Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Amitriptylin

Amitriptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần, điều trị trầm cảm, rối loạn tăng động giảm chú ý và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Raid hương cam & chanh (600ml)Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (1.36 lít)Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (311ml)Dầu xả Sunsilk mềm mượt diệu kì (325ml)Nước rửa chén Sunlight Extra thiên nhiên muối khoáng và lô hội (725ml)Bàn chải cho bé 2 - 6 tuổi P/S Kids lông siêu mềmBàn chải P/S lông tơ mềm mạiVitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)Nước tẩy quần áo màu AXO hương hoa đào (400ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (250ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (70ml)Gel Rửa Tay Khô Green Cross Hương Trà Xanh (60ml)Green Cross hương Dưa Táo (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương cam (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (100ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương tự nhiên (100ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (100ml)Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)NNO Regenexx (30 viên/hộp)Cloderm cream (15g)Beprosone Cream (15g)Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)Vitamin B1-B6-B12 MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 500mg Vidipha (10 vỉ X 10 viên/hộp)Acetylcystein 200mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam 800mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hôp)Dexamethason 4mg/1ml Vidipha (10 vỉ x 5 ống/hộp)Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)Sucrate Gel (30 gói/hộp)Adrenalin 1mg/1ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Dầu gió Kim Linh (6ml)Unikids Kẽm (50g)Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)Panangin (50 viên/hộp)Venpoten (30 viên/hộp)Dạ dày Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Metformin Stella 1000mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel (20 gói/hộp)Rosuvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eugica syrup (100ml)Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (5cmx6cm)Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)Special Kid Sommeil (125ml)Special Kid Immunite (125ml)Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fluorescein Sodium Surgi Edge (100 que/hộp)Trái ớt Takahi Hot (2 gói x 5 miếng/hộp)Ceelin (120ml)Nhiệt kế thủy ngân LilikaCefimbrano 200 (10 viên/hộp)Nước Muối Sinh Lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1710ml)Salonpas Liniment (50ml)Salonpas (12 miếng/hộp)Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tiger Balm White (30g)Giảo Cổ Lam Extra Kingphar (60 viên/hộp)Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mặt Nạ Xông Khí Dung Aerrosol Mask (Size L)Mặt nạ xông khí dung Aerrosol Mask (Size S)Khẩu trang y tế MYO2 4 lớp màu trắng (50 Chiếc/Hộp)Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol Kabi 1000 (100ml)Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bronuck 0.1% (5ml)Khẩu trang Unicharm 3D Mask (5 cái/túi)Khẩu trang y tế Nanopro 4 Lớp màu hồng (50 Chiếc/Hộp)Khẩu trang y tế than hoạt tính Lina (50 Chiếc/Hộp)Axe Brand Inhaler (1.7g)Axe Brand (5ml)Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)Ích Thận Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gội Là Đen Matrix (10 gói x 25ml/hộp)Gội Là Nâu Matrix (10 gói x 30ml/hộp)Maica (8ml)Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Micardis Plus 40mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natrilix SR 1.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phấn diệt kiến và côn trùng Vipesco (10 tube x 2 viên/hộp)Terpin Codein VPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Hiruscar Post Acne (5g)Hiruscar (5g)Hiruscar Silicone Pro (10g)Bicimax (10 viên/tube)Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Người lớn

  • Điều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn thần hưng trầm cảm). Thuốc ít tác dụng đối với trầm cảm phản ứng.
  • Điều trị đau dây thần kinh. 
  • Dự phòng đau đầu do căng thẳng mãn tính (CTTH).
  • Dự phòng chứng đau nửa đầu.

Trẻ em

Điều trị chứng đái dầm ở những bệnh nhi thoải mãn ba điều kiện sau:

  • Từ 6 tuổi trở lên.
  • Đã loại trừ nguyên nhân dị tật nứt đốt sống, các rối loạn liên quan khác.
  • Không đáp ứng với các phương pháp điều trị không dùng thuốc và bằng thuốc khác (bao gồm cả thuốc chống co thắt và các dẫn chất của vasopressin).

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với amitriptyline.
  • Dùng đồng thời với các chất ức chế monoamine oxydase (IMAO), do có thể gây ra hội chứng Serotonin. 
  • Dùng đồng thời với thuốc cisapride (thuốc tăng nhu động dạ dày ruột).
  • Bệnh nhân trong giai đoạn hồi phục ngay sau nhồi máu cơ tim hoặc đang bị suy tim cấp. 
  • Bệnh nhân bị suy gan nặng.
  • Trẻ dưới 6 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Rối loạn trầm cảm nặng 

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 25mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng liều đến 150 mg/ngày chia làm hai lần.
  • Cách tăng liều: tăng 25mg mỗi 2 ngày.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày.
  • Có thể tăng đến 100 - 150 mg chia làm hai lần, tùy thuộc vào đáp ứng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân (cần thận trọng khi kê liều trên 100 mg).

***Thời gian điều trị:

  • Tác dụng chống trầm cảm thường bắt đầu sau 2 - 4 tuần. Điều trị bằng thuốc chống trầm cảm là điều trị triệu chứng và do đó phải được tiếp tục trong một khoảng thời gian thích hợp thường lên đến 6 tháng sau khi hồi phục để ngăn ngừa tái phát.

Đối với bệnh nhân điều trị tại bệnh viện cần dùng thuốc qua đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:

  • Liều khởi đầu: 100 mg/ngày, có thể tăng dần đến 200 - 300 mg/ngày. Chia liều thành 4 lần/ngày.
  • Người bệnh cao tuổi và thiếu niên dùng liều tổng là 50 mg/ngày, chia thành nhiều lần. 
  • Cần chuyển sang đường uống ngay khi bệnh nhân có thể uống thuốc được, liều lượng giống như liều dùng đường tiêm.

Đau dây thần kinh, dự phòng đau đầu kiểu căng thẳng mãn tính và dự phòng đau nửa đầu

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày, uống vào buổi tối. Có thể tăng liều 3 - 7 ngày một lần, mỗi lần 10 - 25 mg đến liều dung nạp được.
  • Liều khuyến cáo: 25 - 75 mg/ngày vào buổi tối. Có thể chia thành 2 lần.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

Liều giống với người bình thường.

Thời gian điều trị: Tác dụng giảm đau của thuốc thường phát huy sau 2 - 4 tuần. Thời gian điều trị dựa theo mức độ thuyên giảm của triệu chứng, có thể kéo dài đến vài năm.

Đái dầm ban đêm

Trẻ em:

  • Từ 6 đến 10 tuổi: 10 - 20mg/ngày. 
  • Từ 11 tuổi trở lên: 25 - 50mg/ngày.
  • Tăng liều từ từ. Cho trẻ uống thuốc khoảng 1 - 1.5 giờ trước khi đi ngủ.
  • Nên đo điện tâm đồ trước khi điều trị với amitriptyline để loại trừ hội chứng QT dài.

Thời gian điều trị: Tối đa không quá 3 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Động kinh không kiểm soát được, bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt, suy giảm chức năng gan, tăng nhãn áp góc đóng, bệnh-tim mạch, bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.
  • Người bệnh đã điều trị với các chất ức chế monoamin oxydase, phải ngừng thuốc ít nhất 14 ngày, mới được điều trị bằng amitriptylin.
  • Dùng các thuốc chống trầm cảm 3 vòng cùng với các thuốc kháng cholinergic có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic.
  • Người đang lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Amitriptylin

100 sản phẩm
Raid hương cam & chanh (600ml)

Raid hương cam & chanh (600ml)

72,000đ / Chai
Bàn chải P/S lông tơ mềm mại

Bàn chải P/S lông tơ mềm mại

18,000đ / Cây
Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)

Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Green Cross hương Dưa Táo (100ml)

Green Cross hương Dưa Táo (100ml)

33,000đ / Chai
Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nang
Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)

NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)

12,000đ / Viên nang mềm
Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nang
VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)

VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
NNO Regenexx (30 viên/hộp)

NNO Regenexx (30 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Cloderm cream (15g)

Cloderm cream (15g)

44,000đ / Tube
Beprosone Cream (15g)

Beprosone Cream (15g)

38,000đ / Tube
Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)

Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)

Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)

400đ / Viên nén
TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)

NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)

Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)

11,000đ / Tube
Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)

Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Sucrate Gel (30 gói/hộp)

Sucrate Gel (30 gói/hộp)

8,200đ / Gói
Dầu gió Kim Linh (6ml)

Dầu gió Kim Linh (6ml)

19,000đ / Chai
Unikids Kẽm (50g)

Unikids Kẽm (50g)

19,000đ / Chai
Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Panangin (50 viên/hộp)

Panangin (50 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Venpoten (30 viên/hộp)

Venpoten (30 viên/hộp)

193,000đ / Hộp
Yumangel (20 gói/hộp)

Yumangel (20 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Eugica syrup (100ml)

Eugica syrup (100ml)

35,000đ / Chai
Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Special Kid Sommeil (125ml)

Special Kid Sommeil (125ml)

239,000đ / Chai
Special Kid Immunite (125ml)

Special Kid Immunite (125ml)

239,000đ / Chai
Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nén
Ceelin (120ml)

Ceelin (120ml)

63,000đ / Chai
Nhiệt kế thủy ngân Lilika

Nhiệt kế thủy ngân Lilika

28,000đ / cái
Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)

Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Salonpas Liniment (50ml)

Salonpas Liniment (50ml)

35,000đ / Chai
Salonpas (12 miếng/hộp)

Salonpas (12 miếng/hộp)

15,000đ / Hộp
Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)

Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Tiger Balm White (30g)

Tiger Balm White (30g)

55,000đ / Hộp
Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

40,000đ / Chai
Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,200đ / Viên nang mềm
Bronuck 0.1% (5ml)

Bronuck 0.1% (5ml)

145,000đ / Chai
Axe Brand Inhaler (1.7g)

Axe Brand Inhaler (1.7g)

17,000đ / cái
Axe Brand (5ml)

Axe Brand (5ml)

19,000đ / Chai
Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Maica (8ml)

Maica (8ml)

8,000đ / Chai
Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

200,000đ / Hộp
Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,700đ / Viên nang mềm
Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

143,000đ / Hộp
Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

24,000đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (5g)

Hiruscar Post Acne (5g)

145,000đ / Tube
Hiruscar (5g)

Hiruscar (5g)

111,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (10g)

Hiruscar Silicone Pro (10g)

210,000đ / Tube
Bicimax (10 viên/tube)

Bicimax (10 viên/tube)

5,000đ / Viên sủi
Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén