Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Omeprazole

Omeprazole hay Omeprazol là một Benzimidazol đã gắn các nhóm thế, có tác dụng ức chế sự bài tiết acid của dạ dày do ức chế hệ enzym hydro/kali Adenosin Triphosphatase (H+/K+ ATPase) còn gọi là bơm proton ở tế bào thành của dạ dày. Omeprazole được sử dụng trong điều trị bệnh trào ngược dạ dày thực quản, bệnh loét dạ dày tá tràng và hội chứng Zollinger-Ellison.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Prospan Cough Syrup (85ml)Strepsils Cool (2 vỉ x 12 viên/hộp)Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (8cmx9cm)Miếng dán chườm lạnh hạ sốt cho trẻ em Fever-Kids (2 miếng x 3 gói/hộp)Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Lạc ViệtSiang Pure Oil (7ml)Siang Pure Oil (3ml)Cao xoa Bạch Hổ Hoạt Lạc Cao (20g)Dầu Gội Đầu Trị Chí Y Lang (Chai 100ml)Kem chống muỗi hương hoa Soffell (60ml)Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)LH – TanaDầu mù u Inopilo (15ml)Bao cao su LifeStyles ZeroIntimate Gel Protect Corine de Farme (250ml)Corine de Farme (250ml)Bông y tế Bảo Thạch (5g)Băng cá nhân Miloplast 100 miếngZilgo (30 miếng/hộp)Lamisil cream 1% (5g)Flucinar (15g)Eucerin Pro ACNE (100ml)Dầu tắm cho da nhạy cảm Eucerin pH5 Skin-Protection Shower Oil 200mlEucerin Aquaporin Active (150ml)Eucerin White Therapy Clinical (150g)CalSource 500mg (20 viên/tube)Prospan (100ml)Shinpoong Gentrisone (10g)Eyedin (5ml)Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)Cồn y tế 70 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)Cồn y tế 90 độ xanh Vĩnh Phúc (60ml)Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)Băng keo vải liên kết 1.25cm x 200cmBông y tế Bảo Thạch (25g)Bông y tế Bảo Thạch (50g)Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)Dầu nóng Trường Sơn (10ml)Dầu Phật Linh Trường Sơn (1.5ml)Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (330 que/hộp)Tăm bông dạng xoắn Meriday Bạch Tuyết (200 que/hộp)Tăm bông người lớn Meriday Bạch Tuyết (40 que/gói)Gạc rơ lưỡi Đông Fa (5 cái/hộp)Vita C Glucose 50mgAspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin pH8 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Terpin cophan MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Furosemide 40mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Erythromycin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tetracycline 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg MKP (10 vỉ x 20 viên/hộp)Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonsip Gel-Patch (2 miếng x 10 gói/hộp)Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)Zecuf (100ml)Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kid's Nest (120ml)Kid's Nest tâm sen (120ml)Tyrotab (24 viên/hộp)Nabifar (10 gói x 5g/hộp)Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu gió Nâu (10ml)Fluomedic (90ml)Pataday Drop 0.2% (2.5ml)Orafar (90ml)Ống hít trị nghẹt mũi InhalerMyvita hương chanh (20 viên/tube)Myvita hương cam (20 viên/tube)Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)Penicilin V Kali 1.000.000IU Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp) Milian (18ml)Cortibion (8g)Alphachymotrypsin 4200 Mebiphar (20 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogermina (20 ống/hộp)Vardelena (4 viên/hộp)Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Nifedipin T20 retard (10 vỉ x10 viên/hộp)Enalapril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Enalapril Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sulpiride 50mg Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dạ Hương lô hội (100ml)Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp) Augmentin 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)

Chỉ định

  • Khó tiêu do tăng tiết acid.
  • Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản.
  • Bệnh loét dạ dày - tá tràng.
  • Kết hợp với kháng sinh thích hợp, điều trị Helicobacter pylori (H. pylori) trong bệnh loét dạ dày tá tràng.
  • Hội chứng Zollinger - Ellison.
  • Dự phòng loét do stress, loét do thuốc chống viêm không steroid, xuất huyết tiêu hóa trên bệnh nhân nặng.
  • Loét dạ dày liên quan đến bệnh Crohn.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Omeprazole giống như các chất ức chế bơm proton khác không được sử dụng đồng thời với Nelfinavir.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Dạng đường uống:

Liều dùng điều trị các triệu chứng khó tiêu liên quan đến acid: Uống hàng ngày với liều 10 hoặc 20mg trong từ 2 đến 4 tuần.

Liều dùng điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản: Liều thường dùng là 20mg omeprazol uống ngày một lần trong 4 tuần, sau đó thêm 4 đến 8 tuần nữa nếu chưa lành hẳn.

Trường hợp viêm thực quản khó trị, có thể dùng liều hàng ngày là 40mg. Liều dùng điều trị duy trì viêm thực quản sau khi lành là 20mg ngày một lần, và với trào ngược acid là 10mg mỗi ngày.

Liều dùng điều trị loét dạ dày - tá tràng: Uống hàng ngày một liều 20mg hoặc 40mg trong trường hợp nặng. Với loét tá tràng, điều trị tiếp tục trong 4 tuần, còn với loét dạ dày là 8 tuần.

Liều dùng để tiệt trừ Helicobacter pylori trong bệnh loét dạ dày - tá tràng: Có thể phối hợp Omeprazole với các thuốc kháng khuẩn trong phác đồ 3 hoặc 4 thuốc.

Phác đồ trị liệu ba thuốc bao gồm Omeprazole 20mg, uống 2 lần mỗi ngày hoặc 40mg ngày một lần, phối hợp với Amoxicilin 1g và Clarithromycin 500mg, cả hai thuốc uống hai lần mỗi ngày. Khi phác đồ 3 thuốc không có kết quả, thêm chế phẩm Bismuth (phác đồ 4 thuốc). Những phác đồ này uống trong 1 tuần. Riêng Omeprazole có thể tiếp tục thêm 4 - 8 tuần nữa.

Điều trị loét liên quan đến dùng thuốc chống viêm không steroid: Có thể dùng liều 20mg Omeprazole uống hàng ngày; liều 20 mg hàng ngày cũng có thể dùng để dự phòng cho bệnh nhân có tiền sử thương tổn dạ dày - tá tràng mà vẫn phải tiếp tục điều trị thuốc chống viêm không steroid.

Điều trị hội chứng Zollinger - Ellison: Liều khởi đầu là 60 mg Omeprazole uống một lần mỗi ngày, rồi điều chỉnh nếu cần thiết. Đa số bệnh nhân được kiểm soát hữu hiệu bằng các liều trong khoảng 20 đến 120mg mỗi ngày, nhưng các liều tới 120mg, ba lần một ngày cũng đã từng được sử dụng. Các liều hàng ngày trên 80 mg phải được chia nhỏ (thường là 2 lần).

Omeprazole cũng được dùng để dự phòng chống sặc acid trong quá trình gây mê, với liều 40 mg buổi tối hôm trước khi mổ và một liều 40mg nữa vào khoảng 2 - 6 giờ trước khi phẫu thuật.

Dùng đường tiêm, truyền tĩnh mạch:

Natri Omeprazol có thể dùng ngắn hạn bằng đường truyền tĩnh mạch với liều tương đương 40mg Omeprazol trong thời gian từ 20 đến 30 phút trong 100ml dung dịch Natri Clorid 0,9% hoặc glucose 5%.

Trẻ em

Với trẻ em dưới 6 tuổi, vì sợ hóc do khó nuốt, có thể mở nang Omeprazole rồi trộn với một loại thực phẩm hơi acid (pH < 5) như sữa chua, nước cam rồi cho nuốt ngay mà không nhai. Điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản ở trẻ em trên 1 tuổi:

Từ 5 đến < 10kg: Uống 5mg, ngày một lần.

Từ 10 đến 20kg: Uống 10mg, ngày một lần.

Trên 20kg: 20mg, ngày một lần.

Những liều này có thể tăng lên gấp đôi, nếu cần thiết. Điều trị có thể kéo dài từ 4 đến 12 tuần.

Điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản, khó tiêu do acid, loét tá tràng và dạ dày lành tính, bao gồm cả loét do dùng thuốc chống viêm không steroid, dự phòng chứng sặc acid, hội chứng Zollinger - Ellison, và để giảm sự phá hủy của các chất bổ sung enzym tụy tạng: Ở trẻ em bị xơ nang tụy, có thể dùng liều omeprazol 700 microgam/ kg ngày 1 lần ở trẻ em sơ sinh và trẻ từ 1 tháng đến 2 năm tuổi.

Nếu cần thiết, sau 7 - 14 ngày có thể tăng liều ở trẻ em sơ sinh, lên 1.4mg/kg, ngày 1 lần; một số trẻ sơ sinh có thể cần tới 2.8mg/kg, ngày một lần. Ở trẻ tới 2 năm tuổi, liều có thể tăng lên tới 3mg/kg (tới tối đa 20mg) ngày 1 lần.

Với liều tiêm ở trẻ em, có thể tiêm tĩnh mạch 500 microgam/kg (tới tối đa 20 mg) ngày một lần ở trẻ em từ 1 tháng đến 12 năm tuổi và có thể tăng lên tới 2mg/kg (tới tối đa 40mg) ngày 1 lần, phối hợp với kháng sinh là clarithromycin cộng amoxicilin theo chỉ dẫn của thầy thuốc chuyên khoa.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Không cần thiết phải điều chỉnh liều lượng.

Bệnh nhân suy gan: Liều của omeprazole có thể cần phải giảm. Liều 20mg omeprazole mỗi ngày thường là đủ cho những người bệnh này.

Bệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Khi nghi ngờ loét dạ dày, muốn dùng Omeprazole, trước hết phải loại trừ khả năng bệnh ác tính vì điều trị có thể làm giảm triệu chứng và gây trở ngại cho chẩn đoán.

Trong thời kỳ mang thai và cho con bú, cần thiết phải có chỉ định của thầy thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Omeprazole

100 sản phẩm
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang mềm
Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Prospan Cough Syrup (85ml)

Prospan Cough Syrup (85ml)

89,000đ / Chai
Siang Pure Oil (7ml)

Siang Pure Oil (7ml)

30,000đ / Chai
Siang Pure Oil (3ml)

Siang Pure Oil (3ml)

18,000đ / Chai
Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)

Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)

4,000đ / Cuộn
Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)

Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)

3,000đ / Cuộn
LH – Tana

LH – Tana

7,000đ / cái
Dầu mù u Inopilo (15ml)

Dầu mù u Inopilo (15ml)

12,000đ / Chai
Bao cao su LifeStyles Zero

Bao cao su LifeStyles Zero

100,000đ / Hộp
Corine de Farme (250ml)

Corine de Farme (250ml)

137,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (5g)

Bông y tế Bảo Thạch (5g)

2,000đ / Gói
Zilgo (30 miếng/hộp)

Zilgo (30 miếng/hộp)

1,000đ / cái
Lamisil cream 1% (5g)

Lamisil cream 1% (5g)

51,000đ / Tube
Flucinar (15g)

Flucinar (15g)

50,000đ / Tube
Eucerin Pro ACNE (100ml)

Eucerin Pro ACNE (100ml)

349,000đ / Tube
Eucerin Aquaporin Active (150ml)

Eucerin Aquaporin Active (150ml)

220,000đ / Chai
Eucerin White Therapy Clinical (150g)

Eucerin White Therapy Clinical (150g)

474,000đ / Tube
CalSource 500mg (20 viên/tube)

CalSource 500mg (20 viên/tube)

5,500đ / Viên sủi
Prospan (100ml)

Prospan (100ml)

93,000đ / Chai
Shinpoong Gentrisone (10g)

Shinpoong Gentrisone (10g)

15,000đ / Tube
Eyedin (5ml)

Eyedin (5ml)

14,000đ / Chai
Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)

Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)

3,000đ / Chai
Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)

Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)

3,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (25g)

Bông y tế Bảo Thạch (25g)

5,000đ / Gói
Bông y tế Bảo Thạch (50g)

Bông y tế Bảo Thạch (50g)

9,000đ / Gói
Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)

Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)

24,000đ / Chai
Dầu nóng Trường Sơn (10ml)

Dầu nóng Trường Sơn (10ml)

22,000đ / Chai
Vita C Glucose 50mg

Vita C Glucose 50mg

5,000đ / Gói
Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

250đ / Viên nén
Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)

Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)

19,000đ / Gói
Zecuf (100ml)

Zecuf (100ml)

55,000đ / Chai
Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)

Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang
Kid's Nest (120ml)

Kid's Nest (120ml)

54,000đ / Chai
Kid's Nest tâm sen (120ml)

Kid's Nest tâm sen (120ml)

64,000đ / Chai
Tyrotab (24 viên/hộp)

Tyrotab (24 viên/hộp)

11,000đ / Hộp
Nabifar (10 gói x 5g/hộp)

Nabifar (10 gói x 5g/hộp)

9,000đ / Hộp
Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Dầu gió Nâu (10ml)

Dầu gió Nâu (10ml)

17,500đ / Chai
Fluomedic (90ml)

Fluomedic (90ml)

9,000đ / Chai
Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

144,000đ / Chai
Orafar (90ml)

Orafar (90ml)

8,000đ / Chai
Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

5,000đ / Ống
Myvita hương chanh (20 viên/tube)

Myvita hương chanh (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Myvita hương cam (20 viên/tube)

Myvita hương cam (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)

Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)

30,000đ / Chai
Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Milian (18ml)

Milian (18ml)

6,000đ / Chai
Cortibion (8g)

Cortibion (8g)

15,000đ / Chai
Enterogermina (20 ống/hộp)

Enterogermina (20 ống/hộp)

9,000đ / Ống
Vardelena (4 viên/hộp)

Vardelena (4 viên/hộp)

70,000đ / Viên nén
Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Dạ Hương lô hội (100ml)

Dạ Hương lô hội (100ml)

32,000đ / Chai
Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp)

Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp)

350,000đ / Hộp
Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)

Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)

17,000đ / Gói