App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Tenoxicam

Tenoxicam là một loại thuốc chống viêm không steroid có tác dụng chống viêm được sử dụng để điều trị triệu chứng trong các bệnh thoái hóa khớp và viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, viêm gân, viêm bao hoạt dịch và viêm quanh vai hoặc hông.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml),Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp),Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Leeflox 0.5% (5ml),Leber Vital (60 viên/hộp),Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),LadyBalance (12 viên/hộp),Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml),Lactacyd Pro Sensitive (250ml),Lactacyd Extra Nourish (60ml),Lactacyd Extra Nourish (150ml),La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml),La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml),La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml),La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml),Kryxana 200mg (21 viên/hộp),Konimag (30 gói/hộp),Knevate (10g),Klenzit C (15g),Klenzit Ms (15g),Klacid 125mg/5ml (60ml),Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face Shield,Kính phòng hộ chống giọt bắn Face Shield,Kính phòng hộ chống giọt bắn,Kính phòng hộ cao cấp Face Shield,Kính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đen,Kin Gingival toothpaste (75ml),Kin Gingival (250ml),Kin B5 (500ml),Kimraso (60 viên/hộp),Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp),Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kim Gold (6ml),Kidmin (200ml),Kidifunvon (60ml),Khun Prema Herbal Inhaler (57g),Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp),Khẩu trang nhựa trong suốt Max99,Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi),Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói),Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịn,Ketosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp),Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp),Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g),Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g),Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g),Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp),Kentax 2% (5g),Kem sâm Thorakao (7g),Kem Nhất Nhất (10g),Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g),Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g),Kedermfa (5g),Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp),Kayexalate (454g),Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kalira 5g (20 gói/hộp),Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp),Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp),Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kabiven Peripheral (1440ml),Johnson's Baby Top-to-toe (500ml),Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml),Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml),Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml),Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml),Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml),Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml),Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai),Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp),Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Ivyboston (60ml),Ivory Caps (60 viên/chai),IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp),IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp),Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp),Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp),Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, hội chứng Fiessinger - Leroy – Reiter, viêm khớp vảy nến và thoái hóa xương khớp.

Điều trị ngắn ngày trong rối loạn cơ xương cấp như căng cơ quá mức, bong gân và các vết thương phần mềm khác.

Đợt cấp của bệnh thấp khớp như viêm quanh khớp do vảy nến, viêm gân, viêm bao hoạt dịch, bệnh cấp tính sau chấn thương của hệ cơ xương khớp, đau cơ vùng thắt lưng nghiêm trọng.

Chống Chỉ Định

  • Viêm loét tiêu hóa tiến triển hoặc tiền sử có viêm loét tiêu hóa, chảy máu đường tiêu hóa (đại tiện ra máu, nôn ra máu).
  • Hen, trường hợp dễ có nguy cơ chảy máu như xơ gan, suy tim, suy thận (Clcr < 30 ml/phút).
  • Quá mẫn với tenoxicam hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Người bệnh có tiền sử quá mẫn (hen, viêm mũi, phù mạch hoặc nổi mày đay) với aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối thai kỳ.
  • Viêm túi thừa có thể lan rộng, viêm đại tràng, phenylketon niệu.
  • Trẻ em < 15 tuổi.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Uống:

  • Liều người lớn trên 18 tuổi (bao gồm cả người cao tuổi), liều đơn 20mg, uống vào cùng thời điểm mỗi ngày.
  • Đối với một số người bệnh chỉ cần uống 10mg, một lần trong ngày là đủ. Phải dùng liều thấp nhất có hiệu quả.
  • Liều kê đơn thường giới hạn 20mg/ngày.

Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:

  • Liều người lớn trên 18 tuổi: Đầu tiên dùng liều đơn 20mg/ngày, trong 1 hoặc 2 ngày (nếu không thể dùng đường uống), sau đó dùng tiếp dạng thuốc uống.
  • Thuốc tiêm pha xong phải dùng ngay.

Tenoxicam cũng được dùng theo đường đặt trực tràng.

Trẻ em

Chưa được xác định. Cần có ý kiến của bác sĩ nếu dùng thuốc Tenoxicam cho trẻ.

Đối tượng khác

Người suy thận:

Người có Clcr > 25ml/phút: Dùng liều thông thường nhưng phải theo dõi cẩn thận.

Người có Clcr < 25ml/phút: Chưa có đủ số liệu để khuyến cáo liều dùng.

Thận Trọng

  • Thận trọng với người bệnh cao tuổi cần theo dõi thường xuyên để phát hiện các tương tác khi điều trị đồng thời với các thuốc khác và theo dõi chức năng thận, gan và tim mạch vì có thể bị ảnh hưởng đáng kể bởi các thuốc chống viêm không steroid. Nguy cơ tăng kali huyết có thể tăng ở người cao tuổi.

  • Thận trọng với người bệnh có phẫu thuật lớn (như thay khớp) vì tenoxicam làm giảm ngưng kết tiểu cầu, do vậy có thể kéo dài gian chảy máu.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Các thuốc chứa hoạt chất Tenoxicam

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm

Leeflox 0.5% (5ml)
Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai

Leber Vital (60 viên/hộp)
Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp

LadyBalance (12 viên/hộp)
LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp

Konimag (30 gói/hộp)
Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói

Knevate (10g)
Knevate (10g)

32,000đ / Tube

Klenzit C (15g)
Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube

Klenzit  Ms (15g)
Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube

Klacid 125mg/5ml (60ml)
Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai

Kin Gingival (250ml)
Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai

Kin B5 (500ml)
Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai

Kimraso (60 viên/hộp)
Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp

Kim Gold (6ml)
Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai

Kidmin (200ml)
Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai

Kidifunvon (60ml)
Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai

Kentax 2% (5g)
Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube

Kem sâm Thorakao (7g)
Kem sâm Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp

Kem Nhất Nhất (10g)
Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube

Kedermfa (5g)
Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube

Kayexalate (454g)
Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp

Kalira 5g (20 gói/hộp)
Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp

Kabiven Peripheral (1440ml)
Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi

Ivyboston (60ml)
Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai

Ivory Caps (60 viên/chai)
Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp