Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Budesonide

Budesonide là một corticosteroid tổng hợp không halogen hóa, có hoạt tính glucocorticoid mạnh và hoạt tính mineralocorticoid yếu. Thuốc có tác dụng chống viêm tại chỗ mạnh, chống dị ứng và ức chế miễn dịch rõ rệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Nhiệt kế thủy ngân SikaEucerin pH5 Washlotion (1000ml)Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)Azithromycin 100mg DHG (24 gói/hộp)Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)Hapacol 80mg (24 gói/hộp)Hapacol 150mg (24 gói/hộp)Coldacmin Flu DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 250mg (24 gói/hộp)Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Decolgen (60ml)Ceelin (60ml)Alphachymotrypsine Choay (2 vỉ x 15 viên/hộp)Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Imunoglukan P4H (120ml)Xisat người lớn (75ml)Xisat trẻ em (75ml)Tiffy (30ml)Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Prospan Cough Syrup (85ml)Strepsils Cool (2 vỉ x 12 viên/hộp)Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (8cmx9cm)Miếng dán chườm lạnh hạ sốt cho trẻ em Fever-Kids (2 miếng x 3 gói/hộp)Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Lạc ViệtSiang Pure Oil (7ml)Siang Pure Oil (3ml)Cao xoa Bạch Hổ Hoạt Lạc Cao (20g)Dầu Gội Đầu Trị Chí Y Lang (Chai 100ml)Kem chống muỗi hương hoa Soffell (60ml)Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)LH – TanaDầu mù u Inopilo (15ml)Bao cao su LifeStyles ZeroIntimate Gel Protect Corine de Farme (250ml)Corine de Farme (250ml)Bông y tế Bảo Thạch (5g)Băng cá nhân Miloplast 100 miếngZilgo (30 miếng/hộp)Lamisil cream 1% (5g)Flucinar (15g)Eucerin Pro ACNE (100ml)Dầu tắm cho da nhạy cảm Eucerin pH5 Skin-Protection Shower Oil 200mlEucerin Aquaporin Active (150ml)Eucerin White Therapy Clinical (150g)CalSource 500mg (20 viên/tube)Prospan (100ml)Shinpoong Gentrisone (10g)Eyedin (5ml)Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)Cồn y tế 70 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)Cồn y tế 90 độ xanh Vĩnh Phúc (60ml)Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)Băng keo vải liên kết 1.25cm x 200cmBông y tế Bảo Thạch (25g)Bông y tế Bảo Thạch (50g)Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)Dầu nóng Trường Sơn (10ml)Dầu Phật Linh Trường Sơn (1.5ml)Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (330 que/hộp)Tăm bông dạng xoắn Meriday Bạch Tuyết (200 que/hộp)Tăm bông người lớn Meriday Bạch Tuyết (40 que/gói)Gạc rơ lưỡi Đông Fa (5 cái/hộp)Vita C Glucose 50mgAspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin pH8 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Terpin cophan MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Furosemide 40mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Erythromycin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tetracycline 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg MKP (10 vỉ x 20 viên/hộp)Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonsip Gel-Patch (2 miếng x 10 gói/hộp)Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)Zecuf (100ml)Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kid's Nest (120ml)Kid's Nest tâm sen (120ml)Tyrotab (24 viên/hộp)Nabifar (10 gói x 5g/hộp)Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu gió Nâu (10ml)Fluomedic (90ml)Pataday Drop 0.2% (2.5ml)Orafar (90ml)Ống hít trị nghẹt mũi InhalerMyvita hương chanh (20 viên/tube)

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng tại chỗ: Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm.
  • Điều trị duy trì và dự phòng bệnh hen (không dùng để cắt cơn hen).
  • Điều trị bệnh Crohn nhẹ tới vừa, đang hoạt động; điều trị duy trì tái phát (cho tới 3 tháng) cho bệnh Crohn nhẹ tới nặng ở hồi tràng và/hoặc đại tràng lên.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định với các trường hợp quá mẫn với budesonide hoặc với các thành phần khác trong chế phẩm thuốc.
  • Điều trị ban đầu cơn hen cấp hoặc trạng thái hen khi cần phải điều trị tích cực.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh Crohn từ nhẹ tới vừa (hồi tràng và đại tràng lên):

  • 9 mg, uống ngày 1 lần vào buổi sáng trong khoảng từ 8 tuần trở lại; có thể lặp lại liệu trình 8 tuần khi bệnh tái phát.
  • Điều trị duy trì khi bệnh thuyên giảm: 6 mg/ngày uống 1 lần, cho tới 3 tháng; nếu triệu chứng vẫn kiểm soát được lúc 3 tháng, giảm dần liều để ngừng hoàn toàn; tiếp tục điều trị liều duy trì khi bệnh thuyên giảm trên 3 tháng không thấy có lợi hơn.

Hen:

  • Liều budesonide ban đầu và tối đa hít qua miệng dựa vào liệu pháp điều trị hen trước. Nếu người bệnh đang dùng liệu pháp corticosteroid uống từ trước phải bắt đầu giảm liều hàng ngày hoặc cách 1 ngày khoảng 1 tuần sau khi bắt đầu cho budesonide hít qua miệng, sau đó giảm thêm 1 hoặc 2 tuần nữa; thường mỗi lần giảm không quá 2,5 mg hoặc 25% prednison (hoặc thuốc tương đương) ở người bệnh dùng budesonide hít bột hoặc dịch treo qua miệng. Khi ngừng uống corticosteroid và các triệu chứng hen đã được kiểm soát, dùng liều budesonide thấp nhất có hiệu quả.
  • Hít qua miệng dùng qua Turbuhaler: Liều ban đầu budesonide ở người lớn trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản: 160 - 320 microgam (chỉ dẫn trên nhãn 200 - 400 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần; ở người lớn trước đó đang dùng corticosteroid hít qua miệng, liều ban đầu budesonide bột hít (qua Turbuhaler) khuyến cáo là 160 - 320 microgam (chỉ dẫn trên nhãn 200 - 400 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 640 microgam (nhãn ghi 800 microgam) ngày 2 lần. Người lớn trước đây đang uống corticosteroid, liều khởi đầu budesonide bột hít khuyến cáo (qua Turbuhaler) là 320 - 640 microgam (nhãn ghi 400 - 800 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo là 640 microgam (nhãn ghi 800 microgam) ngày 2 lần.

Trẻ em

Bệnh Crohn từ nhẹ tới vừa (hồi tràng và đại tràng lên):

  • Cần phải nghiên cứu thêm: Trẻ em từ 12 - 18 tuổi uống 9 mg 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng trước khi ăn sáng, uống cho tới 8 tuần; giảm liều trong 2 - 4 tuần cuối điều trị.

Hen:

  • Trẻ em ≥ 6 tuổi (bột hít qua Turbuhaler): Nếu trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản duy nhất hoặc corticosteroid hít, liều budesonide khởi đầu khuyến cáo: 160 microgam (nhãn ghi 200 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần. Nhà sản xuất cho rằng trẻ em ≥ 6 tuổi trước đó đang dùng corticosteroid uống, liều khuyến cáo cao nhất là 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần.
  • Ở người hen nhẹ đến vừa có hen đã được kiểm soát tốt bằng corticosteroid hít, có thể dùng bột hít budesonide liều 160 microgam276 Bupivacain hydroclorid DTQGVN 2 hoặc 320 microgam (nhãn ghi 200 hoặc 400 microgam) ngày 1 lần. Budesonide có thể cho vào buổi sáng hoặc buổi chiều. Tuy nhiên, nếu liều dùng 1 lần không đỡ, tổng liều hàng ngày phải tăng lên và/ hoặc chia làm nhiều liều.

Hít qua miệng qua phun sương ở trẻ em (1 - 8 tuổi):

  • Trẻ em trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản đơn độc: Liều khởi đầu hỗn dịch budesonide khuyến cáo là 0,5 mg chia làm 1 hoặc 2 lần hàng ngày; liều tối đa khuyến cáo hàng ngày là 0,5 mg.
  • Trẻ em trước đó đang dùng corticosteroid hít, liều khởi đầu hỗn dịch budesonide qua bình xịt (nebulizer) khuyến cáo là 0,5 mg chia làm 1 hoặc 2 lần mỗi ngày; liều tối đa khuyến cáo là 1 mg/ngày.
  • Trẻ em trước đó đang dùng corticosteroid uống và trẻ không đáp ứng thỏa đáng liều hỗn dịch budesonide khởi đầu 1 lần dùng, có thể tăng liều hoặc chia thuốc làm 2 lần hàng ngày.
  • Trẻ em hen không đáp ứng với liệu pháp không steroid (như thuốc giãn phế quản, thuốc ổn định dưỡng bào), có thể dùng liều hàng ngày dịch treo hít budesonide khởi đầu là 0,25 mg cho qua máy phun sương. Tuy nhiên, nếu không kiểm soát được triệu chứng hen với một liều trong ngày, tổng liều hàng ngày có thể phải tăng lên và/hoặc chia làm 2 liều nhỏ

Đối tượng khác

  • Cần xem xét giảm liều budesonide dạng viên xuống còn 3 mg một lần mỗi ngày đối với bệnh nhân suy gan mức độ trung bình (Child Pugh B).

Thận trọng & Tác dụng phụ

Khi dùng kéo dài ở liều cao, tác dụng toàn thân của glucocorticosteroids như cường năng vỏ thượng thận, suy tủy thượng thận và chậm phát triển trẻ em có thể xảy ra. Nên theo dõi thường xuyên tình trạng phát triển của trẻ em khi điều trị kéo dài bằng corticosteroids, bất kể đường dùng nào. Nếu nghi ngờ có tình trạng chậm phát triển, phải xem xét lại việc dùng thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Budesonide

100 sản phẩm
Nhiệt kế thủy ngân Sika

Nhiệt kế thủy ngân Sika

28,000đ / cái
Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)

Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)

499,000đ / Chai
Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

8,500đ / Viên nén
Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)

Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)

5,200đ / Viên nén
Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)

Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)

Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hapacol 80mg (24 gói/hộp)

Hapacol 80mg (24 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Hapacol 150mg (24 gói/hộp)

Hapacol 150mg (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 250mg (24 gói/hộp)

Hapacol 250mg (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Decolgen (60ml)

Decolgen (60ml)

23,000đ / Chai
Ceelin (60ml)

Ceelin (60ml)

38,000đ / Chai
Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,200đ / Viên nén
Imunoglukan P4H (120ml)

Imunoglukan P4H (120ml)

290,000đ / Hộp
Xisat người lớn (75ml)

Xisat người lớn (75ml)

29,000đ / Chai
Xisat trẻ em (75ml)

Xisat trẻ em (75ml)

32,000đ / Chai
Tiffy (30ml)

Tiffy (30ml)

17,000đ / Chai
Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang mềm
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang mềm
Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

133,000đ / Hộp
Prospan Cough Syrup (85ml)

Prospan Cough Syrup (85ml)

89,000đ / Chai
Siang Pure Oil (7ml)

Siang Pure Oil (7ml)

30,000đ / Chai
Siang Pure Oil (3ml)

Siang Pure Oil (3ml)

18,000đ / Chai
Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)

Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)

4,000đ / Cuộn
Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)

Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)

3,000đ / Cuộn
LH – Tana

LH – Tana

7,000đ / cái
Dầu mù u Inopilo (15ml)

Dầu mù u Inopilo (15ml)

12,000đ / Chai
Bao cao su LifeStyles Zero

Bao cao su LifeStyles Zero

100,000đ / Hộp
Corine de Farme (250ml)

Corine de Farme (250ml)

137,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (5g)

Bông y tế Bảo Thạch (5g)

2,000đ / Gói
Zilgo (30 miếng/hộp)

Zilgo (30 miếng/hộp)

1,000đ / cái
Lamisil cream 1% (5g)

Lamisil cream 1% (5g)

51,000đ / Tube
Flucinar (15g)

Flucinar (15g)

50,000đ / Tube
Eucerin Pro ACNE (100ml)

Eucerin Pro ACNE (100ml)

349,000đ / Tube
Eucerin Aquaporin Active (150ml)

Eucerin Aquaporin Active (150ml)

220,000đ / Chai
Eucerin White Therapy Clinical (150g)

Eucerin White Therapy Clinical (150g)

474,000đ / Tube
CalSource 500mg (20 viên/tube)

CalSource 500mg (20 viên/tube)

5,500đ / Viên sủi
Prospan (100ml)

Prospan (100ml)

93,000đ / Chai
Shinpoong Gentrisone (10g)

Shinpoong Gentrisone (10g)

15,000đ / Tube
Eyedin (5ml)

Eyedin (5ml)

14,000đ / Chai
Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)

Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)

3,000đ / Chai
Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)

Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)

3,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (25g)

Bông y tế Bảo Thạch (25g)

5,000đ / Gói
Bông y tế Bảo Thạch (50g)

Bông y tế Bảo Thạch (50g)

9,000đ / Gói
Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)

Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)

24,000đ / Chai
Dầu nóng Trường Sơn (10ml)

Dầu nóng Trường Sơn (10ml)

22,000đ / Chai
Vita C Glucose 50mg

Vita C Glucose 50mg

5,000đ / Gói
Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

250đ / Viên nén
Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)

Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)

19,000đ / Gói
Zecuf (100ml)

Zecuf (100ml)

55,000đ / Chai
Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)

Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang
Kid's Nest (120ml)

Kid's Nest (120ml)

54,000đ / Chai
Kid's Nest tâm sen (120ml)

Kid's Nest tâm sen (120ml)

64,000đ / Chai
Tyrotab (24 viên/hộp)

Tyrotab (24 viên/hộp)

11,000đ / Hộp
Nabifar (10 gói x 5g/hộp)

Nabifar (10 gói x 5g/hộp)

9,000đ / Hộp
Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Dầu gió Nâu (10ml)

Dầu gió Nâu (10ml)

17,500đ / Chai
Fluomedic (90ml)

Fluomedic (90ml)

9,000đ / Chai
Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

144,000đ / Chai
Orafar (90ml)

Orafar (90ml)

8,000đ / Chai
Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

5,000đ / Ống
Myvita hương chanh (20 viên/tube)

Myvita hương chanh (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi