55,000đ / Chai
Lactated Ringer's Otsuka (500ml)
17,000đ / Chai
Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (5ml/cc)
1,000đ / cái
Eumovate cream 0.05% (5g)
27,000đ / Tube
Khăn giấy bỏ túi Tender Soft 3 lớp (10 gói/lốc)
2,300đ / Gói
Bông tẩy trang Tender Soft (100 miếng/Gói)
32,000đ / Gói
Xà bông cục FA hương chanh (90g)
19,500đ / Hộp
Levigatus (20g)
23,000đ / Tube
Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)
2,900đ / Ống
Tottri (15 túi x 5g/hộp)
140,000đ / Hộp
Acetazolamid 250mg Pharmedic (10 vỉ x 10 viên/hộp)
115,000đ / Hộp
Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Povidine 5% (8ml)
6,000đ / Chai
Tyrotab (10 viên/hộp)
8,000đ / Hộp
Microlife FR1MF1
850,000đ / cái
Gel tắm dịu nhẹ cho bé Saforelle Baby (250ml)
190,000đ / Chai
Saforelle (100ml)
128,000đ / Hộp
Nadyseptic (1 lít)
100,000đ / Chai
Hiruscar (20g)
294,000đ / Tube
Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,200đ / Viên nang
Dorover Plus (30 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Dorover 4mg (30 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,500đ / Viên nén
Tê Nhức Chân Tay Bảo Nguyên (3 vỉ x 10 viên/hộp)
76,000đ / Hộp
Đại tràng Bảo Nguyên (5 vỉ x 10 viên/hộp)
68,000đ / Hộp
Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)
110,000đ / Hộp
Venlafaxine Stella 75mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
9,000đ / Viên nén
Stadexmin (500 viên/chai)
300đ / Viên nén
Cotrimoxazole 800/160 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Cotrimoxazole 400/80 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)
350đ / Viên nén
An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)
180,000đ / Hộp
Microlife MT60
60,000đ / cái
Sulfar (8g)
10,000đ / Chai
Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Aspartam 35mg
35,000đ / Hộp
Levothyrox 100mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
61,000đ / Hộp
Levothyrox 50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
59,000đ / Hộp
Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,700đ / Viên nén
Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)
8,000đ / Vỉ
Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Ventolin Nebules 2.5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)
8,400đ / Ống
Rocket 1h (6 viên/hộp)
50,000đ / Viên nén
Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu đen (5 gói/hộp)
22,000đ / Gói
Dầu gừng Thái Dương (24ml)
88,000đ / Chai
Gót Sen Thái Dương (20g)
25,000đ / Tube
Sữa tắm dưỡng trắng & kháng viêm Tây Thi (200ml)
60,000đ / Hộp
Dầu gội dược liệu Thái Dương 7 (200ml)
100,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (500ml)
17,000đ / Chai
Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)
16,000đ / Cuộn
Dây truyền dịch 3 chia có khóa
8,000đ / cái
Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,700đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)
72,000đ / Chai
Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Chỉ nha khoa Oral-B Essential Floss (50m)
60,000đ / Hộp
Tăm chỉ nha khoa Lovely (50 cây/gói)
18,000đ / Gói
Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)
2,200đ / Viên nén
Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
1,800đ / Viên nang
Eprazinone 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Glucosamin 500mg Mebiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Rigevidon (3 vỉ x 21+7 viên nén/hộp)
18,000đ / Vỉ
Vastarel 20mg (60 viên/chai)
2,700đ / Viên nén
Arcalion 200mg (30 viên/hộp)
115,000đ / Chai
Regulon (21 viên/hộp)
63,000đ / Hộp
Postinor 1 (1.5mg)
35,000đ / Hộp
Metrogyl Denta (10g)
44,000đ / Tube
PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)
5,600đ / Viên nang
Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)
2,000đ / Viên nén
Dụng cụ hút mũi con voi trắng
14,000đ / Hộp
Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Erylik (30g)
130,000đ / Tube
Eyemiru 40EX (15ml)
73,000đ / Chai
Atorvastatin 10mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (50ml/cc)
7,000đ / cái




































































































