Hoạt chất Cyclophosphamide
Cyclophosphamide còn được gọi là cytophosphane là một tác nhân alkyl hoá chống ung thư, thuộc nhóm oxazaphosphorine, chỉ tác dụng khi được chuyển hoá ở gan thành các chất có hoạt tính. Cyclophosphamide được chỉ định để điều trị các bệnh bạch cầu cấp và mạn tính, bệnh ung thư, bệnh u Hodgkin.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
U lympho ác tính: U lympho Hodgkin và không Hodgkin, u lympho Burkitt, u lympho lymphoblast, u lympho tế bào hỗn hợp và u lympho mô bào.
Đa u tủy xương.
Bệnh bạch cầu mạn tính thể lymphocyte.
U sùi dạng nấm (giai đoạn muộn) còn gọi là u lympho tế bào T ở da.
U nguyên bào thần kinh.
Ung thư buồng trứng.
U nguyên bào võng mạc.
Ung thư vú.
Ung thư phổi tế bào nhỏ.
Sarcoma cơ vân.
Viêm thận lupus, viêm khớp tự phát thiếu niên, viêm mạch.
Chống Chỉ Định
Có tiền sử quá mẫn với thuốc.
Tiền sử viêm bàng quang xuất huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu cấp tính.
Được chích vaccin phòng bệnh sốt vàng, vaccin sống giảm độc lực.
Đang hoặc vừa mắc thuỷ đậu, zona.
Nhiễm trùng cấp tính.
Bất sản tủy xương hoặc suy tủy xương trước khi điều trị.
Nhiễm độc niệu quản cấp tính do hóa trị liệu hoặc xạ trị gây độc tế bào.
Phụ nữ đang cho con bú.
Tắc nghẽn đường niệu.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Điều trị ung thư ác tính
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Điều trị liên tục (liều thấp): 2 - 6mg/kg (80 - 240mg/m2) x 1 lần/ngày.
Điều trị ngắt quãng (liều trung bình): 10 - 15mg/kg (400 - 600mg/m2) x 1 lần/tuần.
Điều trị không liên tục (liều cao): 20 - 40mg/kg ( 800 - 1600mg/m2) x 1 lần/10 - 20 ngày.
Uống (PO):
Điều trị liên tục: 50 - 100mg/m2/ngày hoặc 1 - 5mg/kg/ngày.
Điều trị ngắt quãng: 400 - 1000mg/m2 chia nhỏ dùng trong 4 - 5 ngày.
Chuẩn bị cho cấy ghép tủy xương
Tiêm tĩnh mạch: 60mg/kg/ngày x 2 ngày hoặc 50 mg/kg/ngày x 4 ngày.
Nếu dùng phác đồ busulfan - cyclophosphamide (Bu/ Cy), uống liều cyclophosphamide đầu tiên cách liều busulfan cuối cùng ít nhất 24 giờ.
Ức chế miễn dịch
Viêm khớp dạng thấp:
Uống: 1.5 - 2mg/kg/ngày. Tối đa 3mg/kg/ngày.
Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)
Uống: 2 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.
Viêm thận lupus
Tiêm tĩnh mạch:
+ Liều thấp: 500mg/m2 x 2 tuần/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid, sau đó ngưng và duy trì bằng mycophenolate mofetil hoặc azathioprine.
+ Liều cao: 500 - 1000mg/m2 x 1 tháng/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid.
Viêm mạch
Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.
Trẻ em
Điều trị ung thư ác tính
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV):
+ Liều khởi đầu: 40 - 50mg/kg chia đều cho 2 - 5 ngày.
+ Liều duy trì: 10 - 15mg/kg mỗi 7 - 10 ngày hoặc 3 - 5mg/kg x 2 lần/ tuần.
Uống (PO):
+ Liều khởi đầu: 2 - 8mg/kg/ngày.
+ Liều duy trì: 2 - 5mg/kg x 2 lần/tuần.
Ức chế miễn dịch
Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)
Uống: 2.5 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.
Lupus ban đỏ hệ thống:
Tiêm tĩnh mạch: 500-750mg/m²/tháng; không vượt quá 1g/m².
Viêm khớp tự phát thiếu niên/ Viêm mạch
Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.
Liều lượng trong suy thận hoặc suy gan: Tác dụng của suy thận hoặc suy gan đối với đào thải cyclophosphamid chưa được làm rõ. Nhà sản xuất khuyến cáo phải thận trọng và giám sát cẩn thận biểu hiện nhiễm độc ở người bệnh nhưng không đưa ra khuyến cáo nào đặc biệt về điều chỉnh liều.
Thận Trọng
- Với đối tượng đang trong đọ tuổi sinh sản, nên dùng thuốc ngừa thai trong quá trình điều trị và sau khi điều trị xong ít nhất 3 tháng.
- Thận trọng khi dùng thuốc Cyclophosphamide cho bệnh nhân tiểu buốt, tiểu , có tình trạng rối loạn điện giải hay nhiễm trùng.
- Dùng thuốc đúng liều lượng, hạn chế tình trạng quá liều để tránh những hậu quả nghiêm trọng.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Cyclophosphamide
Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
200,000đ / Hộp
Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
3,400đ / Viên nén
Botany tinh dầu sả chanh (1.25 lít)
59,000đ / Chai
Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
170,000đ / Hộp
Izac syrup (60ml)
28,000đ / Chai
Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)
28,000đ / Chai
Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)
28,000đ / Chai
Cisteine (60ml)
30,000đ / Chai
Difelene 50mg (10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Canasone C.B (5g)
20,000đ / Tube
Kary Uni 0.25mg (5ml)
34,000đ / Chai
Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,200đ / Viên nén
Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
6,600đ / Viên nén
Biohealth Neb Easy
672,000đ / Hộp
A.I Clearing Treatment Eucerin Pro ACNE (40ml)
490,000đ / Hộp
Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Ariel TDDS (2 miếng/hộp)
10,000đ / Miếng
Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)
8,800đ / Viên nén
Kids Calcium+D3 Corbière (30 viên/hộp)
225,000đ / Chai
Telmisartan Stella 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,100đ / Viên nén
Diclofenac Stella gel (20g)
15,000đ / Tube
Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (60 liều)
290,000đ / Lọ
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)
28,000đ / Chai
Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (10ml/cc)
1,500đ / cái
Gạc y tế Bảo Thạch (10cm x 10cm)
7,200đ / Gói
Mutant Energy Gold Strike (330ml)
10,000đ / Lon
Tanatril Tablets 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
6,400đ / Viên nén
Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,800đ / Viên nén
Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)
65,000đ / Chai
Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Pulmoll Pastillen Kirsch + Vitamin C (50g)
54,000đ / Hộp
Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang mềm
Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)
21,000đ / Viên nén
Zinnat Suspention 125mg (10 gói/hộp)
16,000đ / Gói
Dermovate Cream 0.05% (15g)
47,000đ / Tube
Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)
13,500đ / Viên nén
Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)
6,000đ / Ống
Johnson's Baby (50g)
61,000đ / Hộp
Phấn rôm thơm Johnsons Baby Powder (100g)
28,000đ / Chai
Listerine Cool Mint (100ml)
27,000đ / Chai
Fysoline 5ml (20 ống/hộp)
7,000đ / Ống
Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (55 que/gói)
4,000đ / Gói
Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Wash (295ml)
374,000đ / Chai
Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)
15,000đ / Vỉ
Bio Vigor (10 gói/hộp)
4,500đ / Gói
Duphaston 10mg (20 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Solu-Medrol 40mg
60,000đ / Lọ
Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Lactacyd Soft & Silky (250ml)
70,000đ / Chai
Lactacyd FH (250ml)
69,000đ / Chai
Lactacyd FH (60ml)
29,000đ / Chai
Kem chống muỗi hương cam Soffell (60ml)
23,000đ / Chai
Tăm bông kháng khuẩn trẻ em Jomi (160 chiếc/hộp)
23,000đ / Hộp
Hepalyse W (100ml)
54,000đ / Chai
Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)
1,200đ / Gói
Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
4,600đ / Viên nén
Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,800đ / Viên nén
Efferalgan 300mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)
3,000đ / Viên đặt
Máy đo đường huyết cá nhân OGCare + Tặng kèm 25 que thử
980,000đ / Hộp
Zytee (10ml)
26,000đ / Tube
Otiv (30 viên/chai)
330,000đ / Chai
Jex Natural Joint Pain Relief (60 viên/chai)
630,000đ / Chai
Acyclovir Stella 800mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)
4,200đ / Viên nén
Vitamin C Imexpharm 250mg (200 viên/chai)
650đ / Viên nang
Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)
4,000đ / Ống
Lincomycin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Simethicone Stella (15ml)
26,000đ / Chai
Siro trị ho, cảm Ích Nhi Nam Dược (90ml)
60,000đ / Chai
Áo phẫu thuật tiệt trùng Bảo Thạch
25,000đ / cái
Lidocain 10% (38g)
415,000đ / Chai
Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)
27,000đ / Hộp
Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)
18,000đ / Chai
Nước súc miệng Thái Dương Valentine (500ml)
35,000đ / Chai
Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Vitamin B1 250mg DMC (20 vỉ x 10 viên/hộp)
850đ / Viên nang
Xitrina extra (55g)
18,000đ / Chai
B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)
9,000đ / Viên nang
Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
12,300đ / Viên nén
Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1000ml)
11,000đ / Chai
Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (500ml)
7,000đ / Chai
Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Mayan Care Ultra Thin Spot (20 miếng/gói)
35,000đ / Hộp
Metformin Stella 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)
51,000đ / Chai



































































































