Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Sulpiride

Sulpiride (hoặc Sulpirid) là một loại thuốc chống loạn thần của nhóm benzamit dùng trong điều trị tâm thần phân liệt, giúp điều trị chứng lo âu ở người lớn trong trường hợp thất bại với các điều trị thông thường, rối loạn tâm thần trong các bệnh thực thể như loét dạ dày và viêm trực tràng, kết tràng xuất huyết.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Acyclovir Stella 800mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Vitamin C 250mg IMP (200 viên/chai)Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)Lincomycin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Simethicone Stella (15ml)Siro trị ho, cảm Ích Nhi Nam Dược (90ml)Áo phẫu thuật tiệt trùng Bảo ThạchLidocain 10% (38g)Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)Nước súc miệng Thái Dương Valentine (500ml)Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B1 250mg DMC (20 vỉ x 10 viên/hộp)Xitrina extra (55g)B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1000ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (500ml)Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot (20 miếng/gói)Metformin Stella 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Atussin (60ml)Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)Hydrite (30 gói/hộp)Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neostyl (10 viên/hộp)Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)Boganic Forte Traphaco (5 vỉ x 10 viên/hộp)Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)Găng tay phẫu thuật size 6.5 Theophylin 100mg Dopharma (2 vỉ x 15 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch MediplastĐầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 18G (100 chiếc/hộp)Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Actapulgite 3g (30 gói/hộp)Gastropulgite (30 gói/hộp)Kem tẩy lông cho da nhạy cảm Veet Silk & Fresh (50g)Proctolog dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Silver Sulfadiazin (20g)Promethazin (90ml)Trà chanh với sả Fuze Tea+ (450ml)Microlife BP A2 BasicMexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)Efferalgan 80mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)NNO Vite (30 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)Daktarin (10g)Livpro (30 viên/hộp)Prosbee 5ml (30 gói/hộp)Nizoral Shampoo 2% (100ml)Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 230mm (200 túi/hộp)Săng mổ tiệt trùng Bảo Thạch (50cm x 50cm)Aspegic 100mg (20 gói/hộp)Phim siêu thấm dầu Jomi Oil Clear (70 tờ/Gói)Tăm bông kháng khuẩn Jomi (200 chiếc/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot Plus (12 miếng/hộp)Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5Khẩu trang trẻ em Mayan 3D PM2.5 Kids ++Lymezol 40mgSintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 100mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Chloramphenicol 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cloroquin Phosphat 250mg MKP (200 viên/chai)Dung dịch rửa tay phẫu thuật ClinCare 4 (Chai 5 lít)Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Orlistat Stada 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Xypenat (75ml)Xisat viêm mũi (75ml)Osla (15ml)Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bio Organic Micellar Water Pure Corine de Farme (500ml)Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)Demanios Scrub Chlorhexidine 4% (Chai 5 Lít)Bao cao su gai lạnh kéo dài thời gian Okamoto Dot Cool (3 cái/hộp)Bao cao su siêu mỏng Okamoto Skinless Skin Super Lubricated (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (3 cái/hộp)Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng ngắn ngày chứng lo âu ở người lớn trong trường hợp thất bại với các điều trị thông thường.
  • Tâm thần phân liệt cấp và mạn tính.
  • Rối loạn tâm thần trong các bệnh thực thể như loét dạ dày và viêm trực tràng, kết tràng xuất huyết.

Chống chỉ định

Quá mẫn với sulpirid hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

U tủy thượng thận.

Rối loạn chuyển hóa Porphyrin cấp.

Trạng thái thần kinh trung ương bị ức chế, hôn mê, ngộ độc rượu và thuốc ức chế thần kinh.

U phụ thuộc prolactin.

16 tuần đầu của thai kỳ và phụ nữ cho con bú.

Trẻ em dưới 14 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn:

Điều trị ngắn hạn các triệu chứng lo âu ở người lớn trong trường hợp thất bại với các điều trị thông thường:

Dùng 50 – 150mg/ngày trong tối đa 4 tuần.

Bệnh tâm thần phân liệt:

Bệnh nhân có triệu chứng âm tính:

Khởi đầu 200 – 400mg, 2 lần/ngày, nếu cần tăng đến tổng liều là 800mg/ngày.

Bệnh nhân có triệu chứng dương tính:

400mg/lần, 2 lần/ngày, nếu cần tăng liều đến tối đa 1.2g/lần, 2 lần/ngày.

Bệnh nhân có triệu chứng âm và dương tính kết hợp:

400 – 600mg/lần, ngày 2 lần.

Trẻ em trên 14 tuổi: 

Dùng 3 – 5mg/kg/ngày.

Bệnh nhân cao tuổi:

Khởi đầu 50 – 100mg/lần, ngày 2 lần, sau đó điều chỉnh liều khi cần.

Bệnh nhân suy thận:

  • Clcr = 30 – 60ml/phút: 2/3 so với liều bình thường hoặc có thể kéo dài khoảng cách giữa các liều 1.5 lần so với người bình thường.

  • Clcr = 10 – 30ml/phút: 1/2 so với liều bình thường hoặc có thể kéo dài khoảng cách giữa các liều 2 lần so với người bình thường.

  • Clcr < 10ml/phút: 1/3 so với liều bình thường hoặc có thể kéo dài khoảng cách giữa các liều 3 lần so với người bình thường.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Trong các trường hợp suy thận, cần giảm liều và tăng cường theo dõi bệnh nhân. Nếu suy thận nặng, nên cho điều trị từng đợt gián đoạn.

Cần tăng cường theo dõi khi điều trị với sulpiride bệnh nhân động kinh, người hưng cảm hoặc hưng cảm nhẹ, bệnh nhân cao tuổi bị sa sút trí tuệ.

Cần xác định tất cả các yếu tố nguy cơ gây huyết khối tĩnh mạch (VTE) trước và trong khi điều trị và thực hiện các biện pháp phòng ngừa.

Phải giảm liều dần khi ngưng thuốc do triệu chứng cai thuốc cấp tính (buồn nôn, nôn, ra mồ hôi và mất ngủ), khả năng tái phát các triệu chứng loạn thần kinh và sự xuất hiện của rối loạn vận động không tự chủ (như chứng nằm ngồi không yên, rối loạn trương lực, rối loạn vận động) có thể xảy ra khi ngưng thuốc đột ngột.

Không uống rượu hoặc dùng các chế phẩm chứa rượu trong suốt quá trình điều trị.

Ngưng thuốc tuyệt đối trong trường hợp sốt cao chưa rõ nguyên nhân.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Sulpiride

100 sản phẩm
Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)

Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)

4,000đ / Ống
Simethicone Stella (15ml)

Simethicone Stella (15ml)

26,000đ / Chai
Lidocain 10% (38g)

Lidocain 10% (38g)

415,000đ / Chai
Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp
Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)

Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)

18,000đ / Chai
Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Xitrina extra (55g)

Xitrina extra (55g)

18,000đ / Chai
B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)

B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)

9,000đ / Viên nang
Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

12,300đ / Viên nén
Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)

Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)

Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)

51,000đ / Chai
Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Atussin (60ml)

Atussin (60ml)

27,000đ / Chai
Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Hydrite (30 gói/hộp)

Hydrite (30 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,250đ / Viên nén
Neostyl (10 viên/hộp)

Neostyl (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

675,000đ / Hộp
Găng tay phẫu thuật size 6.5

Găng tay phẫu thuật size 6.5

7,000đ / Cặp
Bộ dây truyền dịch Mediplast

Bộ dây truyền dịch Mediplast

6,000đ / cái
Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang mềm
Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang mềm
Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

3,900đ / Gói
Gastropulgite (30 gói/hộp)

Gastropulgite (30 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Silver Sulfadiazin (20g)

Silver Sulfadiazin (20g)

26,000đ / Tube
Promethazin (90ml)

Promethazin (90ml)

20,000đ / Chai
Microlife BP A2 Basic

Microlife BP A2 Basic

925,000đ / Hộp
Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

6,500đ / Viên sủi
NNO Vite (30 viên/hộp)

NNO Vite (30 viên/hộp)

9,500đ / Viên nang mềm
NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

3,400đ / Viên nang mềm
Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

3,500đ / Vỉ
Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang mềm
Daktarin (10g)

Daktarin (10g)

47,000đ / Tube
Livpro (30 viên/hộp)

Livpro (30 viên/hộp)

255,000đ / Hộp
Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Nizoral Shampoo 2% (100ml)

Nizoral Shampoo 2% (100ml)

118,000đ / Chai
Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

6,500đ / Gói
Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

190,000đ / Hộp
Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

26,000đ / Túi
Lymezol 40mg

Lymezol 40mg

45,000đ / Lọ
Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

305,000đ / Hộp
Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
Xypenat (75ml)

Xypenat (75ml)

39,000đ / Chai
Xisat viêm mũi (75ml)

Xisat viêm mũi (75ml)

32,000đ / Chai
Osla (15ml)

Osla (15ml)

23,000đ / Chai
Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

18,000đ / Gói
Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

242,000đ / Chai