Chỉ định
- Kết hợp với các thuốc kháng retrovirus (không nên sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-type 1 (HIV-1) ở người lớn.
- Dự phòng nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với HIV (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở cá thể có nguy cơ lây nhiễm virus.
- Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Liều lượng & Cách dùng
Người lớn
- Điều trị nhiễm HIV: 1 viên x 1 lần/ngày, kết hợp thuốc kháng retrovirus khác.
- Dự phòng nhiễm HIV sau tiếp xúc do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng vài giờ & tiếp tục 4 tuần tiếp theo nếu dung nạp): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp thuốc kháng retrovirus khác (lamivudine/emtricitabine).
- Dự phòng nhiễm HIV không do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng 72 giờ & tiếp tục 28 ngày): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp ít nhất 2 thuốc kháng retrovirus khác.
- Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính: 1 viên x 1 lần/ngày trong 48 tuần.
Bệnh nhân suy gan: không cần chỉnh liều.
Bệnh nhân suy thận:
Nên thay đổi liều tenofovir disoproxil fumarate bằng cách điều chỉnh khoảng thời gian dùng thuốc ở bệnh nhân suy thận dựa trên độ thanh thải creatinin (Clcr) của bệnh nhân:
- Clcr ≥ 50 ml/phút: Dùng liều thông thường 1 lần/ngày.
- Clcr 30 đến 49 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 48 giờ.
- Clcr 10 đến 29 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 72 đến 96 giờ.
- Bệnh nhân thẩm phân máu: Dùng liều cách nhau mỗi 7 ngày hoặc sau khi thẩm phân 12 giờ.
Thận trọng & Tác dụng phụ
- Tăng sinh mô mỡ và tác dụng trên xương đã được báo cáo.
- Ngừng thuốc khi gan to, aminotransferase tăng nhanh, nhiễm acid lactic. Nên theo dõi chặt chẽ chức năng gan trong ít nhất vài tháng sau khi ngưng dùng tenofovir.
- Chỉ nên dùng tenofovir disoproxil fumarate khi lợi ích cao hơn nguy cơ đối với bào thai. Việc sử dụng tenofovir disoproxil fumarate ở những phụ nữ ở độ tuổi sinh sản cần kèm theo các biện pháp tránh thai hiệu quả. Khuyến cáo phụ nữ đang điều trị với tenofovir disoproxil fumarate không nên cho con bú. Theo nguyên tắc chung, khuyến cáo phụ nữ nhiễm HIV không cho con bú để tránh lây truyền HIV cho trẻ.
- Bệnh nhân cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.
Tương tác & Bảo quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
TV Hepatic (60 viên/hộp)
120,000đ / Hộp
Edsave 20mg (4 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)
70,000đ / Tube
Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai)
95,000đ / Chai
Bocinor (1.5mg)
8,000đ / Hộp
Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp)
30,000đ / Hộp
Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)
144,000đ / Hộp
Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)
135,000đ / Chai
Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Vitamin PP 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Vitamin C 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)
105,000đ / Lọ
Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nang
Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
250,000đ / Hộp
Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
340,000đ / Hộp
Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
182,000đ / Hộp
Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)
51,000đ / Chai
Bộ thay băng vô trùng Bảo Thạch
50,000đ / Gói
Mydrin-P (10ml)
70,000đ / Chai
Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)
85,000đ / Hộp
Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)
140,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)
117,000đ / Hộp
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)
4,800,000đ / Hộp
Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)
57,000đ / Hộp
Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)
31,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)
21,000đ / Cuộn
Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)
65,000đ / Hộp
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)
5,600,000đ / Hộp
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
375,000đ / Hộp
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)
1,680,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)
500,000đ / Hộp
Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
395,000đ / Hộp
Zepilen 1g
35,000đ / Hộp
Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)
3,500,000đ / Thùng
Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
350,000đ / Hộp
Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)
75,000đ / Tube
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)
83,000đ / Hộp
Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp)
70,000đ / Hộp
Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp)
70,000đ / Hộp
Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp)
95,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)
2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)
1,440,000đ / Hộp
Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
530,000đ / Hộp
Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)
72,000đ / Hộp
Trà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)
36,000đ / Hộp
Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)
85,000đ / Gói
Nicoziral Cream (5g)
15,000đ / Tube
Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp)
1,900,000đ / Hộp
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
125,000đ / Hộp
Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai)
135,000đ / Chai
Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai)
135,000đ / Chai
Timo Drop (5ml)
45,000đ / Chai
Srinron (10g)
10,000đ / Tube
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)
48,000đ / Hộp
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
125,000đ / Hộp
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)
58,000đ / Hộp
Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)
115,000đ / Hộp
Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)
70,000đ / Hộp
Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)
380,000đ / Hộp
Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)
160,000đ / Hộp
Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)
553,000đ / Hộp
Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
162,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)
100đ / Viên nén
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)
500,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
450,000đ / Hộp
Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)
1,250,000đ / Hộp
Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
75,000đ / Hộp
Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)
63,000đ / Hộp
Cao Ích Mẫu OPC (100ml)
36,000đ / Chai
Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)
270,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)
2,500,000đ / Hộp
Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp)
20,000đ / Hộp
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)
1,850,000đ / Hộp
Vitamin E Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)
100,000đ / Hộp
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC
6,000đ / cái
LadyBalance (12 viên/hộp)
275,000đ / Hộp
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)
390,000đ / Hộp
GLA 100mg (30 viên/hộp)
350,000đ / Hộp
Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
125,000đ / Hộp
Topralsin (24 viên/lọ)
30,000đ / Lọ
Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)
30,000đ / Chai
Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)
350,000đ / Chai
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)
31,000đ / Viên nén
Canesten Cream (20g)
53,000đ / Tube
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)
33,000đ / Hủ
Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2
40,000đ / Hủ
Deworm (4 viên/hộp)
108,000đ / Hộp
Dvelinii (3ml)
44,000đ / Chai
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
140,000đ / Hộp
Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)
45,000đ / Chai
Tylenol oral suspension (60ml)
29,000đ / Chai
Fohepta (400g)
230,000đ / Hộp
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)
50,000đ / Hộp




































































































