Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Voriconazole

Voriconazole là một loại thuốc kháng nấm ức chế quá trình khử methyl 14 alpha-lanosterol qua trung gian CYP450 của nấm, một bước thiết yếu trong sinh tổng hợp ergosterol của nấm, được sử dụng để điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng, thường gặp ở những bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Hamett (24 gói/hộp)Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp)Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Fingertip Pulse Oximeter A2Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Salonpas (40 miếng/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flixonase Aqueous Nasal SprayEliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)Coldko (5 viên/tube)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml)Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zenko (75ml)Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3Xarelto 20mg (14 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel F (20 gói/hộp)Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml)Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Live cool hương chanh dây (16 viên/tube)Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)Biosubtyl-II (25 gói/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bozypaine (24 viên/tube)Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldZoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)D.E.P (10g)Scilin M30 100IU/mlLive cool hương chanh (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp)Bocalex C 1000 (10 viên/tube)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml)SkinBiBi (10g)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g)Omron HEM-7120Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ortho Kin Toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Ortho Kin (500ml)Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ cao cấp Face Shield4D Famapro (5 chiếc/túi)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Snow Clear (50ml)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml)Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml)Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Multi-OPC (20 viên/tube)

Chỉ định

  • Điều trị aspergillosis xâm lấn. IDSA xem voriconazole là thuốc được lựa chọn để điều trị chính bệnh aspergillosis xâm lấn ở hầu hết bệnh nhân và amphotericin B là lựa chọn thay thế được ưu tiên. Đối với liệu pháp điều trị theo kinh nghiệm hoặc dự phòng bệnh aspergillosis, IDSA khuyến nghị dùng amphotericin B, caspofungin, itraconazole hoặc voriconazole.
  • Điều trị nhiễm nấm Candida huyết ở bệnh nhân không giảm bạch cầu trung tính.
  • Điều trị nhiễm trùng Candida xâm lấn nghiêm trọng đề kháng fluconazole (kể cả C. krusei).
  • Điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng do Scedosporium spp. và Fusarium spp.
  • Nấm candida thực quản.
  • Nấm candidas hầu họng.
  • Dự phòng nhiễm nấm xâm lấn ở những người nhận ghép tế bào gốc tạo máu có nguy cơ cao.
  • Cần phải thực hiện cấy mẫu nấm và làm các nghiên cứu có liên quan khác (bao gồm cả mô bệnh học) trước khi bắt đầu điều trị nhằm mục đích phân lập và xác định được chủng gây bệnh. Có thể điều trị trước khi có kết quả xét nghiệm, tuy nhiên, một khi đã có kết quả cụ thể, liệu pháp điều trị kháng nấm cần được thực hiện phù hợp.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Voriconazole hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với astemizole hoặc terfenadine, carbamazepine, cisapride, ergotamine, dihydroergotamine, pimozide, quinidine, rifabutin, rifampin, sirolimus hoặc thuốc an thần tác dụng kéo dài (ví dụ: phenobarbital, mephobarbital).
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với ritonavir liều đầy đủ (≥ 400 mg x 2 lần/ngày).

Liều lượng & Cách dùng

Trẻ em

Điều trị nhiễm nấm Candida:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg thì uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị khoảng 14 ngày, có thể kéo dài đợt điều trị nếu cần. 

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều duy trì là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng bệnh, khả năng miễn dịch của người bệnh.

Người lớn

Sau khi đã điều trị bằng phác đồ với Voriconazole tiêm tĩnh mạch thì sẽ dùng tiếp phác đồ điều trị bằng Vfend 200mg uống.

Điều trị nhiễm nấm Candida:  

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Sau khi thấy các triệu chứng bệnh biến mất hay kết quả cấy máu âm tính lần đầu thì cần dùng thuốc thêm khoảng 4 ngày.

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc. 

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc.
  • Người dùng nếu chưa thấy đáp ứng thuốc thì có thể tăng liều lên 50 - 100 mg/lần.

Người bị suy chức năng thận

Không nên dùng phác đồ tiêm tĩnh mạch Voriconazole mà dùng thuốc Vfend 200mg uống, trong quá trình điều trị cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.

Người bị suy chức năng gan

Nếu suy chức năng gan nhẹ, vừa thì cần giảm liều xuống còn 50% so với người bình thường.

Nếu suy chức năng gan mức độ nặng thì chỉ dùng Vfend trong trường hợp cần thiết và có sự theo dõi của bác sĩ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có lịch sử quá mẫn với các thuốc nhóm azole, bệnh nhân mắc bệnh tim mạch : Rối loạn nhịp tim , bệnh cơ tim.
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan vừa và nhẹ: cần theo dõi sát sao chức năng gan của bệnh nhân trong suốt thời gian sữ dụng thuốc, và rút ngắn thời gian điều trị càng sớm càng tốt trên các đối tượng bệnh nhân này.
  • Bệnh nhân có rối loạn điện giải: cần đánh giá và điều chỉnh trước khi dùng thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Voriconazole

100 sản phẩm
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Hamett (24 gói/hộp)

Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter A2

Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Salonpas (40 miếng/hộp)

Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Flixonase Aqueous Nasal Spray

Flixonase Aqueous Nasal Spray

145,000đ / Chai
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm
Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi
Coldko (5 viên/tube)

Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

19,500đ / Viên nén
Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

113,000đ / Chai
Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Zenko (75ml)

Zenko (75ml)

29,000đ / Chai
Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

650,000đ / Hộp
Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

66,000đ / Viên nén
Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Yumangel F (20 gói/hộp)

Yumangel F (20 gói/hộp)

7,000đ / Gói
Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

210,000đ / Chai
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

185,000đ / Cuộn
Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nang
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

25,000đ / Tube
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

987,000đ / Hộp
Bozypaine (24 viên/tube)

Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube
Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
D.E.P (10g)

D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ
Scilin M30 100IU/ml

Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi
SkinBiBi (10g)

SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Omron HEM-7120

Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp
Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

110,000đ / cái
Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)

Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)

Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai
Ortho Kin (500ml)

Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

213,000đ / Hộp
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

65,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Snow Clear (50ml)

Snow Clear (50ml)

73,000đ / Tube
Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

66,000đ / Hủ
Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Multi-OPC (20 viên/tube)

Multi-OPC (20 viên/tube)

20,000đ / Tube