Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (16 miếng/gói)Biore UV Aqua Rich Watery Essence SPF50+/PA++++ (50g)Biore Perfect Milk Sports & Outdoor SPF 50+/PA++++ (40ml)Biore UV Bright Milk SPF50+/PA++++ (30ml)Biore SPF50+/PA+++ (30ml)Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và trắng sáng Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSerum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và mát lạnh Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSerum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và dưỡng ẩm vượt trội Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 100gSữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 50gSữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 100gSữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 50gSữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 50gSữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 100gSữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn 100gSữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn (50g)Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Captopril Stella 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Entecavir Stella 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thông phế Phúc Hưng (250ml)Siro P/H (120ml)Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não PV (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Clorpheniramin 4mg DHG (10 vỉ x 20 viên/hộp)Oresol PV (40 gói/hộp)Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (500ml)Betadine Throat Spray (50ml)Panadol dạng viên sủi (6 vỉ x 4 viên/hộp)Phong Tê Thấp Ypharco (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mixtard 30 100IU/mlMixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Strepsils Original (24 viên/hộp)Nước Lau Kính 365 Max (750ml)Kiện Nhi OPSure (90ml)Cồn xoa bóp OPC (60ml)Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Tâm Bình (5 vỉ x 12 viên/hộp)Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)Medoral (250ml)Standacillin 500mgOspexin 500mgVIK 1 Inj. (10 ống/hộp)Intimate Gel Fresh Corine de Farme (250ml)Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)Flixotide Evohaler 125mcgLostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sudocrem (10g)Sudocrem (125g)Lưỡi dao mổ Doctor số 15Lưỡi dao mổ Doctor số 10Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (20ml/cc)Đầu kim tiêm vô trùng 25G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng 22G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng 20G (Hộp 100 chiếc)Găng tay cao su y tế có bột HTC Gloves (size M)Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)Metronidazol Kabi (100ml)Suwelin (10 ống/hộp)Bông tẩy trang Jomi Cotton Pads (120 miếng/gói)Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size L)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 20G (100 chiếc/hộp)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 22G (100 chiếc/hộp)Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)Nizoral Cream (10g)Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)Gillette Super Thin (2 cây/gói)Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)Băng cuộn y tế Bảo Thạch (5 cuôn/gói)Bàn chải Oral-B Pro Gum Care lông siêu mềmOraptic 40mgCồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (500ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 600ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 100ml)Stacytine 200mg CAP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Trà bí đao la hán quả Fuze Tea (320ml)Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)Strepsils Orange & Vita C (2 vỉ x 12 viên/hộp)Strepsils Original (100 gói x 2 viên/hộp)Ceelin (30ml)Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)Diabetna (25 gói/hộp)Diabetna (40 viên/hộp)Vglove có bột size M (100 chiếc/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

    Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

    102,000đ / Chai
    Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)

    Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)

    175,000đ / Chai
    Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)

    DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)

    30,000đ / Hộp
    Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,300đ / Viên nén
    Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,600đ / Viên nang mềm
    Thông phế Phúc Hưng (250ml)

    Thông phế Phúc Hưng (250ml)

    92,000đ / Chai
    Siro P/H (120ml)

    Siro P/H (120ml)

    38,000đ / Chai
    Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)

    Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)

    2,100đ / Viên nang
    Oresol PV (40 gói/hộp)

    Oresol PV (40 gói/hộp)

    600đ / Gói
    Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    900đ / Viên nén
    Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

    Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

    1,300đ / Viên nén
    Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    350,000đ / Hộp
    Betadine Throat Spray (50ml)

    Betadine Throat Spray (50ml)

    110,000đ / Chai
    Mixtard 30 100IU/ml

    Mixtard 30 100IU/ml

    100,000đ / Lọ
    Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)

    Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)

    150,000đ / Cây
    Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,400đ / Viên nén
    Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,100đ / Viên nang
    Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nang
    Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang
    Strepsils Original (24 viên/hộp)

    Strepsils Original (24 viên/hộp)

    15,000đ / Vỉ
    Nước Lau Kính 365 Max (750ml)

    Nước Lau Kính 365 Max (750ml)

    30,000đ / Chai
    Kiện Nhi OPSure (90ml)

    Kiện Nhi OPSure (90ml)

    40,000đ / Chai
    Cồn xoa bóp OPC (60ml)

    Cồn xoa bóp OPC (60ml)

    35,000đ / Chai
    Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,000đ / Viên nén
    Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)

    Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)

    130,000đ / Chai
    Medoral (250ml)

    Medoral (250ml)

    101,000đ / Chai
    Standacillin 500mg

    Standacillin 500mg

    1,700đ / Viên nang
    Ospexin 500mg

    Ospexin 500mg

    2,800đ / Viên nang
    VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

    VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

    128,000đ / Hộp
    Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,700đ / Viên nén
    Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

    Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

    10,200đ / Viên nén
    Flixotide Evohaler 125mcg

    Flixotide Evohaler 125mcg

    125,000đ / Hộp
    Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Sudocrem (10g)

    Sudocrem (10g)

    18,000đ / Hộp
    Sudocrem (125g)

    Sudocrem (125g)

    160,000đ / Hộp
    Lưỡi dao mổ Doctor số 15

    Lưỡi dao mổ Doctor số 15

    85,000đ / Hộp
    Lưỡi dao mổ Doctor số 10

    Lưỡi dao mổ Doctor số 10

    1,000đ / cái
    Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)

    Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)

    195,000đ / Hộp
    Metronidazol Kabi (100ml)

    Metronidazol Kabi (100ml)

    24,000đ / Chai
    Suwelin (10 ống/hộp)

    Suwelin (10 ống/hộp)

    125,000đ / Hộp
    Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)

    Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)

    27,000đ / Gói
    Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

    Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

    56,000đ / Hộp
    Nizoral Cream (10g)

    Nizoral Cream (10g)

    44,000đ / Tube
    Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

    Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

    315,000đ / Hộp
    Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

    Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

    50,000đ / Hộp
    Gillette Super Thin (2 cây/gói)

    Gillette Super Thin (2 cây/gói)

    15,000đ / Gói
    Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    240,000đ / Hộp
    Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

    Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

    210,000đ / Hộp
    Oraptic 40mg

    Oraptic 40mg

    44,000đ / Lọ
    Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

    Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

    4,200đ / Gói
    Ceelin (30ml)

    Ceelin (30ml)

    25,000đ / Chai
    Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    14,800đ / Viên nén
    Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

    Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

    1,500đ / Viên sủi
    Diabetna (25 gói/hộp)

    Diabetna (25 gói/hộp)

    46,000đ / Hộp
    Diabetna (40 viên/hộp)

    Diabetna (40 viên/hộp)

    112,000đ / Hộp