Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Bupivacaine

Bupivacaine là thuốc gây tê tại chỗ thuộc nhóm amide, có tác dụng gây tê cột sống trước các phẫu thuật, thời gian tác dụng kéo dài.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Albutein 25% (50ml),Albiomin 20% Biotest (50ml),Alaradate 10mg (30 viên/hộp),Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp),Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp),Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Afanat 40 (28 viên/hộp),Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp),Aerrane (250ml),Aerrane (100ml),Aerius 0.5mg/ml (60ml),Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp),Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Acyclovir Stada cream (2g),Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp),Actrapid 100IU/ml,Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp),Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Acne- Aid Soap Bar (100g),Acne Derm (20g),Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai),Acid Trichloracetic 80% (15ml),Achoo Inhaler (2ml),Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp),Abena Hair & Body Wash (200ml),Abbott Glucerna (850g),Abbott Glucerna (400g),A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp),A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp),4D TT MASK (10 chiếc/hộp),4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp),4D Famapro (5 chiếc/túi),4D Famapro (10 chiếc/hộp),3D VNN95 (10 chiếc/hộp),3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp),3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp),Kẹo the vị xoài Play More (22g/lọ),Kẹo the vị xoài Play More (12g),Kẹo the vị xí muội Play More (12g),Kẹo the vị táo xanh Play More (12g),

Chỉ Định

Gây tê tủy sống (dưới mạng nhện) cho các:

  • Phẩu thuật tiết niệu, chi dưới kéo dài 2 – 3 giờ.
  • Phẩu thuật khoang bụng kéo dài 45 – 60 phút.
  • Các thủ thuật sản khoa.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với thuốc gây tê tại chỗ nhóm amide và các tá dược của thuốc.

Bệnh lý hệ thần kinh trung ương tiến triển: viêm màng não, viêm tủy xám, xuất huyết nội sọ, thoái hóa tủy sống bán cấp do thiếu máu ác tính và u bướu não tủy.

Bệnh lý cột sống: hẹp đốt sống, viêm, lao, u bướu,chấn thương đốt sống…

Nhiễm trùng huyết.

Nhiễm trùng da gần nơi chọc dò tủy sống Shock do: tim, giảm thể tích máu

Rối loạn đông máu, đang điều trị với thuốc chống đông

Cách Dùng Và Liều Dùng

Đường dùng: tiêm nội mạc tủy sống. Vị trí tiêm được khuyến cáo là ngay dưới đốt sống L3 (khoảng giữa L3 – L4).

Người lớn có thể trọng trung bình: 2 – 4ml (10 – 20 mg Bupivacaine hydrochloride).

Người cao tuổi và phụ nữ có thai thời kỳ cuối: nên giảm liều và thận trọng khi sử dụng.

Thận Trọng

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Các thuốc chứa hoạt chất Bupivacaine

Albutein 25% (50ml)
Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai

Albiomin 20% Biotest (50ml)
Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp

Afanat 40 (28 viên/hộp)
Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp

Aerrane (250ml)
Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai

Aerrane (100ml)
Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai

Aerius 0.5mg/ml (60ml)
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai

Actrapid 100IU/ml
Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm

Acne Derm (20g)
Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube

Achoo Inhaler (2ml)
Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống

Abbott Glucerna (850g)
Abbott Glucerna (850g)

850,000đ / Hộp

Abbott Glucerna (400g)
Abbott Glucerna (400g)

345,000đ / Hộp

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc