Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Sildenafil

Sildenafil là một thuốc ức chế chọn lọc phosphodiesterase typ 5 (PDE-5) được dùng để điều trị các tình trạng rối loạn cương dương và tăng huyết áp động mạch phổi ở người lớn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)Xịt thơm miệng hương bạc hà vị cay mát nhẹ nhàng GreeLux Fresh Mint Cool (12ml)Dạ Hương Lavender (100ml)Kẹo ngậm Sữa Ong Chúa vitamin C (30 viên/lọ)Rutin - Vitamin C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Albinax 70mg (4 viên/hộp)Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Bifumax 125mg (10 gói/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (3ml/cc)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 24G (100 chiếc/hộp)Hoạt huyết Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Xương Khớp Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)Pred Forte (5ml)Lactated Ringer's Otsuka (500ml)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (5ml/cc)Eumovate cream 0.05% (5g)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (80 tờ/gói)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (30 tờ/gói)Khăn giấy bỏ túi Tender Soft 3 lớp (10 gói/lốc)Bông tẩy trang Tender Soft (100 miếng/Gói)Xà bông cục FA hương chanh (90g)Levigatus (20g)Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)Tottri (15 túi x 5g/hộp)Acetazolamid 250mg Pharmedic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)Povidine 5% (8ml)Tyrotab (10 viên/hộp)Microlife FR1MF1Gel tắm dịu nhẹ cho bé Saforelle Baby (250ml)Saforelle (100ml)Nadyseptic (1 lít)Hiruscar (20g)Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dorover Plus (30 viên/hộp)Dorover 4mg (30 viên/hộp)Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tê Nhức Chân Tay Bảo Nguyên (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại tràng Bảo Nguyên (5 vỉ x 10 viên/hộp)Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)Sữa rửa mặt dưỡng trắng da & làm mờ nám, tàn nhang Sắc Ngọc Khang (50g)Venlafaxine Stella 75mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Stadexmin (500 viên/chai)Cotrimoxazole 800/160 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cotrimoxazole 400/80 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife MT60Sulfar (8g)Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspartam 35mgLevothyrox 100mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levothyrox 50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 2.5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Rocket 1h (6 viên/hộp)Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu đen (5 gói/hộp)Dầu gừng Thái Dương (24ml)Gót Sen Thái Dương (20g)Sữa tắm dưỡng trắng & kháng viêm Tây Thi (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương hoa Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương lá Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dược liệu Thái Dương 7 (200ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (500ml)Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)Dây truyền dịch 3 chia có khóaStadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)Chỉ nha khoa Oral-B Essential Floss (50m)Tăm chỉ nha khoa Lovely (50 cây/gói)Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Eprazinone 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp) Glucosamin 500mg Mebiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rigevidon (3 vỉ x 21+7 viên nén/hộp)Vastarel 20mg (60 viên/chai)Arcalion 200mg (30 viên/hộp)Regulon (21 viên/hộp)Postinor 1 (1.5mg)Metrogyl Denta (10g)PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)Dụng cụ hút mũi con voi trắngPeritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Erylik (30g)Eyemiru 40EX (15ml)Kẹo cay con tàu không đường vị cam chanh Fishermans Friend Citrus (25g)Kẹo cay con tàu không đường vị bạc hà Fishermans Friend Mint (25g)Sữa tắm gội toàn thân không cay mắt cho bé Dalin Baby (Chai 650ml) + Tặng kèm dầu massage và dưỡng ẩm Dalin baby oil (50ml)Atorvastatin 10mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (50ml/cc)

Chỉ định

  • Điều trị các tình trạng rối loạn cương dương, là tình trạng không có khả năng đạt được hoặc duy trì cương cứng đủ để thỏa mãn hoạt động tình dục.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân dị ứng với bất kì thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh nhân đang dùng những chất cung cấp nitric oxid, các nitrat hữu cơ hay những nitrit hữu cơ.

  • Dùng đồng thời các tác nhân ức chế PDE5, bao gồm sildenafil, với chất kích thích guanylate cyclase, như riociguat.

  • Không dùng cho phụ nữ.

Liều lượng & Cách dùng

Đối với người lớn:
Hầu hết các bệnh nhân được khuyến cáo dùng liều 50mg khi cần, uống trước khi quan hệ tình dục khoảng 1 giờ.
Dựa trên sự dung nạp và tác dụng của thuốc, liều có thể tăng lên tới mức tối đa là 100mg hoặc giảm tới mức 25mg. Liều khuyến cáo tối đa là 100mg, số lần dùng tối đa là 1 lần mỗi ngày.
Đối với bệnh nhân suy thận:
Các trường hợp suy thận nhẹ hoặc trung bình (độ thanh thải creatinin = 30 - 80mL/phút), thì không cần điều chỉnh liều.
Các trường hợp suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30mL/phút), thì liều nên dùng là 25mg vì độ thanh thải của sildenafil bị giảm ở những bệnh nhân này.
Đối với bệnh nhân suy gan:
Liều nên dùng là 25mg vì độ thanh thải của sildenafil bị giảm ở những bệnh nhân này (ví dụ bệnh xơ gan).
Đối với trẻ em:
Không dùng sildenafil cho trẻ em dưới 18 tuổi.
Đối với người già:
Không cần phải điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Cần khai thác tiền sử và khám lâm sàng tỉ mỉ để chẩn đoán rối loạn cương dương, để xác định những nguyên nhân tiềm ẩn và xác định hướng điều trị thích hợp.

- Vì có thể có một số nguy cơ tim mạch liên quan tới hoạt động tình dục, nên phải chú ý tới tình trạng tim mạch của bệnh nhân trước khi tiến hành điều trị rối loạn cương dương.

- Không nên dùng các thuốc điều trị rối loạn cương dương ở nam giới được khuyên không nên hoạt động tình dục.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Sildenafil

100 sản phẩm
Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

42,000đ / Chai
Dạ Hương Lavender (100ml)

Dạ Hương Lavender (100ml)

32,000đ / Chai
Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Albinax 70mg (4 viên/hộp)

Albinax 70mg (4 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nén
Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

102,000đ / Hộp
Pred Forte (5ml)

Pred Forte (5ml)

55,000đ / Chai
Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

17,000đ / Chai
Eumovate cream 0.05% (5g)

Eumovate cream 0.05% (5g)

27,000đ / Tube
Xà bông cục FA hương chanh (90g)

Xà bông cục FA hương chanh (90g)

19,500đ / Hộp
Levigatus (20g)

Levigatus (20g)

23,000đ / Tube
Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

2,900đ / Ống
Tottri (15 túi x 5g/hộp)

Tottri (15 túi x 5g/hộp)

140,000đ / Hộp
Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Povidine 5% (8ml)

Povidine 5% (8ml)

6,000đ / Chai
Tyrotab (10 viên/hộp)

Tyrotab (10 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Microlife FR1MF1

Microlife FR1MF1

850,000đ / cái
Saforelle (100ml)

Saforelle (100ml)

128,000đ / Hộp
Nadyseptic (1 lít)

Nadyseptic (1 lít)

100,000đ / Chai
Hiruscar (20g)

Hiruscar (20g)

294,000đ / Tube
Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nang
Dorover Plus (30 viên/hộp)

Dorover Plus (30 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Dorover 4mg (30 viên/hộp)

Dorover 4mg (30 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

110,000đ / Hộp
Stadexmin (500 viên/chai)

Stadexmin (500 viên/chai)

300đ / Viên nén
Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

350đ / Viên nén
An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Microlife MT60

Microlife MT60

60,000đ / cái
Sulfar (8g)

Sulfar (8g)

10,000đ / Chai
Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Aspartam 35mg

Aspartam 35mg

35,000đ / Hộp
Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

8,000đ / Vỉ
Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Rocket 1h (6 viên/hộp)

Rocket 1h (6 viên/hộp)

50,000đ / Viên nén
Dầu gừng Thái Dương (24ml)

Dầu gừng Thái Dương (24ml)

88,000đ / Chai
Gót Sen Thái Dương (20g)

Gót Sen Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube
Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

16,000đ / Cuộn
Dây truyền dịch 3 chia có khóa

Dây truyền dịch 3 chia có khóa

8,000đ / cái
Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

72,000đ / Chai
Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)

Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Vastarel 20mg (60 viên/chai)

Vastarel 20mg (60 viên/chai)

2,700đ / Viên nén
Arcalion 200mg (30 viên/hộp)

Arcalion 200mg (30 viên/hộp)

115,000đ / Chai
Regulon (21 viên/hộp)

Regulon (21 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Postinor 1 (1.5mg)

Postinor 1 (1.5mg)

35,000đ / Hộp
Metrogyl Denta (10g)

Metrogyl Denta (10g)

44,000đ / Tube
PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)

5,600đ / Viên nang
Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)

Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)

2,000đ / Viên nén
Dụng cụ hút mũi con voi trắng

Dụng cụ hút mũi con voi trắng

14,000đ / Hộp
Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Erylik (30g)

Erylik (30g)

130,000đ / Tube
Eyemiru 40EX (15ml)

Eyemiru 40EX (15ml)

73,000đ / Chai