Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Quetiapine

Quetiapine là một thuốc chống loạn thần không điển hình được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực và rối loạn trầm cảm chính.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (16 miếng/gói)Biore UV Aqua Rich Watery Essence SPF50+/PA++++ (50g)Biore Perfect Milk Sports & Outdoor SPF 50+/PA++++ (40ml)Biore UV Bright Milk SPF50+/PA++++ (30ml)Biore SPF50+/PA+++ (30ml)Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và trắng sáng Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSerum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và mát lạnh Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSerum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và dưỡng ẩm vượt trội Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 100gSữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 50gSữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 100gSữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 50gSữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 50gSữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 100gSữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn 100gSữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn (50g)Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Captopril Stella 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Entecavir Stella 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thông phế Phúc Hưng (250ml)Siro P/H (120ml)Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não PV (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Clorpheniramin 4mg DHG (10 vỉ x 20 viên/hộp)Oresol PV (40 gói/hộp)Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (500ml)Betadine Throat Spray (50ml)Panadol dạng viên sủi (6 vỉ x 4 viên/hộp)Phong Tê Thấp Ypharco (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mixtard 30 100IU/mlMixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Strepsils Original (24 viên/hộp)Nước Lau Kính 365 Max (750ml)Kiện Nhi OPSure (90ml)Cồn xoa bóp OPC (60ml)Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Tâm Bình (5 vỉ x 12 viên/hộp)Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)Medoral (250ml)Standacillin 500mgOspexin 500mgVIK 1 Inj. (10 ống/hộp)Intimate Gel Fresh Corine de Farme (250ml)Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)Flixotide Evohaler 125mcgLostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sudocrem (10g)Sudocrem (125g)Lưỡi dao mổ Doctor số 15Lưỡi dao mổ Doctor số 10Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (20ml/cc)Đầu kim tiêm vô trùng 25G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng 22G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng 20G (Hộp 100 chiếc)Găng tay cao su y tế có bột HTC Gloves (size M)Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)Metronidazol Kabi (100ml)Suwelin (10 ống/hộp)Bông tẩy trang Jomi Cotton Pads (120 miếng/gói)Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size L)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 20G (100 chiếc/hộp)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 22G (100 chiếc/hộp)Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)Nizoral Cream (10g)Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)Gillette Super Thin (2 cây/gói)Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)Băng cuộn y tế Bảo Thạch (5 cuôn/gói)Bàn chải Oral-B Pro Gum Care lông siêu mềmOraptic 40mgCồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (500ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 600ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 100ml)Stacytine 200mg CAP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Trà bí đao la hán quả Fuze Tea (320ml)Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)Strepsils Orange & Vita C (2 vỉ x 12 viên/hộp)Strepsils Original (100 gói x 2 viên/hộp)Ceelin (30ml)Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)Diabetna (25 gói/hộp)Diabetna (40 viên/hộp)Vglove có bột size M (100 chiếc/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị bệnh tâm thần phân liệt, điều trị rối loạn lưỡng cực.
  • Điều trị các giai đoạn hưng cảm vừa đến nặng trong rối loạn lưỡng cực
  • Điều trị các giai đoạn trầm cảm nặng trong rối loạn lưỡng cực
  • Ngăn ngừa sự tái phát của các giai đoạn hưng cảm hoặc trầm cảm ở những bệnh nhân bị rối loạn lưỡng cực, những người trước đây đã đáp ứng với điều trị quetiapine.
  • Điều trị bổ sung ở giai đoạn trầm cảm nặng trên bệnh nhân rối loạn trầm cảm nặng.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Quetiapine.
  • Dùng đồng thời các chất ức chế cytochrome P450 3A4, chẳng hạn như chất ức chế HIV-protease, thuốc kháng nấm azole, erythromycin, clarithromycin và nefazodone.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị tâm thần phân liệt

Nên uống quetiapin hai lần mỗi ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn. Tổng liều mỗi ngày trong 4 ngày đầu điều trị là 50mg (ngày 1), 100 mg (ngày 2), 200mg (ngày 3) và 300mg (ngày 4). Từ ngày thứ 4 trở đi, nên điều chỉnh liều theo liều thông thường có hiệu quả từ 300 đến 450mg/ ngày. Tùy theo đáp ứng lâm sàng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân, có thể điều chỉnh liều trong khoảng 150 đến 750mg/ngày.

Điều trị rối loạn lưỡng cực

Nên uống quetiapin hai lần mỗi ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn. Đơn trị liệu hay điều trị hỗ trợ cho các thuốc ổn định trạng thái tâm thần, tổng liều mỗi ngày trong 4 ngày đầu điều trị là 100mg (ngày 1), 200mg (ngày 2), 300mg (ngày 3) và 400mg (ngày 4). Liều dùng có thể được điều chỉnh dần lên đến 800mg/ngày vào ngày thứ 6 nhưng mỗi lần tăng không nên vượt quá 200mg/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy theo đáp ứng lâm sàng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân, trong khoảng 200 đến 800mg/ngày. Liều thông thường có hiệu quả điều trị là 400-800mg/ngày.

Người cao tuổi

Giống như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi sử dụng quetiapin ở người cao tuổi, đặc biệt trong giai đoạn bắt đầu sử dụng thuốc. Bệnh nhân cao tuổi nên khởi đầu với quetiapin 25mg/ngày. Nên tăng liều mỗi ngày, từng mức 25 đến 50mg, đến liều đạt hiệu quả điều trị, thường thấp hơn liều đạt hiệu quả điều trị ở bệnh nhân trẻ tuổi.

Trẻ em và trẻ vị thành niên

Tính an toàn và hiệu quả của quetiapin đối với trẻ em và trẻ vị thành niên chưa được đánh giá.

Bệnh nhân suy gan và suy thận

Độ thanh thải quetiapin đường uống giảm khoảng 25% ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận. Quetiapin được chuyển hóa chủ yếu ở gan và do đó nên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan. Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nên khởi đầu với quetiapin 25mg/ngày. Nên tăng liều mỗi ngày, từng mức 25 đến 50mg, đến liều đạt hiệu quả điều trị.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Đã ghi nhận sự biến đổi không triệu chứng của thủy tinh thể ở bệnh nhân điều trị lâu dài với quetiapin. Đục thủy tinh thể đã xảy ra ở chó trong những thử nghiệm dài hạn. Bệnh nhân được khuyến cáo kiểm tra mắt để phát hiện dấu hiệu đục thủy tinh thể khi bắt đầu điều trị với quetiapin và mỗi 6 tháng trong suốt thời gian điều trị.

Quetiapin nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan, suy thận, bệnh nhân có bệnh tim mạch hoặc những tình trạng có thể dẫn đến hạ huyết áp, bệnh nhân có bệnh mạch máu não, bệnh nhân có tiền sử động kinh hoặc những tình trạng có thể làm giảm ngưỡng động kinh.

Khi quetiapin được sử dụng điều trị pha trầm cảm trong rối loạn lưỡng cực, bệnh nhân phải được theo dõi cẩn thận trong suốt giai đoạn đầu trị liệu đến khi quan sát thấy sự cải thiện rõ rệt chứng trầm cảm, vì tự tử là nguy cơ vốn có ở bệnh nhân trầm cảm.

Giảm bạch cầu trung tính

Giảm bạch cầu trung tính nặng (< 0,5 x 109/l) hiếm khi được ghi nhận trong các thử nghiệm lâm sàng về Quetiapin. Hầu hết các trường hợp giảm bạch cầu trung tính nặng xảy ra trong 2 tháng đầu điều trị với Quetiapin. Không có mối liên hệ rõ rệt với liều dùng. Các yếu tố nguy cơ có thể xảy ra giảm bạch cầu trung tính bao gồm lượng bạch cầu thấp trước đó và tiền sử giảm bạch cầu trung tính do dùng thuốc. Nên ngưng dùng quetiapin ở bệnh nhân có bạch cầu trung tính < 1,0 x 109/l. Nên theo dõi dấu hiệu và triệu chứng nhiễm trùng và lượng bạch cầu trung tính ở các bệnh nhân này (cho đến khi lượng bạch cầu trung tính vượt quá 1,5 x 109/l).

Tăng glucose máu

Đã ghi nhận tăng glucose máu và một vài báo cáo đái tháo đường trong các thử nghiệm lâm sàng với quetiapin. Mặc dù mối liên hệ nhân quả với bệnh đái tháo đường chưa được thiết lập, bệnh nhân có nguy cơ đái tháo đường được khuyên nên theo dõi lâm sàng thích đáng. Tương tự, nên theo dõi các cơn kịch phát có thể xảy ra ở bệnh nhân đã bị đái tháo đường.

Bệnh tim mạch:

Quetiapin nên được sử dụng thận trọng đối với bệnh nhân đã biết có mắc bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, hoặc các tình trạng bệnh lý khác có thể gây tụt huyết áp. Quetiapin có thể gây hạ huyết áp thế đứng, đặc biệt ở giai đoạn đầu điều chỉnh liều; thường xảy ra ở bệnh nhân cao tuổi hơn ở bệnh nhân trẻ tuổi. Trong các thử nghiệm lâm sàng, quetiapin không liên quan đến sự tăng kéo dài khoảng QT. Tuy nhiên, cũng như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi kê toa quetiapin đồng thời với các thuốc được biết làm kéo dài khoảng QT, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi.

Co giật

Trong các thử nghiệm lâm sàng có đối chứng, không có khác biệt về tần suất động kinh giữa nhóm bệnh nhân sử dụng Quetiapin và nhóm dùng giả dược. Cũng như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử động kinh.

Rối loạn vận động muộn

Cũng như các thuốc chống loạn thần khác, Quetiapin có thể gây rối loạn vận động muộn khi điều trị kéo dài. Khi có bất kỳ dấu hiệu hay triệu chứng rối loạn vận động muộn nào, nên xem xét giảm liều hay ngưng Quetiapin.

Hội chứng an thần kinh ác tính

Hội chứng an thần kinh ác tính có liên quan đến việc điều trị bằng các thuốc chống loạn thần, kể cả Quetiapin. Các biểu hiện lâm sàng bao gồm tăng thân nhiệt quá mức, thay đổi trạng thái tâm thần, co cứng cơ, hệ thần kinh tự chủ không ổn định và tăng creatin phosphokinase. Trong trường hợp này, nên ngưng Quetiapin và điều trị thích hợp.

Phản ứng do ngưng thuốc đột ngột

Các triệu chứng buồn nôn, nôn và mất ngủ rất hiếm gặp khi ngưng đột ngột các thuốc chống loạn thần. Tái phát các triệu chứng tâm thần cũng có thể xảy ra, và sự xuất hiện các rối loạn vận động không chủ ý (như chứng không ngồi yên, chứng loạn trương lực cơ và rối loạn vận động) đã được ghi nhận. Vì vậy, nên ngưng thuốc từ từ.

Bệnh nhân cao tuổi sa sút trí tuệ

Quetiapin chưa được phê chuẩn để điều trị bệnh nhân rối loạn tâm thần liên quan đến sa sút trí tuệ. Trong một phân tích tổng hợp (meta - analysis) cho các thuốc chống loạn thần không điển hình, đã có báo cáo tăng nguy cơ tử vong ở các bệnh nhân cao tuổi bị loạn thần liên quan đến sa sút trí tuệ so với giả dược.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Quetiapine

100 sản phẩm
Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

102,000đ / Chai
Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)

Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)

175,000đ / Chai
Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)

DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,300đ / Viên nén
Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang mềm
Thông phế Phúc Hưng (250ml)

Thông phế Phúc Hưng (250ml)

92,000đ / Chai
Siro P/H (120ml)

Siro P/H (120ml)

38,000đ / Chai
Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)

Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)

2,100đ / Viên nang
Oresol PV (40 gói/hộp)

Oresol PV (40 gói/hộp)

600đ / Gói
Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Betadine Throat Spray (50ml)

Betadine Throat Spray (50ml)

110,000đ / Chai
Mixtard 30 100IU/ml

Mixtard 30 100IU/ml

100,000đ / Lọ
Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)

Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)

150,000đ / Cây
Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,100đ / Viên nang
Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Strepsils Original (24 viên/hộp)

Strepsils Original (24 viên/hộp)

15,000đ / Vỉ
Nước Lau Kính 365 Max (750ml)

Nước Lau Kính 365 Max (750ml)

30,000đ / Chai
Kiện Nhi OPSure (90ml)

Kiện Nhi OPSure (90ml)

40,000đ / Chai
Cồn xoa bóp OPC (60ml)

Cồn xoa bóp OPC (60ml)

35,000đ / Chai
Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)

Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)

130,000đ / Chai
Medoral (250ml)

Medoral (250ml)

101,000đ / Chai
Standacillin 500mg

Standacillin 500mg

1,700đ / Viên nang
Ospexin 500mg

Ospexin 500mg

2,800đ / Viên nang
VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,700đ / Viên nén
Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

10,200đ / Viên nén
Flixotide Evohaler 125mcg

Flixotide Evohaler 125mcg

125,000đ / Hộp
Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Sudocrem (10g)

Sudocrem (10g)

18,000đ / Hộp
Sudocrem (125g)

Sudocrem (125g)

160,000đ / Hộp
Lưỡi dao mổ Doctor số 15

Lưỡi dao mổ Doctor số 15

85,000đ / Hộp
Lưỡi dao mổ Doctor số 10

Lưỡi dao mổ Doctor số 10

1,000đ / cái
Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)

Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Metronidazol Kabi (100ml)

Metronidazol Kabi (100ml)

24,000đ / Chai
Suwelin (10 ống/hộp)

Suwelin (10 ống/hộp)

125,000đ / Hộp
Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)

Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)

27,000đ / Gói
Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

56,000đ / Hộp
Nizoral Cream (10g)

Nizoral Cream (10g)

44,000đ / Tube
Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

315,000đ / Hộp
Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

50,000đ / Hộp
Gillette Super Thin (2 cây/gói)

Gillette Super Thin (2 cây/gói)

15,000đ / Gói
Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

210,000đ / Hộp
Oraptic 40mg

Oraptic 40mg

44,000đ / Lọ
Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

4,200đ / Gói
Ceelin (30ml)

Ceelin (30ml)

25,000đ / Chai
Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

14,800đ / Viên nén
Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Diabetna (25 gói/hộp)

Diabetna (25 gói/hộp)

46,000đ / Hộp
Diabetna (40 viên/hộp)

Diabetna (40 viên/hộp)

112,000đ / Hộp