Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Fugacar vị ngọt trái cây 500mgFugacar 500mgGel lạnh Starbalm® cold gelỐng hít Starbalm Sports Inhaler 1.1gChai lăn làm nóng Starbalm (75ml)Gel làm nóng Starbalm (100ml)Dầu massage Starbalm oilLactéol 340mg (10 gói/hộp)Pulmoll Pastillen Extra Stark (50g/hộp)Starbalm warm sprayPepsane (30 gói/hộp)Dipolac G (15g)Dasani (500ml)Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dr.Muối (100ml)Exomuc 200mg (30 gói/hộp)Pectol-E (90ml)Neo-Tergynan (10 viên/hộp)Dầu Gió Xanh Thương Hiệu Lá Sen Singapore (24ml)Khẩu trang y tế Dr.Siu (50 chiếc/hộp)Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zyloric 300mg (28 viên/hộp)Zyloric 100mg (28 viên/hộp)Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)Zoloft 50mg (28 viên/hộp)Zoliicef 1gZokozen For Baby (20 gói/hộp)Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)Zepilen 1gZensalbu Nebules 5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Zensalbu Nebules 2.5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Zenko (75ml)Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)Zedcal (200ml)Zecuf không đường (5 vỉ x 4 viên/hộp)Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Yumangel F (20 gói/hộp)Yoosun Nghệ (25g)Ybio (24 gói/hộp)YasminXylocaine Jelly 2% (30g)Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)Xuân Nữ Bổ Huyết Vĩnh Quang (280ml)Xolair 150mg (1 lọ/hộp)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (70ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (70ml)Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml) Xịt keo ong Probee Iso (30ml)Xịt họng Nhất Nhất (20ml)Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)Xarelto 20mg (14 viên/hộp)Xarelto 10mg (10 viên/hộp)Xà phòng ASA (30g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g)Winolap 0.1% (5ml)Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)Voltaren 100mg (5 viên/hộp)Vocanz 80mg (10 viên/hộp)Vocanz 40mg (10 viên/hộp)Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitaplex Injection (500ml)Vitamin PP 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin PP 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin K1 10mg/1ml Danapha (10 ống/hộp)Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)Vitamin E Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp)Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/mlVitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)Vitamin C 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)Vitamin C 250mg Khapharco (200 viên/chai)Vitamin B6 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Vitamin B6 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp)Vitamin B12 Kabi 1000mcg (10 ống/hộp)Vitamin B1 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Vitamin B1 HDPHARMA 100mg (50 ống/hộp)Vitamin B1 F.T PHARMA 100mg (100 ống/hộp)Vitamin B.Vitab B12 Danapha (100 viên/hộp)Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

    Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

    22,000đ / Hộp
    Fugacar 500mg

    Fugacar 500mg

    23,000đ / Hộp
    Gel lạnh Starbalm® cold gel

    Gel lạnh Starbalm® cold gel

    160,000đ / Tube
    Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

    Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

    32,000đ / Ống
    Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

    Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

    165,000đ / Chai
    Gel làm nóng Starbalm (100ml)

    Gel làm nóng Starbalm (100ml)

    160,000đ / Tube
    Dầu massage Starbalm oil

    Dầu massage Starbalm oil

    140,000đ / Chai
    Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

    Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

    14,200đ / Gói
    Starbalm warm spray

    Starbalm warm spray

    200,000đ / Chai
    Pepsane (30 gói/hộp)

    Pepsane (30 gói/hộp)

    5,500đ / Gói
    Dipolac G (15g)

    Dipolac G (15g)

    56,000đ / Tube
    Dasani (500ml)

    Dasani (500ml)

    5,000đ / Chai
    Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,200đ / Viên nén
    Dr.Muối (100ml)

    Dr.Muối (100ml)

    29,000đ / Chai
    Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

    Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

    7,500đ / Gói
    Pectol-E (90ml)

    Pectol-E (90ml)

    39,000đ / Chai
    Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

    Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

    18,000đ / Viên nén
    Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    100,000đ / Hộp
    Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

    Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

    150,000đ / Hộp
    Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

    Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

    75,000đ / Hộp
    Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    340,000đ / Hộp
    Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

    Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén
    Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

    Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

    750,000đ / Hộp
    Zoliicef 1g

    Zoliicef 1g

    31,000đ / Lọ
    Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

    Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

    2,000đ / Gói
    Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    7,000đ / Vỉ
    Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    155,000đ / Hộp
    Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    4,800đ / Viên nén
    Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,600đ / Viên nén
    Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)

    Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)

    4,500đ / Viên nén
    Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

    Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

    3,500đ / Gói
    Zepilen 1g

    Zepilen 1g

    35,000đ / Hộp
    Zenko (75ml)

    Zenko (75ml)

    29,000đ / Chai
    Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

    Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

    160,000đ / Hộp
    Zedcal (200ml)

    Zedcal (200ml)

    76,000đ / Chai
    Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nén
    Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

    Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    9,000đ / Viên nén
    Yumangel F (20 gói/hộp)

    Yumangel F (20 gói/hộp)

    7,000đ / Gói
    Yoosun Nghệ (25g)

    Yoosun Nghệ (25g)

    19,000đ / Tube
    Ybio (24 gói/hộp)

    Ybio (24 gói/hộp)

    2,000đ / Gói
    Yasmin

    Yasmin

    190,000đ / Hộp
    Xylocaine Jelly 2% (30g)

    Xylocaine Jelly 2% (30g)

    81,000đ / Tube
    Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

    Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

    43,000đ / Chai
    Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

    Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

    7,100,000đ / Hộp
    Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)

    Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)

    35,000đ / Chai
    Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

    Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

    90,000đ / Hộp
    Xịt keo ong Probee Iso (30ml)

    Xịt keo ong Probee Iso (30ml)

    115,000đ / Chai
    Xịt họng Nhất Nhất (20ml)

    Xịt họng Nhất Nhất (20ml)

    94,000đ / Chai
    Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

    Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

    6,500,000đ / Hộp
    Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

    Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

    355,000đ / Hộp
    Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

    Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

    66,000đ / Viên nén
    Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

    Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

    63,000đ / Viên nén
    Xà phòng ASA (30g)

    Xà phòng ASA (30g)

    43,000đ / Hộp
    Winolap 0.1% (5ml)

    Winolap 0.1% (5ml)

    85,000đ / Chai
    Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

    Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

    2,890,000đ / Thùng
    Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

    Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

    3,500,000đ / Thùng
    Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

    Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

    110,000đ / Hộp
    Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

    Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

    89,000đ / Hộp
    Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

    Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

    16,000đ / Viên nén
    Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

    Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

    14,000đ / Viên nén
    Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Vitaplex Injection (500ml)

    Vitaplex Injection (500ml)

    110,000đ / Chai
    Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

    Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

    55,000đ / Hộp
    Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

    Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

    165,000đ / Hộp
    Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

    Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

    20,000đ / Hộp
    Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

    Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

    44,000đ / Chai
    Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

    Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

    10,000đ / Lọ
    Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nang mềm
    Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

    Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

    247,000đ / Hộp
    Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén