Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Bupivacaine

Bupivacaine là thuốc gây tê tại chỗ thuộc nhóm amide, có tác dụng gây tê cột sống trước các phẫu thuật, thời gian tác dụng kéo dài.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Nuxumi (280ml)Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml)Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xolair 150mg (1 lọ/hộp)A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp)Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 190mm x 360mm (200 túi/hộp)Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dobutamin-BFS 250mg/5mlNoradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp)Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp)Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Oral Light (250ml)Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Promethazin cream Medipharco (10g)CPT Carelon Nylon Polyamide 2/ONeo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Betadine vaginal douche (125ml)Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp)Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)Esogas 40mg BidipharFluomizin (6 viên/hộp)Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biracin-E (5ml)Cristan (6 viên/hộp)Neo-Megyna (10 viên/hộp)Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai)Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)Flustad 75 (10 viên/hộp)Betasalic (15g)Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)Duotrav (2.5ml)Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m)Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m)Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp)Livact Granules (84 gói/hộp)Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Human Albumin Baxter 20% (50ml)Towders Spray Pro (100ml)Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp)Morihepamin (500ml)Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stadgentri (10g)Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Klacid 125mg/5ml (60ml)Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bóng bóp AmbuPentasa 1g Suppositories (4 vỉ x 7 viên/hộp)Kim Gold (6ml)Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)Glucolyte-2 (500ml)Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mirgy 100mg (10 viên/hộp)Antimuoi (60ml)Nizoral Cream Stada (15g)Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)Alaradate 10mg (30 viên/hộp)Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm)Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm)Subtyl MKP (20 viên/lọ)Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m)Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp)Skinrocin 2% (5g)Loturocin 2% (5g)Sterimar Sensitive Nose (50ml)Alzental 400mgMedizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)Otibone 1500 (30 gói/hộp)Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)TV Hepatic (60 viên/hộp)

Chỉ định

Gây tê tủy sống (dưới mạng nhện) cho các:

  • Phẩu thuật tiết niệu, chi dưới kéo dài 2 – 3 giờ.
  • Phẩu thuật khoang bụng kéo dài 45 – 60 phút.
  • Các thủ thuật sản khoa.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với thuốc gây tê tại chỗ nhóm amide và các tá dược của thuốc.

Bệnh lý hệ thần kinh trung ương tiến triển: viêm màng não, viêm tủy xám, xuất huyết nội sọ, thoái hóa tủy sống bán cấp do thiếu máu ác tính và u bướu não tủy.

Bệnh lý cột sống: hẹp đốt sống, viêm, lao, u bướu,chấn thương đốt sống…

Nhiễm trùng huyết.

Nhiễm trùng da gần nơi chọc dò tủy sống Shock do: tim, giảm thể tích máu

Rối loạn đông máu, đang điều trị với thuốc chống đông

Liều lượng & Cách dùng

Đường dùng: tiêm nội mạc tủy sống. Vị trí tiêm được khuyến cáo là ngay dưới đốt sống L3 (khoảng giữa L3 – L4).

Người lớn có thể trọng trung bình: 2 – 4ml (10 – 20 mg Bupivacaine hydrochloride).

Người cao tuổi và phụ nữ có thai thời kỳ cuối: nên giảm liều và thận trọng khi sử dụng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Bupivacaine

100 sản phẩm
Nuxumi (280ml)

Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai
Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600,000đ / Hộp
Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

850,000đ / Hộp
Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

7,100,000đ / Hộp
Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

50,000đ / Chai
Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

219,000đ / Hộp
Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

22,000đ / Hộp
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống
Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

10,000đ / Ống
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Oral Light (250ml)

Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp
Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

6,000đ / Hộp
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp
Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Hộp
Promethazin cream Medipharco (10g)

Promethazin cream Medipharco (10g)

11,000đ / Tube
CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

16,500đ / cái
Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

118,000đ / Hộp
Betadine vaginal douche (125ml)

Betadine vaginal douche (125ml)

60,000đ / Chai
Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

555,000đ / Hộp
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

51,000đ / Hộp
Esogas 40mg Bidiphar

Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp
Fluomizin (6 viên/hộp)

Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp
Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Biracin-E (5ml)

Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai
Cristan (6 viên/hộp)

Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp
Neo-Megyna (10 viên/hộp)

Neo-Megyna (10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

115,000đ / Chai
Flustad 75 (10 viên/hộp)

Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp
Betasalic (15g)

Betasalic (15g)

15,000đ / Tube
Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

350,000đ / Chai
Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

660,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)

Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai
Livact Granules (84 gói/hộp)

Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Human Albumin Baxter 20% (50ml)

Human Albumin Baxter 20% (50ml)

880,000đ / Chai
Towders Spray Pro (100ml)

Towders Spray Pro (100ml)

210,000đ / Chai
Morihepamin (500ml)

Morihepamin (500ml)

210,000đ / Túi
Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

7,200,000đ / Hộp
Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000,000đ / Hộp
Stadgentri (10g)

Stadgentri (10g)

10,000đ / Tube
Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

410,000đ / Hộp
Klacid 125mg/5ml (60ml)

Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai
Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Bóng bóp Ambu

Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái
Kim Gold (6ml)

Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai
Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Glucolyte-2 (500ml)

Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi
Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

25,000đ / Hộp
Antimuoi (60ml)

Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai
Nizoral Cream Stada (15g)

Nizoral Cream Stada (15g)

75,000đ / Hộp
Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

260,000đ / Hộp
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp
Subtyl MKP (20 viên/lọ)

Subtyl MKP (20 viên/lọ)

18,000đ / Lọ
Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)

Skinrocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Loturocin 2% (5g)

Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Sterimar Sensitive Nose (50ml)

Sterimar Sensitive Nose (50ml)

113,000đ / Chai
Alzental 400mg

Alzental 400mg

4,000đ / Hộp
Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp
TV Hepatic (60 viên/hộp)

TV Hepatic (60 viên/hộp)

120,000đ / Hộp