Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Omeprazole

Omeprazole hay Omeprazol là một Benzimidazol đã gắn các nhóm thế, có tác dụng ức chế sự bài tiết acid của dạ dày do ức chế hệ enzym hydro/kali Adenosin Triphosphatase (H+/K+ ATPase) còn gọi là bơm proton ở tế bào thành của dạ dày. Omeprazole được sử dụng trong điều trị bệnh trào ngược dạ dày thực quản, bệnh loét dạ dày tá tràng và hội chứng Zollinger-Ellison.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trangala QM (8g)Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tracutil 10ml (5 ống/hộp)Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)Trà thanh nhiệt Thái BìnhTrà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Towders Spray Pro (100ml)Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topralsin (24 viên/lọ)Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)Top-PP Pharco (24 viên/lọ)Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g)Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)Tinecol (6g)Timo Drop (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Tiger Balm White (19.4g)Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi)Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi)Tiger Balm Oil (57ml)Tiger Balm Oil (28ml)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)Ticarlox (10g)TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thyrozol 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)Thuốc tím (100 gói/lốc)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Thống Phong Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)Thiên Môn Hải Phong (250ml)Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) Theolin tablets (1000 viên/hộp)Tezkin cream (10g)Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tetracain 0.5% (10ml)Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp)Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tercodin (100 viên/chai)Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Temprosone Cream (30g)Tempovate (25g)Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)Teldy (30 viên/hộp)Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tedavi 400mg/57mg (70ml)Tearbalance (5ml)Tear Touch Blu Schirmer Strips (100 que/hộp)Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp)Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói)Taflotan 0,0015% (2.5ml)Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tacrohope Ointment 0.1% (10g)Systane Ultra (5ml)Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Sweet'n Low (100 gói/hộp)Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Sulfaganin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp)Subtyl MKP (20 viên/lọ)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Sữa tắm detox bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (850g)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy chăm sóc da (1.1kg)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy bảo vệ vượt trội (1.1kg)Sữa rửa mặt sữa tươi dưa leo Thorakao (100g)

Chỉ định

  • Khó tiêu do tăng tiết acid.
  • Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản.
  • Bệnh loét dạ dày - tá tràng.
  • Kết hợp với kháng sinh thích hợp, điều trị Helicobacter pylori (H. pylori) trong bệnh loét dạ dày tá tràng.
  • Hội chứng Zollinger - Ellison.
  • Dự phòng loét do stress, loét do thuốc chống viêm không steroid, xuất huyết tiêu hóa trên bệnh nhân nặng.
  • Loét dạ dày liên quan đến bệnh Crohn.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Omeprazole giống như các chất ức chế bơm proton khác không được sử dụng đồng thời với Nelfinavir.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Dạng đường uống:

Liều dùng điều trị các triệu chứng khó tiêu liên quan đến acid: Uống hàng ngày với liều 10 hoặc 20mg trong từ 2 đến 4 tuần.

Liều dùng điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản: Liều thường dùng là 20mg omeprazol uống ngày một lần trong 4 tuần, sau đó thêm 4 đến 8 tuần nữa nếu chưa lành hẳn.

Trường hợp viêm thực quản khó trị, có thể dùng liều hàng ngày là 40mg. Liều dùng điều trị duy trì viêm thực quản sau khi lành là 20mg ngày một lần, và với trào ngược acid là 10mg mỗi ngày.

Liều dùng điều trị loét dạ dày - tá tràng: Uống hàng ngày một liều 20mg hoặc 40mg trong trường hợp nặng. Với loét tá tràng, điều trị tiếp tục trong 4 tuần, còn với loét dạ dày là 8 tuần.

Liều dùng để tiệt trừ Helicobacter pylori trong bệnh loét dạ dày - tá tràng: Có thể phối hợp Omeprazole với các thuốc kháng khuẩn trong phác đồ 3 hoặc 4 thuốc.

Phác đồ trị liệu ba thuốc bao gồm Omeprazole 20mg, uống 2 lần mỗi ngày hoặc 40mg ngày một lần, phối hợp với Amoxicilin 1g và Clarithromycin 500mg, cả hai thuốc uống hai lần mỗi ngày. Khi phác đồ 3 thuốc không có kết quả, thêm chế phẩm Bismuth (phác đồ 4 thuốc). Những phác đồ này uống trong 1 tuần. Riêng Omeprazole có thể tiếp tục thêm 4 - 8 tuần nữa.

Điều trị loét liên quan đến dùng thuốc chống viêm không steroid: Có thể dùng liều 20mg Omeprazole uống hàng ngày; liều 20 mg hàng ngày cũng có thể dùng để dự phòng cho bệnh nhân có tiền sử thương tổn dạ dày - tá tràng mà vẫn phải tiếp tục điều trị thuốc chống viêm không steroid.

Điều trị hội chứng Zollinger - Ellison: Liều khởi đầu là 60 mg Omeprazole uống một lần mỗi ngày, rồi điều chỉnh nếu cần thiết. Đa số bệnh nhân được kiểm soát hữu hiệu bằng các liều trong khoảng 20 đến 120mg mỗi ngày, nhưng các liều tới 120mg, ba lần một ngày cũng đã từng được sử dụng. Các liều hàng ngày trên 80 mg phải được chia nhỏ (thường là 2 lần).

Omeprazole cũng được dùng để dự phòng chống sặc acid trong quá trình gây mê, với liều 40 mg buổi tối hôm trước khi mổ và một liều 40mg nữa vào khoảng 2 - 6 giờ trước khi phẫu thuật.

Dùng đường tiêm, truyền tĩnh mạch:

Natri Omeprazol có thể dùng ngắn hạn bằng đường truyền tĩnh mạch với liều tương đương 40mg Omeprazol trong thời gian từ 20 đến 30 phút trong 100ml dung dịch Natri Clorid 0,9% hoặc glucose 5%.

Trẻ em

Với trẻ em dưới 6 tuổi, vì sợ hóc do khó nuốt, có thể mở nang Omeprazole rồi trộn với một loại thực phẩm hơi acid (pH < 5) như sữa chua, nước cam rồi cho nuốt ngay mà không nhai. Điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản ở trẻ em trên 1 tuổi:

Từ 5 đến < 10kg: Uống 5mg, ngày một lần.

Từ 10 đến 20kg: Uống 10mg, ngày một lần.

Trên 20kg: 20mg, ngày một lần.

Những liều này có thể tăng lên gấp đôi, nếu cần thiết. Điều trị có thể kéo dài từ 4 đến 12 tuần.

Điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản, khó tiêu do acid, loét tá tràng và dạ dày lành tính, bao gồm cả loét do dùng thuốc chống viêm không steroid, dự phòng chứng sặc acid, hội chứng Zollinger - Ellison, và để giảm sự phá hủy của các chất bổ sung enzym tụy tạng: Ở trẻ em bị xơ nang tụy, có thể dùng liều omeprazol 700 microgam/ kg ngày 1 lần ở trẻ em sơ sinh và trẻ từ 1 tháng đến 2 năm tuổi.

Nếu cần thiết, sau 7 - 14 ngày có thể tăng liều ở trẻ em sơ sinh, lên 1.4mg/kg, ngày 1 lần; một số trẻ sơ sinh có thể cần tới 2.8mg/kg, ngày một lần. Ở trẻ tới 2 năm tuổi, liều có thể tăng lên tới 3mg/kg (tới tối đa 20mg) ngày 1 lần.

Với liều tiêm ở trẻ em, có thể tiêm tĩnh mạch 500 microgam/kg (tới tối đa 20 mg) ngày một lần ở trẻ em từ 1 tháng đến 12 năm tuổi và có thể tăng lên tới 2mg/kg (tới tối đa 40mg) ngày 1 lần, phối hợp với kháng sinh là clarithromycin cộng amoxicilin theo chỉ dẫn của thầy thuốc chuyên khoa.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Không cần thiết phải điều chỉnh liều lượng.

Bệnh nhân suy gan: Liều của omeprazole có thể cần phải giảm. Liều 20mg omeprazole mỗi ngày thường là đủ cho những người bệnh này.

Bệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Khi nghi ngờ loét dạ dày, muốn dùng Omeprazole, trước hết phải loại trừ khả năng bệnh ác tính vì điều trị có thể làm giảm triệu chứng và gây trở ngại cho chẩn đoán.

Trong thời kỳ mang thai và cho con bú, cần thiết phải có chỉ định của thầy thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Omeprazole

100 sản phẩm
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nang
Trangala QM (8g)

Trangala QM (8g)

9,500đ / Lọ
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

60,000đ / Hộp
Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Trà thanh nhiệt Thái Bình

Trà thanh nhiệt Thái Bình

100,000đ / Gói
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Towders Spray Pro (100ml)

Towders Spray Pro (100ml)

210,000đ / Chai
Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

160đ / Viên nén
Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Topralsin (24 viên/lọ)

Topralsin (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

850,000đ / Hộp
Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600,000đ / Hộp
Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,700đ / Viên nén
Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nang
Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

86,000đ / Chai
Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

142,000đ / Lọ
Tinecol (6g)

Tinecol (6g)

10,000đ / Chai
Timo Drop (5ml)

Timo Drop (5ml)

45,000đ / Chai
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Tiger Balm White (19.4g)

Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ
Tiger Balm Oil (57ml)

Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai
Tiger Balm Oil (28ml)

Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp
Ticarlox (10g)

Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube
TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

68,000đ / Hộp
Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Thuốc tím (100 gói/lốc)

Thuốc tím (100 gói/lốc)

1,000đ / Gói
Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Thiên Môn Hải Phong (250ml)

Thiên Môn Hải Phong (250ml)

53,000đ / Chai
Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

36,000đ / Chai
Theolin tablets (1000 viên/hộp)

Theolin tablets (1000 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Tezkin cream (10g)

Tezkin cream (10g)

26,000đ / Tube
Tetracain 0.5% (10ml)

Tetracain 0.5% (10ml)

21,000đ / Chai
Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Tercodin (100 viên/chai)

Tercodin (100 viên/chai)

1,000đ / Viên nén
Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

47,000đ / Gói
Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

19,000đ / Gói
Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Temprosone Cream (30g)

Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube
Tempovate (25g)

Tempovate (25g)

26,000đ / Tube
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nén
Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Teldy (30 viên/hộp)

Teldy (30 viên/hộp)

235,000đ / Hộp
Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Tedavi 400mg/57mg (70ml)

Tedavi 400mg/57mg (70ml)

176,000đ / Hộp
Tearbalance (5ml)

Tearbalance (5ml)

71,000đ / Chai
Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

400,000đ / Hộp
Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

50,000đ / Chai
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai
Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

200,000đ / Tube
Systane Ultra (5ml)

Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai
Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

900,000đ / Hộp
Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Sweet'n Low (100 gói/hộp)

Sweet'n Low (100 gói/hộp)

55,000đ / Hộp
Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Subtyl MKP (20 viên/lọ)

Subtyl MKP (20 viên/lọ)

18,000đ / Lọ