Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Amitriptylin

Amitriptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần, điều trị trầm cảm, rối loạn tăng động giảm chú ý và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Leeflox 0.5% (5ml)Leber Vital (60 viên/hộp)Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)LadyBalance (12 viên/hộp)Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml)Lactacyd Pro Sensitive (250ml)Lactacyd Extra Nourish (60ml)Lactacyd Extra Nourish (150ml)La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml)La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml)La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml)Kryxana 200mg (21 viên/hộp)Konimag (30 gói/hộp)Knevate (10g)Klenzit C (15g)Klenzit Ms (15g)Klacid 125mg/5ml (60ml)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldKính phòng hộ chống giọt bắnKính phòng hộ cao cấp Face ShieldKính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đenKin Gingival toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Kimraso (60 viên/hộp)Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Gold (6ml)Kidmin (200ml)Kidifunvon (60ml)Khun Prema Herbal Inhaler (57g)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp)Khẩu trang nhựa trong suốt Max99Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi)Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói)Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnKetosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g)Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp)Kentax 2% (5g)Kem sâm Thorakao (7g)Kem Nhất Nhất (10g)Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g)Kedermfa (5g)Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)Kayexalate (454g)Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kalira 5g (20 gói/hộp)Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kabiven Peripheral (1440ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Ivyboston (60ml)Ivory Caps (60 viên/chai)IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp)IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

Người lớn

  • Điều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn thần hưng trầm cảm). Thuốc ít tác dụng đối với trầm cảm phản ứng.
  • Điều trị đau dây thần kinh. 
  • Dự phòng đau đầu do căng thẳng mãn tính (CTTH).
  • Dự phòng chứng đau nửa đầu.

Trẻ em

Điều trị chứng đái dầm ở những bệnh nhi thoải mãn ba điều kiện sau:

  • Từ 6 tuổi trở lên.
  • Đã loại trừ nguyên nhân dị tật nứt đốt sống, các rối loạn liên quan khác.
  • Không đáp ứng với các phương pháp điều trị không dùng thuốc và bằng thuốc khác (bao gồm cả thuốc chống co thắt và các dẫn chất của vasopressin).

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với amitriptyline.
  • Dùng đồng thời với các chất ức chế monoamine oxydase (IMAO), do có thể gây ra hội chứng Serotonin. 
  • Dùng đồng thời với thuốc cisapride (thuốc tăng nhu động dạ dày ruột).
  • Bệnh nhân trong giai đoạn hồi phục ngay sau nhồi máu cơ tim hoặc đang bị suy tim cấp. 
  • Bệnh nhân bị suy gan nặng.
  • Trẻ dưới 6 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Rối loạn trầm cảm nặng 

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 25mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng liều đến 150 mg/ngày chia làm hai lần.
  • Cách tăng liều: tăng 25mg mỗi 2 ngày.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày.
  • Có thể tăng đến 100 - 150 mg chia làm hai lần, tùy thuộc vào đáp ứng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân (cần thận trọng khi kê liều trên 100 mg).

***Thời gian điều trị:

  • Tác dụng chống trầm cảm thường bắt đầu sau 2 - 4 tuần. Điều trị bằng thuốc chống trầm cảm là điều trị triệu chứng và do đó phải được tiếp tục trong một khoảng thời gian thích hợp thường lên đến 6 tháng sau khi hồi phục để ngăn ngừa tái phát.

Đối với bệnh nhân điều trị tại bệnh viện cần dùng thuốc qua đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:

  • Liều khởi đầu: 100 mg/ngày, có thể tăng dần đến 200 - 300 mg/ngày. Chia liều thành 4 lần/ngày.
  • Người bệnh cao tuổi và thiếu niên dùng liều tổng là 50 mg/ngày, chia thành nhiều lần. 
  • Cần chuyển sang đường uống ngay khi bệnh nhân có thể uống thuốc được, liều lượng giống như liều dùng đường tiêm.

Đau dây thần kinh, dự phòng đau đầu kiểu căng thẳng mãn tính và dự phòng đau nửa đầu

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày, uống vào buổi tối. Có thể tăng liều 3 - 7 ngày một lần, mỗi lần 10 - 25 mg đến liều dung nạp được.
  • Liều khuyến cáo: 25 - 75 mg/ngày vào buổi tối. Có thể chia thành 2 lần.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

Liều giống với người bình thường.

Thời gian điều trị: Tác dụng giảm đau của thuốc thường phát huy sau 2 - 4 tuần. Thời gian điều trị dựa theo mức độ thuyên giảm của triệu chứng, có thể kéo dài đến vài năm.

Đái dầm ban đêm

Trẻ em:

  • Từ 6 đến 10 tuổi: 10 - 20mg/ngày. 
  • Từ 11 tuổi trở lên: 25 - 50mg/ngày.
  • Tăng liều từ từ. Cho trẻ uống thuốc khoảng 1 - 1.5 giờ trước khi đi ngủ.
  • Nên đo điện tâm đồ trước khi điều trị với amitriptyline để loại trừ hội chứng QT dài.

Thời gian điều trị: Tối đa không quá 3 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Động kinh không kiểm soát được, bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt, suy giảm chức năng gan, tăng nhãn áp góc đóng, bệnh-tim mạch, bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.
  • Người bệnh đã điều trị với các chất ức chế monoamin oxydase, phải ngừng thuốc ít nhất 14 ngày, mới được điều trị bằng amitriptylin.
  • Dùng các thuốc chống trầm cảm 3 vòng cùng với các thuốc kháng cholinergic có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic.
  • Người đang lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Amitriptylin

100 sản phẩm
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

51,000đ / Hộp
Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

88,000đ / Chai
Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

5,900đ / Viên nén
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nang
Leeflox 0.5% (5ml)

Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai
Leber Vital (60 viên/hộp)

Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp
Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

35,700đ / Viên nén
Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
LadyBalance (12 viên/hộp)

LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

70,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (60ml)

Lactacyd Extra Nourish (60ml)

15,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (150ml)

Lactacyd Extra Nourish (150ml)

59,000đ / Chai
La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

455,000đ / Tube
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp
Konimag (30 gói/hộp)

Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Knevate (10g)

Knevate (10g)

32,000đ / Tube
Klenzit C (15g)

Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube
Klenzit  Ms (15g)

Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube
Klacid 125mg/5ml (60ml)

Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai
Kính phòng hộ chống giọt bắn

Kính phòng hộ chống giọt bắn

25,000đ / cái
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

65,000đ / Hộp
Kin Gingival toothpaste (75ml)

Kin Gingival toothpaste (75ml)

126,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)

Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)

Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai
Kimraso (60 viên/hộp)

Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp
Kim Gold (6ml)

Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai
Kidmin (200ml)

Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai
Kidifunvon (60ml)

Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

33,000đ / Hủ
Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

85,000đ / Hộp
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,450,000đ / Hộp
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

987,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

1,700đ / Viên nén
Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

5,000đ / Túi
Kentax 2% (5g)

Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube
Kem sâm Thorakao (7g)

Kem sâm Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp
Kem Nhất Nhất (10g)

Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube
Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

145,000đ / Hộp
Kedermfa (5g)

Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

760,000đ / Hộp
Kayexalate (454g)

Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp
Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

22,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)

Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

86,000đ / Hộp
Kabiven Peripheral (1440ml)

Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

129,000đ / Chai
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Ivory Caps (60 viên/chai)

Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp
Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp