Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Benzylpenicillin

Benzylpenicillin hay Penicillin G là kháng sinh nhóm beta - lactam diệt khuẩn bằng cách ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, tác dụng trên cầu khuẩn Gram (+) như tụ cầu, liên cầu, phế cầu và Gram (-) như não mô cầu, lậu cầu và một số trực khuẩn gram (+).

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Towders Spray Pro (100ml),Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Topralsin (24 viên/lọ),Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp),Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp),TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g),Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp),Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp),Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp),Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml),Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g),Tinecol (6g),Timo Drop (5ml),Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Tiger Balm White (19.4g),Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi),Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi),Tiger Balm Oil (57ml),Tiger Balm Oil (28ml),Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp),Ticarlox (10g),TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp),Thyrozol 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Thymo Alphazinc (20 ống/hộp),Thuốc tím (100 gói/lốc),Thông Xoang Tán (50 viên/hộp),Thống Phong Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp),Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp),Thiên Môn Hải Phong (250ml),Thiên Mai Nhất Nhất (100ml),Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) ,Tezkin cream (10g),Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tetracain 0.5% (10ml),Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp),Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp),Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp),Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tercodin (100 viên/chai),Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp),Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp),Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói),Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói),Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp),Temprosone Cream (30g),Tempovate (25g),Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Telfast BD 60mg (10 viên/hộp),Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Tedavi 400mg/57mg (70ml),Tearbalance (5ml),Tear Touch Blu Schirmer Strips (100 que/hộp),Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp),Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp),Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp),Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp),Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp),Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp),Tana Fadol 325mg (200 viên/chai),Tamiflu 75mg (10 viên/hộp),Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói),Taflotan 0,0015% (2.5ml),Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Tacrohope Ointment 0.1% (10g),Systane Ultra (5ml),Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp),Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp),Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều),Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều),Sweet'n Low (100 gói/hộp),Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp),Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp),Sulfaganin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sulcilat 750mg (10 viên/hộp),Subtyl MKP (20 viên/lọ),Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml),Sữa tắm detox bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (850g),Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy chăm sóc da (1.1kg),Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy bảo vệ vượt trội (1.1kg),Sữa rửa mặt sữa tươi dưa leo Thorakao (100g),Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp),Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp),Sterimar Sensitive Nose (50ml),Sterimar Nose Prone To Colds (50ml),Sterimar baby block nose hypertonic (50ml),Starmexium Sleep (3 vỉ x 10 viên/hộp),Star Cough Relief ,Star Benko,STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp),Stadgentri (10g),Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp),Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Các vết thương nhiễm khuẩn và các nhiễm khuẩn ở mũi, họng, xoang mũi, đường hô hấp và tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn máu hoặc nhiễm mủ huyết do vi khuẩn nhạy cảm.
  • Viêm xương tủy cấp và mạn.
  • Viêm màng trong tim do nhiễm khuẩn.
  • Viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm.
  • Viêm phổi nặng do Pneumococcus.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với các kháng sinh thuộc nhóm penicillin, cephalosporin.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Liều dùng phụ thuộc tình trạng bệnh, sự nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh, cân nặng, tuổi và chức năng thận của người bệnh.

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 - 4 triệu lU/ngày, chia 2 - 3 lần (0.6g - 2.4g/ngày).
  • Trẻ em 1 tháng - 12 tuổi: 170.000 IU/kg/ngày, chia 3 lần (100mg/kg/ngày).
  • Trẻ sơ sinh từ 1 - 4 tuần tuổi: 127.500 lU/kg/ngày, chia 3 lần (75mg/kg/ngày).
  • Trẻ sơ sinh hay sinh thiếu tháng: 85.000 lU/kg/ngày, chia 2 lần (50mg/kg/ngày).

Người lớn: Không chỉ định dùng liều cao trên 30 triệu lU/ngày vì gây nhiễm độc thần kinh.

Bệnh nhân có chức năng thận giảm: Có nguy cơ tích lũy penicillin G, do đó tăng nguy cơ gây độc với hệ thần kinh trung ương. Liều 24 giờ cần phải giảm và khoảng cách thời gian giữa các liều phải dài hơn (như dùng 3g, cách 12 hoặc 24 giờ một lần) hoặc dùng liều thấp hơn trong mỗi lần tiêm.

Bệnh nhân trên 60 tuổi: Nên giảm 50% liều người lớn thông thường.

Thận Trọng

Tuyệt đối thận trọng với người có tiền sử dị ứng với penicillin và cephalosporin, do có nguy cơ phản ứng chéo miễn dịch giữa benzylpeniciilin và các cephalosporin.

Thận trọng với bệnh nhân suy giảm chức năng thận, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi và trẻ sơ sinh.

Với bệnh nhân suy tim, cần chú ý đặc biệt, do nguy cơ tăng natri huyết sau khi tiêm liều cao penicillin G.

Thận trọng đặc biệt khi dùng penicillin G liều cao cho bệnh nhân đã bị động kinh. 

Có thể xảy ra quá mẫn với da khi tiếp xúc với kháng sinh, nên thận trọng tránh tiếp xúc với thuốc. Cần tìm hiểu người bệnh có tiền sử dị ứng không, đặc biệt dị ứng vớí thuốc vì dễ tăng phản ứng mẫn cảm với penicillin.

Dùng penicillin G liều cao ồ ạt có thể dẫn đến giảm kali huyết và đôi khi tăng natri huyết. Nên dùng kèm theo thuốc lợi tiểu giữ kali.

Với người bệnh suy giảm chức năng thận, dùng liều cao (trên 8g/ngày/người lớn) có thể gây kích ứng não, co giật và hôn mê.

Bảo Quản

Các thuốc chứa hoạt chất Benzylpenicillin

Towders Spray Pro (100ml)
Towders Spray Pro (100ml)

210,000đ / Chai

Topralsin (24 viên/lọ)
Topralsin (24 viên/lọ)

20,000đ / Lọ

Tinecol (6g)
Tinecol (6g)

10,000đ / Chai

Timo Drop (5ml)
Timo Drop (5ml)

45,000đ / Chai

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm

Tiger Balm White (19.4g)
Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ

Tiger Balm Oil (57ml)
Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai

Tiger Balm Oil (28ml)
Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp

Ticarlox (10g)
Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube

Tezkin cream (10g)
Tezkin cream (10g)

26,000đ / Tube

Tetracain 0.5% (10ml)
Tetracain 0.5% (10ml)

21,000đ / Chai

Tercodin (100 viên/chai)
Tercodin (100 viên/chai)

1,000đ / Viên nén

Temprosone Cream (30g)
Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube

Tempovate (25g)
Tempovate (25g)

26,000đ / Tube

Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)
Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén

Tedavi 400mg/57mg (70ml)
Tedavi 400mg/57mg (70ml)

176,000đ / Hộp

Tearbalance (5ml)
Tearbalance (5ml)

71,000đ / Chai

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp

Taflotan 0,0015% (2.5ml)
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai

Systane Ultra (5ml)
Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai

Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)
Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén

Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,600đ / Viên nang

Star Cough Relief
Star Cough Relief

23,000đ / Vỉ

Star Benko
Star Benko

20,000đ / Vỉ

Stadgentri (10g)
Stadgentri (10g)

10,000đ / Tube

New
Hot
Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)