Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Valproate

Valproate và các dạng như axit valproic, natri valproate, và magie valproate, là các loại thuốc chủ yếu được sử dụng để điều trị bệnh động kinh, chống co giật ở những người bị co giật, co giật từng phần và co giật toàn thân. và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Fugacar vị ngọt trái cây 500mgFugacar 500mgGel lạnh Starbalm® cold gelỐng hít Starbalm Sports Inhaler 1.1gChai lăn làm nóng Starbalm (75ml)Gel làm nóng Starbalm (100ml)Dầu massage Starbalm oilLactéol 340mg (10 gói/hộp)Pulmoll Pastillen Extra Stark (50g/hộp)Starbalm warm sprayPepsane (30 gói/hộp)Dipolac G (15g)Dasani (500ml)Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dr.Muối (100ml)Exomuc 200mg (30 gói/hộp)Pectol-E (90ml)Neo-Tergynan (10 viên/hộp)Dầu Gió Xanh Thương Hiệu Lá Sen Singapore (24ml)Khẩu trang y tế Dr.Siu (50 chiếc/hộp)Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zyloric 300mg (28 viên/hộp)Zyloric 100mg (28 viên/hộp)Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)Zoloft 50mg (28 viên/hộp)Zoliicef 1gZokozen For Baby (20 gói/hộp)Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)Zepilen 1gZensalbu Nebules 5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Zensalbu Nebules 2.5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Zenko (75ml)Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)Zedcal (200ml)Zecuf không đường (5 vỉ x 4 viên/hộp)Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Yumangel F (20 gói/hộp)Yoosun Nghệ (25g)Ybio (24 gói/hộp)YasminXylocaine Jelly 2% (30g)Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)Xuân Nữ Bổ Huyết Vĩnh Quang (280ml)Xolair 150mg (1 lọ/hộp)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (70ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (70ml)Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml) Xịt keo ong Probee Iso (30ml)Xịt họng Nhất Nhất (20ml)Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)Xarelto 20mg (14 viên/hộp)Xarelto 10mg (10 viên/hộp)Xà phòng ASA (30g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g)Winolap 0.1% (5ml)Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)Voltaren 100mg (5 viên/hộp)Vocanz 80mg (10 viên/hộp)Vocanz 40mg (10 viên/hộp)Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitaplex Injection (500ml)Vitamin PP 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin PP 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin K1 10mg/1ml Danapha (10 ống/hộp)Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)Vitamin E Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp)Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/mlVitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)Vitamin C 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)Vitamin C 250mg Khapharco (200 viên/chai)Vitamin B6 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Vitamin B6 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp)Vitamin B12 Kabi 1000mcg (10 ống/hộp)Vitamin B1 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Vitamin B1 HDPHARMA 100mg (50 ống/hộp)Vitamin B1 F.T PHARMA 100mg (100 ống/hộp)Vitamin B.Vitab B12 Danapha (100 viên/hộp)Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Điều trị động kinh toàn thể hoặc cục bộ, đặc biệt với cơn vắng ý thức, rung giật cơ, giật cơ tăng trương lực, mất trương lực, các thể phối hợp, động kinh cục bộ toàn thể hóa.

Ngừa sốt cao co giật ở trẻ em, chứng máy cơ ở trẻ em.

Điều trị & dự phòng hưng cảm trong rối loạn cảm xúc lưỡng cực.

Chống chỉ định

Quá mẫn với Natri valproate hay thành phần thuốc.

Viêm gan cấp & mãn tính, tiền sử gia đình hay cá nhân viêm gan nặng, đặc biệt do thuốc.

Loạn chuyển hóa Porphyrin.

Liều lượng & Cách dùng

- Dùng 1-2 lần/ngày.

- Động kinh: không dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.

  • Người lớn: 600mg/ngày, rồi tăng dần 200mg mỗi 3 ngày, cho tới khi kiểm soát được cơn bệnh, có thể tăng liều tới 2500mg/ngày.
  • Trẻ em cân nặng trên 20kg: 400mg/ngày, rồi tăng dần đến khi kiểm soát được cơn bệnh, nếu không kiểm soát được có thể tăng liều tới 35mg/kg/ngày.
  • Trẻ em có cân nặng dưới 20kg: dùng liều 20mg/kg/ngày, các trường hợp nặng có thể tăng 40 mg/kg/ngày.

- Hưng cảm: 1000mg/ngày, tăng liều để được hiệu quả mong muốn. Liều duy trì từ 1000mg - 2000mg/ngày. Có thể tăng liều nhưng không quá 3000mg/ngày. Dùng thuốc đều đặn mỗi ngày, không được thay đổi hay ngưng dùng thuốc đột ngột. Liều thuốc nên chia thành 2 - 3 lần/ngày, tốt nhất là uống trong bữa ăn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Bênh nhân suy thận.

Phụ nữ có thai & cho con bú.

Người lái xe & vận hành máy.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Valproate

100 sản phẩm
Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

22,000đ / Hộp
Fugacar 500mg

Fugacar 500mg

23,000đ / Hộp
Gel lạnh Starbalm® cold gel

Gel lạnh Starbalm® cold gel

160,000đ / Tube
Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

32,000đ / Ống
Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

165,000đ / Chai
Gel làm nóng Starbalm (100ml)

Gel làm nóng Starbalm (100ml)

160,000đ / Tube
Dầu massage Starbalm oil

Dầu massage Starbalm oil

140,000đ / Chai
Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

14,200đ / Gói
Starbalm warm spray

Starbalm warm spray

200,000đ / Chai
Pepsane (30 gói/hộp)

Pepsane (30 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Dipolac G (15g)

Dipolac G (15g)

56,000đ / Tube
Dasani (500ml)

Dasani (500ml)

5,000đ / Chai
Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dr.Muối (100ml)

Dr.Muối (100ml)

29,000đ / Chai
Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

7,500đ / Gói
Pectol-E (90ml)

Pectol-E (90ml)

39,000đ / Chai
Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

18,000đ / Viên nén
Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Zoliicef 1g

Zoliicef 1g

31,000đ / Lọ
Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,000đ / Vỉ
Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

155,000đ / Hộp
Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,800đ / Viên nén
Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Zepilen 1g

Zepilen 1g

35,000đ / Hộp
Zenko (75ml)

Zenko (75ml)

29,000đ / Chai
Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
Zedcal (200ml)

Zedcal (200ml)

76,000đ / Chai
Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Yumangel F (20 gói/hộp)

Yumangel F (20 gói/hộp)

7,000đ / Gói
Yoosun Nghệ (25g)

Yoosun Nghệ (25g)

19,000đ / Tube
Ybio (24 gói/hộp)

Ybio (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Yasmin

Yasmin

190,000đ / Hộp
Xylocaine Jelly 2% (30g)

Xylocaine Jelly 2% (30g)

81,000đ / Tube
Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

43,000đ / Chai
Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

7,100,000đ / Hộp
Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)

Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)

35,000đ / Chai
Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

90,000đ / Hộp
Xịt keo ong Probee Iso (30ml)

Xịt keo ong Probee Iso (30ml)

115,000đ / Chai
Xịt họng Nhất Nhất (20ml)

Xịt họng Nhất Nhất (20ml)

94,000đ / Chai
Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500,000đ / Hộp
Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

66,000đ / Viên nén
Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

63,000đ / Viên nén
Xà phòng ASA (30g)

Xà phòng ASA (30g)

43,000đ / Hộp
Winolap 0.1% (5ml)

Winolap 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

2,890,000đ / Thùng
Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

3,500,000đ / Thùng
Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

89,000đ / Hộp
Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

16,000đ / Viên nén
Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

14,000đ / Viên nén
Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Vitaplex Injection (500ml)

Vitaplex Injection (500ml)

110,000đ / Chai
Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

165,000đ / Hộp
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

44,000đ / Chai
Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

10,000đ / Lọ
Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

247,000đ / Hộp
Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén