Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Hamett (24 gói/hộp)Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp)Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Fingertip Pulse Oximeter A2Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Salonpas (40 miếng/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flixonase Aqueous Nasal SprayEliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)Coldko (5 viên/tube)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml)Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zenko (75ml)Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3Xarelto 20mg (14 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel F (20 gói/hộp)Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml)Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Live cool hương chanh dây (16 viên/tube)Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)Biosubtyl-II (25 gói/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bozypaine (24 viên/tube)Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldZoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)D.E.P (10g)Scilin M30 100IU/mlLive cool hương chanh (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp)Bocalex C 1000 (10 viên/tube)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml)SkinBiBi (10g)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g)Omron HEM-7120Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ortho Kin Toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Ortho Kin (500ml)Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ cao cấp Face Shield4D Famapro (5 chiếc/túi)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Snow Clear (50ml)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml)Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml)Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Multi-OPC (20 viên/tube)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    68,000đ / Hộp
    Hamett (24 gói/hộp)

    Hamett (24 gói/hộp)

    2,300đ / Gói
    Fingertip Pulse Oximeter A2

    Fingertip Pulse Oximeter A2

    300,000đ / Hộp
    Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

    Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

    3,500đ / Gói
    Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nang
    Salonpas (40 miếng/hộp)

    Salonpas (40 miếng/hộp)

    55,000đ / Hộp
    Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,100đ / Viên nén
    Flixonase Aqueous Nasal Spray

    Flixonase Aqueous Nasal Spray

    145,000đ / Chai
    Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    27,000đ / Viên nén
    Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    14,500đ / Viên nang mềm
    Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

    Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

    Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

    3,000đ / Viên sủi
    Coldko (5 viên/tube)

    Coldko (5 viên/tube)

    3,000đ / Viên sủi
    Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    19,500đ / Viên nén
    Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

    Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

    113,000đ / Chai
    Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nén
    Zenko (75ml)

    Zenko (75ml)

    29,000đ / Chai
    Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

    Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

    650,000đ / Hộp
    Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

    Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

    66,000đ / Viên nén
    Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nén
    Yumangel F (20 gói/hộp)

    Yumangel F (20 gói/hộp)

    7,000đ / Gói
    Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    20,000đ / Viên nén
    Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

    Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

    210,000đ / Chai
    Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

    Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

    1,300,000đ / Hộp
    Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

    Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

    70,000đ / Hộp
    Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

    Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

    185,000đ / Cuộn
    Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    9,000đ / Viên nén
    Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,700đ / Viên nang
    Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

    Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

    25,000đ / Tube
    3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

    3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

    15,000đ / Chiếc
    Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

    Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

    2,000đ / Gói
    Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    987,000đ / Hộp
    Bozypaine (24 viên/tube)

    Bozypaine (24 viên/tube)

    35,000đ / Tube
    Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,600đ / Viên nén
    Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nén
    D.E.P (10g)

    D.E.P (10g)

    8,000đ / Hủ
    Scilin M30 100IU/ml

    Scilin M30 100IU/ml

    204,000đ / Lọ
    Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

    Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

    2,500đ / Viên sủi
    SkinBiBi (10g)

    SkinBiBi (10g)

    24,000đ / Tube
    Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    6,600đ / Viên nén
    Omron HEM-7120

    Omron HEM-7120

    910,000đ / Hộp
    Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

    Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

    110,000đ / cái
    Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén
    Ortho Kin Toothpaste (75ml)

    Ortho Kin Toothpaste (75ml)

    140,000đ / Tube
    Kin Gingival (250ml)

    Kin Gingival (250ml)

    126,000đ / Chai
    Kin B5 (500ml)

    Kin B5 (500ml)

    265,000đ / Chai
    Ortho Kin (500ml)

    Ortho Kin (500ml)

    275,000đ / Chai
    Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    213,000đ / Hộp
    Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

    Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

    65,000đ / Hộp
    4D Famapro (5 chiếc/túi)

    4D Famapro (5 chiếc/túi)

    11,000đ / Túi
    Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    650,000đ / Hộp
    Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    17,000đ / Viên nén
    Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

    Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

    11,000đ / Viên nén
    Snow Clear (50ml)

    Snow Clear (50ml)

    73,000đ / Tube
    Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

    Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

    Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

    66,000đ / Hủ
    Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

    Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    450,000đ / Hộp
    Multi-OPC (20 viên/tube)

    Multi-OPC (20 viên/tube)

    20,000đ / Tube