App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Tenoxicam

Tenoxicam là một loại thuốc chống viêm không steroid có tác dụng chống viêm được sử dụng để điều trị triệu chứng trong các bệnh thoái hóa khớp và viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, viêm gân, viêm bao hoạt dịch và viêm quanh vai hoặc hông.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Delopedil syrup (30ml),Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Dedrogyl 15mg/100ml (10ml),Decumar Pure Gel (15g),Decumar Advanced (20g),Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp),Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp),Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml),Dầu xoa Golden Star (12ml),Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml),Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml),Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml),Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp),Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp),Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml),Dầu mù u Bidopharma (10ml),Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml),Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml),Dasbrain (30 viên/hộp),Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp),Daivobet (15g),Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dạ Hương trà xanh (100ml),D.E.P (10g),Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp),Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp),Cyclo-Progynova (21 viên/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp),Cường Vương (30 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Cttprozil 500mg (10 viên/hộp),Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cristan (6 viên/hộp),Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cravit 0.5% (5ml),CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O,Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp),Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp),Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp),Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp),Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp),Coversyl 10mg (30 viên/lọ),Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai),Corti RVN (8g),Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp),Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp),CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp),Cooldrop (10ml),Cool Patch (3 gói/hộp),Contractubex (10g),Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml),Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml),Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2,Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Combilipid (1440ml),Combigan (5ml),Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp),Colicare Drops (15ml),Coldko (5 viên/tube),Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp),Coldfed (80 viên/chai),Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp),Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp),Codatux Syrup (30 gói/hộp),Codatux candy sugar free (200 viên/hộp),Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m),Clyodas 600mg (1 lọ/hộp),Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp),Closeup Everfresh Winter Blast (230g),Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai),Clomid 50mg (5 viên/hộp),Clomid 50mg (10 viên/hộp),Clomaz 100mg (6 viên/hộp),Clincare S.H dạng xịt (500ml),Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml),Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai),Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ciprobay 500mg (10 viên/hộp),Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, hội chứng Fiessinger - Leroy – Reiter, viêm khớp vảy nến và thoái hóa xương khớp.

Điều trị ngắn ngày trong rối loạn cơ xương cấp như căng cơ quá mức, bong gân và các vết thương phần mềm khác.

Đợt cấp của bệnh thấp khớp như viêm quanh khớp do vảy nến, viêm gân, viêm bao hoạt dịch, bệnh cấp tính sau chấn thương của hệ cơ xương khớp, đau cơ vùng thắt lưng nghiêm trọng.

Chống Chỉ Định

  • Viêm loét tiêu hóa tiến triển hoặc tiền sử có viêm loét tiêu hóa, chảy máu đường tiêu hóa (đại tiện ra máu, nôn ra máu).
  • Hen, trường hợp dễ có nguy cơ chảy máu như xơ gan, suy tim, suy thận (Clcr < 30 ml/phút).
  • Quá mẫn với tenoxicam hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Người bệnh có tiền sử quá mẫn (hen, viêm mũi, phù mạch hoặc nổi mày đay) với aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối thai kỳ.
  • Viêm túi thừa có thể lan rộng, viêm đại tràng, phenylketon niệu.
  • Trẻ em < 15 tuổi.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Uống:

  • Liều người lớn trên 18 tuổi (bao gồm cả người cao tuổi), liều đơn 20mg, uống vào cùng thời điểm mỗi ngày.
  • Đối với một số người bệnh chỉ cần uống 10mg, một lần trong ngày là đủ. Phải dùng liều thấp nhất có hiệu quả.
  • Liều kê đơn thường giới hạn 20mg/ngày.

Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:

  • Liều người lớn trên 18 tuổi: Đầu tiên dùng liều đơn 20mg/ngày, trong 1 hoặc 2 ngày (nếu không thể dùng đường uống), sau đó dùng tiếp dạng thuốc uống.
  • Thuốc tiêm pha xong phải dùng ngay.

Tenoxicam cũng được dùng theo đường đặt trực tràng.

Trẻ em

Chưa được xác định. Cần có ý kiến của bác sĩ nếu dùng thuốc Tenoxicam cho trẻ.

Đối tượng khác

Người suy thận:

Người có Clcr > 25ml/phút: Dùng liều thông thường nhưng phải theo dõi cẩn thận.

Người có Clcr < 25ml/phút: Chưa có đủ số liệu để khuyến cáo liều dùng.

Thận Trọng

  • Thận trọng với người bệnh cao tuổi cần theo dõi thường xuyên để phát hiện các tương tác khi điều trị đồng thời với các thuốc khác và theo dõi chức năng thận, gan và tim mạch vì có thể bị ảnh hưởng đáng kể bởi các thuốc chống viêm không steroid. Nguy cơ tăng kali huyết có thể tăng ở người cao tuổi.

  • Thận trọng với người bệnh có phẫu thuật lớn (như thay khớp) vì tenoxicam làm giảm ngưng kết tiểu cầu, do vậy có thể kéo dài gian chảy máu.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Các thuốc chứa hoạt chất Tenoxicam

Delopedil syrup (30ml)
Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai

Decumar Pure Gel (15g)
Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube

Decumar Advanced (20g)
Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube

Dasbrain (30 viên/hộp)
Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai

Daivobet (15g)
Daivobet (15g)

300,000đ / Tube

D.E.P (10g)
D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén

Cristan (6 viên/hộp)
Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp

Cravit 0.5% (5ml)
Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén

Corti RVN (8g)
Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai

Cooldrop (10ml)
Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai

Cool Patch (3 gói/hộp)
Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói

Contractubex (10g)
Contractubex (10g)

165,000đ / Tube

Combilipid (1440ml)
Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi

Combigan (5ml)
Combigan (5ml)

220,000đ / Chai

Colicare Drops (15ml)
Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai

Coldko (5 viên/tube)
Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi

Coldfed (80 viên/chai)
Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm

Clomid 50mg (5 viên/hộp)
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp

New
Hot
Clomid 50mg (10 viên/hộp)
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén