Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Voriconazole

Voriconazole là một loại thuốc kháng nấm ức chế quá trình khử methyl 14 alpha-lanosterol qua trung gian CYP450 của nấm, một bước thiết yếu trong sinh tổng hợp ergosterol của nấm, được sử dụng để điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng, thường gặp ở những bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Biore UV Aqua Rich Watery Essence SPF50+/PA++++ (50g),Biore Perfect Milk Sports & Outdoor SPF 50+/PA++++ (40ml),Biore UV Bright Milk SPF50+/PA++++ (30ml),Biore SPF50+/PA+++ (30ml),Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g),Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và trắng sáng Biore SPF 50+ PA+++ 50ml,Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và mát lạnh Biore SPF 50+ PA+++ 50ml,Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và dưỡng ẩm vượt trội Biore SPF 50+ PA+++ 50ml,Sữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 100g,Sữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 50g,Sữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 100g,Sữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 50g,Sữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 50g,Sữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 100g,Sữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn 100g,Sữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn (50g),Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp),DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp),Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Captopril Stella 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Entecavir Stella 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp),Thông phế Phúc Hưng (250ml),Siro P/H (120ml),Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp),Hoạt Huyết Dưỡng Não PV (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp),Clorpheniramin 4mg DHG (10 vỉ x 20 viên/hộp),Oresol PV (40 gói/hộp),Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp),Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp),Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (500ml),Betadine Throat Spray (50ml),Panadol dạng viên sủi (6 vỉ x 4 viên/hộp),Phong Tê Thấp Ypharco (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mixtard 30 100IU/ml,Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp),Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Strepsils Original (24 viên/hộp),Nước Lau Kính 365 Max (750ml),Kiện Nhi OPSure (90ml),Cồn xoa bóp OPC (60ml),Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Đại Tràng Tâm Bình (5 vỉ x 12 viên/hộp),Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp),Medoral (250ml),Standacillin 500mg,Ospexin 500mg,VIK 1 Inj. (10 ống/hộp),Intimate Gel Fresh Corine de Farme (250ml),Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bilaxten 20mg (10 viên/hộp),Flixotide Evohaler 125mcg,Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Sudocrem (10g),Sudocrem (125g),Lưỡi dao mổ Doctor số 15,Lưỡi dao mổ Doctor số 10,Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (20ml/cc),Đầu kim tiêm vô trùng 25G (Hộp 100 chiếc),Đầu kim tiêm vô trùng 22G (Hộp 100 chiếc),Đầu kim tiêm vô trùng 20G (Hộp 100 chiếc),Găng tay cao su y tế có bột HTC Gloves (size M),Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp),Metronidazol Kabi (100ml),Suwelin (10 ống/hộp),Bông tẩy trang Jomi Cotton Pads (120 miếng/gói),Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói),Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size L),Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 20G (100 chiếc/hộp),Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 22G (100 chiếc/hộp),Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp),Nizoral Cream (10g),Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp),Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp),Gillette Super Thin (2 cây/gói),Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp),Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp),Băng cuộn y tế Bảo Thạch (5 cuôn/gói),Bàn chải Oral-B Pro Gum Care lông siêu mềm,Oraptic 40mg,Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (500ml),Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 600ml),Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 100ml),Stacytine 200mg CAP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ventolin Nebules 5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp),Trà bí đao la hán quả Fuze Tea (320ml),Efferalgan 250mg (12 gói/hộp),Strepsils Orange & Vita C (2 vỉ x 12 viên/hộp),Strepsils Original (100 gói x 2 viên/hộp),Ceelin (30ml),Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube),Diabetna (25 gói/hộp),Diabetna (40 viên/hộp),Vglove có bột size M (100 chiếc/hộp),Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Điều trị aspergillosis xâm lấn. IDSA xem voriconazole là thuốc được lựa chọn để điều trị chính bệnh aspergillosis xâm lấn ở hầu hết bệnh nhân và amphotericin B là lựa chọn thay thế được ưu tiên. Đối với liệu pháp điều trị theo kinh nghiệm hoặc dự phòng bệnh aspergillosis, IDSA khuyến nghị dùng amphotericin B, caspofungin, itraconazole hoặc voriconazole.
  • Điều trị nhiễm nấm Candida huyết ở bệnh nhân không giảm bạch cầu trung tính.
  • Điều trị nhiễm trùng Candida xâm lấn nghiêm trọng đề kháng fluconazole (kể cả C. krusei).
  • Điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng do Scedosporium spp. và Fusarium spp.
  • Nấm candida thực quản.
  • Nấm candidas hầu họng.
  • Dự phòng nhiễm nấm xâm lấn ở những người nhận ghép tế bào gốc tạo máu có nguy cơ cao.
  • Cần phải thực hiện cấy mẫu nấm và làm các nghiên cứu có liên quan khác (bao gồm cả mô bệnh học) trước khi bắt đầu điều trị nhằm mục đích phân lập và xác định được chủng gây bệnh. Có thể điều trị trước khi có kết quả xét nghiệm, tuy nhiên, một khi đã có kết quả cụ thể, liệu pháp điều trị kháng nấm cần được thực hiện phù hợp.

Chống Chỉ Định

  • Quá mẫn với Voriconazole hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với astemizole hoặc terfenadine, carbamazepine, cisapride, ergotamine, dihydroergotamine, pimozide, quinidine, rifabutin, rifampin, sirolimus hoặc thuốc an thần tác dụng kéo dài (ví dụ: phenobarbital, mephobarbital).
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với ritonavir liều đầy đủ (≥ 400 mg x 2 lần/ngày).

Cách Dùng Và Liều Dùng

Trẻ em

Điều trị nhiễm nấm Candida:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg thì uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị khoảng 14 ngày, có thể kéo dài đợt điều trị nếu cần. 

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều duy trì là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng bệnh, khả năng miễn dịch của người bệnh.

Người lớn

Sau khi đã điều trị bằng phác đồ với Voriconazole tiêm tĩnh mạch thì sẽ dùng tiếp phác đồ điều trị bằng Vfend 200mg uống.

Điều trị nhiễm nấm Candida:  

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Sau khi thấy các triệu chứng bệnh biến mất hay kết quả cấy máu âm tính lần đầu thì cần dùng thuốc thêm khoảng 4 ngày.

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc. 

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc.
  • Người dùng nếu chưa thấy đáp ứng thuốc thì có thể tăng liều lên 50 - 100 mg/lần.

Người bị suy chức năng thận

Không nên dùng phác đồ tiêm tĩnh mạch Voriconazole mà dùng thuốc Vfend 200mg uống, trong quá trình điều trị cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.

Người bị suy chức năng gan

Nếu suy chức năng gan nhẹ, vừa thì cần giảm liều xuống còn 50% so với người bình thường.

Nếu suy chức năng gan mức độ nặng thì chỉ dùng Vfend trong trường hợp cần thiết và có sự theo dõi của bác sĩ.

Thận Trọng

  • Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có lịch sử quá mẫn với các thuốc nhóm azole, bệnh nhân mắc bệnh tim mạch : Rối loạn nhịp tim , bệnh cơ tim.
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan vừa và nhẹ: cần theo dõi sát sao chức năng gan của bệnh nhân trong suốt thời gian sữ dụng thuốc, và rút ngắn thời gian điều trị càng sớm càng tốt trên các đối tượng bệnh nhân này.
  • Bệnh nhân có rối loạn điện giải: cần đánh giá và điều chỉnh trước khi dùng thuốc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Voriconazole

Biore SPF50+/PA+++ (30ml)
Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

102,000đ / Chai

Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang mềm

Siro P/H (120ml)
Siro P/H (120ml)

38,000đ / Chai

Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)
Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén

Mixtard 30 100IU/ml
Mixtard 30 100IU/ml

100,000đ / Lọ

Kiện Nhi OPSure (90ml)
Kiện Nhi OPSure (90ml)

40,000đ / Chai

Cồn xoa bóp OPC (60ml)
Cồn xoa bóp OPC (60ml)

35,000đ / Chai

Medoral (250ml)
Medoral (250ml)

101,000đ / Chai

Standacillin 500mg
Standacillin 500mg

1,700đ / Viên nang

Ospexin 500mg
Ospexin 500mg

2,800đ / Viên nang

VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)
VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

128,000đ / Hộp

Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)
Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

10,200đ / Viên nén

Flixotide Evohaler 125mcg
Flixotide Evohaler 125mcg

125,000đ / Hộp

Sudocrem (10g)
Sudocrem (10g)

18,000đ / Hộp

Sudocrem (125g)
Sudocrem (125g)

160,000đ / Hộp

Metronidazol Kabi (100ml)
Metronidazol Kabi (100ml)

20,000đ / Chai

Suwelin (10 ống/hộp)
Suwelin (10 ống/hộp)

125,000đ / Hộp

Nizoral Cream (10g)
Nizoral Cream (10g)

44,000đ / Tube

Oraptic 40mg
Oraptic 40mg

44,000đ / Lọ

Ceelin (30ml)
Ceelin (30ml)

25,000đ / Chai

Diabetna (25 gói/hộp)
Diabetna (25 gói/hộp)

46,000đ / Hộp

Diabetna (40 viên/hộp)
Diabetna (40 viên/hộp)

112,000đ / Hộp