Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Desmopressin

Desmopressin là thuốc tổng hợp tương tự vasopressin có tác dụng chống lợi niệu kéo dài. Thuốc làm tăng tái hấp thu nước do tăng tính thấm tế bào ống góp của thận gây tăng độ thẩm thấu nước tiểu, đồng thời làm giảm bài niệu, được sử dụng điều trị bệnh đái tháo nhạt, đi tiểu trong lúc ngủ, ưa chảy máu A, bệnh von Willebrand, và nồng độ ure trong máu cao.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)Chỉ nha khoa Oral-B Essential Floss (50m)Tăm chỉ nha khoa Lovely (50 cây/gói)Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Eprazinone 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp) Glucosamin 500mg Mebiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rigevidon (3 vỉ x 21+7 viên nén/hộp)Vastarel 20mg (60 viên/chai)Arcalion 200mg (30 viên/hộp)Regulon (21 viên/hộp)Postinor 1 (1.5mg)Metrogyl Denta (10g)PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)Dụng cụ hút mũi con voi trắngPeritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Erylik (30g)Eyemiru 40EX (15ml)Kẹo cay con tàu không đường vị cam chanh Fishermans Friend Citrus (25g)Kẹo cay con tàu không đường vị bạc hà Fishermans Friend Mint (25g)Sữa tắm gội toàn thân không cay mắt cho bé Dalin Baby (Chai 650ml) + Tặng kèm dầu massage và dưỡng ẩm Dalin baby oil (50ml)Atorvastatin 10mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (50ml/cc)Đầu kim tiêm vô trùng 26G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 23G (100 chiếc/hộp)Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)Anginovag (10ml)Kefentech Plaster (20 gói/hộp)Everyday Health Evening Primrose Oil 500mg (30 viên/chai)Azopt (5ml)Pharmaton Kiddi (100ml)VinaGout (60 viên/hộp)Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)AmpelopPiracetam 400mg Traphaco (6 vỉ x 10 viên/hộp)Methyldopa 250mg Traphaco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dibetalic (15g)Dầu nóng Mặt Trời (60ml)Dentanalgi (7ml)Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)GarlicapHelinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)Maxgel (10g)Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)Myvita Power hương cam (20 viên/tube)Glimepiride Stella 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glimepiride Stella 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)Trimetazidine Stella 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Trimetazidin Stella 35mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Refresh Tears (15ml)Upsa-C 1g (10 viên/tube)Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)New Peptic (60ml)Kid's Nest yến huyết (120ml)Bio-Zinc (120ml)Mum Milk (20 gói/hộp)Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)Lactacyd Baby (250ml)Estraceptin (28 viên/hộp)ProstarinDrosperinDrosperin 20Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)Panthenol (10g)Colflox 0.3% (5ml)Otifar (8ml)Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bột khử mùi làm thơm Trapha (30g)Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)Didicera (10 gói x 5g viên hoàn cứng/hộp)Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)Traluvi (100ml)Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)Coldi-B (15ml)Bổ Phế Nam Hà chỉ khái lộ (125ml)Nam Hà dạng viên ngậm (24 viên/hộp)Buồng đệm khí dung BioHealthMicrolife IR210Omron HEM-8712Băng vệ sinh UUcare Young Girl kháng khuẩn hàng ngày 180mm (20 miếng/gói)Băng vệ sinh UUcare Young Girl kháng khuẩn hàng ngày 155mm (40 miếng/gói)Băng vệ sinh ban ngày UUcare Young Girl 240mm (16 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ngày và đêm UUcare Young Girl Antibacterial 280mm (12 miếng/gói) Băng vệ sinh kháng khuẩn dành cho du lịch UUcare Cool Tech (2 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ban đêm UUcare Cool Tech 280mm (10 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ban đêm UUcare Cool Tech 320mm (6 miếng/gói)Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)Eucerin Pro ACNE Solution Acne & Make-Up Cleansing Water (200ml)Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)Ugotana (1.25cm x 5m)DH-Alenbe Plus 70mg/2800 IU (2 vỉ x 2 viên/hộp)Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Theralene syrup (90ml)

Chỉ định

  • Điều trị đái tháo nhạt trung ương.
  • Điều trị đái dầm ban đêm tiên phát (từ 6 tuổi trở lên) khi việc sử dụng thiết bị báo động đái dầm không có hiệu quả mong muốn ở những bệnh nhân có khả năng bình thường về cô đặc nước tiểu.
  • Điều trị triệu chứng tiểu đêm ở người lớn liên quan với chứng đa niệu ban đêm, nghĩa là sự sản xuất nước tiểu về đêm vượt quá dung lượng của bàng quang.

Chống chỉ định

Quá mẫn với desmopressin acetat hay bất kỳ thành phần nào trong chế phẩm.

Không dùng thuốc trong các trường hợp suy tim và những trường hợp khác cần điều trị bằng các thuốc lợi niệu.

Không nên dùng thuốc ở người mắc bệnh von Willebrand typ II B hay typ tiểu cầu (bệnh von Willebrand giả).

Không dùng desmopressin cho những người có nồng độ yếu tố VIII ≤ 5% hoặc cho người bệnh có kháng thể kháng yếu tố VIII.

Thuốc không được chỉ định để điều trị bệnh von Willebrand typ III và khi có dạng bất thường của kháng nguyên von Willebrand.

Bệnh nhân hạ natri huyết hoặc có tiển sử hạ natri huyết.

Bệnh nhân khát nhiều do tâm lý hoặc khát nhiều ở bệnh nhân nghiện rượu.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn và trẻ em

Thuốc dùng qua đường mũi

Đái tháo nhạt do trung ương

  • Người lớn:
    • Liều khởi đầu 10 microgam, dùng buổi tối trước khi đi ngủ.
    • Có thể tăng thêm các liều 2.5 microgam vào ban đêm cho tới khi ngủ yên giấc.
    • Nếu lượng nước tiểu vẫn nhiều, có thể cho thêm một liều buổi sáng 10 microgam và bổ sung thêm liều để thu được tác dụng mong muốn.
    • Để duy trì, cho dùng 10-40 microgam/ngày, liều duy nhất hay chia thành 2 hoặc 3 liều trong một ngày.
    • Thường 1/4 đến 1/3 số người bệnh dùng liều duy nhất trong một ngày để duy trì là thích hợp nhưng cũng có một số người bệnh cần phải dùng 3 liều trong một ngày.
  • Trẻ em:
    • Chưa xác định được liều dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi.
    • Trẻ từ 3 tháng - 12 tuổi:
      • Liều khởi đầu 5 microgam vào buổi tối trước khi đi ngủ, có thể tăng thêm các liều 2.5 microgam vào ban đêm cho tới khi ngủ yên giấc.
      • Nếu lượng nước tiểu vẫn nhiều, có thể cho thêm một liều buổi sáng 5 microgam và điều chỉnh để có đáp ứng mong muốn.
      • Để duy trì, cho dùng 2-4 microgam/kg/ ngày hoặc 5-30 microgam/ngày với liều duy nhất hay chia thành 2 liều trong một ngày.
      • Nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả cho bệnh nhân.

Đái dầm ban đêm:

  • Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi:
    • Khởi đầu bơm vào mỗi mũi 10 microgam vào buổi tối trước khi đi ngủ (tổng liều trong một ngày là 20 microgam).
    • Liều duy trì tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể thay đổi từ 10-40 microgam trong một ngày.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi: Chưa xác định được liều dùng.

Thuốc tiêm

Chống lợi niệu:

  • Người lớn, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch hoặc dưới da 2-4 microgam/ngày, thường chia thành 2 liều tiêm vào buổi sáng và buổi tối.
  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả ở bệnh nhi dưới 12 tuổi.

Chống xuất huyết:

  • Người lớn và trẻ em 3 tháng tuổi trở lên, cân nặng trên 10kg, truyền tĩnh mạch 0.3 microgam/kg pha loãng trong 50 ml dung dịch tiêm natri clorid 0.9%, truyền chậm 15-30 phút, liều có thể nhắc lại.
  • Trẻ em 3 tháng tuổi trở lên, cân nặng 10kg hoặc ít hơn: truyền tĩnh mạch 0.3 microgam/kg pha loãng trong 10 ml dung dịch tiêm natri clorid 0.9% và truyền chậm 15-30 phút; liều có thể nhắc lại tùy theo kết quả xét nghiệm và tình trạng của người bệnh.
  • Không dùng cho trẻ em dưới 3 tháng tuổi.

Kiểm tra chức năng thận:

  • Người lớn và trẻ em: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp 2 microgam, nên làm trống bàng quang tại thời điểm dùng thuốc.
  • Trẻ sơ sinh, liều 0.4 microgam.

Đau đầu sau chọc dò dịch tủy:

  • Người lớn: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp liều 4 microgam, có thể lặp lại 24 giờ sau nếu cần.
  • Ngoài ra, có thể tiêm một liều dự phòng 4 microgam ngay trước khi chọc dò dịch tủy và lặp lại 24 giờ sau đó.

Thử nghiệm đáp ứng tiêu sợi huyết:

  • Người lớn và trẻ em: 0.4 microgam/kg thể trọng dùng truyền tĩnh mạch.
  • Liều nên được pha loãng trong 50ml natri clorid 0.9% để tiêm và tiêm trong 20 phút.

Viên nén

Đái tháo nhạt do trung ương:

  • Người lớn và trẻ em, liều khởi đầu uống 0,1 mg, 3 lần/ngày.
  • Tổng liều bình thường 0,2-1,2 mg/ngày.
  • Liều duy trì là 0,1-0,2 mg, 3 lần/ngày.

Đái dầm ban đêm:

  • Người lớn và trẻ em trên 5 tuổi, uống 0.2mg vào buổi tối trước khi đi ngủ, chỉ khi cần mới tăng liều tới 0.4mg.
  • Cần đánh giá lại nhu cầu tiếp tục điều trị sau ba tháng bằng cách không dùng desmopressin trong một thời gian ít nhất một tuần.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Không khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhân trên 65 tuổi.

Suy thận: Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận vừa và nặng.

Suy gan: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Cảnh báo đặc biệt:

Khi được sử dụng trong các chỉ định đái dầm ban đêm tiên phát và tiểu đêm, sự thu nhận dịch phải được hạn chế đến mức thấp nhất từ 1 giờ trước khi dùng thuốc cho đến sáng hôm sau (ít nhất là 8 giờ) sau khi dùng thuốc. Việc điều trị không kết hợp giảm thu nhận dịch có thể dẫn đến ứ dịch và/hoặc giảm natri huyết, có hoặc không có các dấu hiệu và triệu chứng cảnh báo kèm theo (nhức đầu, buồn nôn/nôn, tăng cân và co giật trong những trường hợp nặng).

Tất cả các bệnh nhân và người giám hộ của họ, nếu có, cần được hướng dẫn cẩn thận để tuân thủ việc hạn chế dịch.

Những bệnh nhân có các vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose - galactose không nên dùng thuốc này.

Thận trọng:

Rối loạn chức năng bàng quang nặng và tắc nghẽn đường ra của bàng quang cần được xem xét trước khi bắt đầu điều trị.

Bệnh nhân cao tuổi và bệnh nhân có nồng độ natri huyết thanh ở mức thấp hơn bình thường có thể có tăng nguy cơ về giảm natri huyết. Nên ngừng việc điều trị bằng desmopressin trong thời gian đang bị các bệnh cấp tính đặc trưng bởi sự mất cân bằng dịch và/hoặc điện giải (như nhiễm trùng toàn thân, sốt, viêm dạ dày - ruột). Phải thận trọng ở những bệnh nhân có nguy cơ tăng áp lực nội sọ.

Cần thận trọng khi sử dụng desmopressin ở những bệnh nhân có các tình trạng đặc trưng bởi sự mất cân bằng dịch và/hoặc điện giải. Cần thận trọng tránh giảm natri huyết bao gồm chú ý cẩn thận đến sự hạn chế dịch, phải theo dõi natri huyết thanh thường xuyên hơn trong trường hợp điều trị đồng thời với các thuốc đã biết gây ra hội chứng tiết hormon chống bài niệu không thích hợp (SIADH), ví dụ thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc, chlorpromazine và carbamazepine, trường hợp điều trị đồng thời với thuốc chống viêm không steroid (NSAID).

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Desmopressin

100 sản phẩm
Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)

Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Vastarel 20mg (60 viên/chai)

Vastarel 20mg (60 viên/chai)

2,700đ / Viên nén
Arcalion 200mg (30 viên/hộp)

Arcalion 200mg (30 viên/hộp)

115,000đ / Chai
Regulon (21 viên/hộp)

Regulon (21 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Postinor 1 (1.5mg)

Postinor 1 (1.5mg)

35,000đ / Hộp
Metrogyl Denta (10g)

Metrogyl Denta (10g)

44,000đ / Tube
PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)

5,600đ / Viên nang
Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)

Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)

2,000đ / Viên nén
Dụng cụ hút mũi con voi trắng

Dụng cụ hút mũi con voi trắng

14,000đ / Hộp
Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Erylik (30g)

Erylik (30g)

130,000đ / Tube
Eyemiru 40EX (15ml)

Eyemiru 40EX (15ml)

73,000đ / Chai
Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)

Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)

6,000đ / Chai
Anginovag (10ml)

Anginovag (10ml)

119,000đ / Chai
Kefentech Plaster (20 gói/hộp)

Kefentech Plaster (20 gói/hộp)

85,000đ / Gói
Azopt (5ml)

Azopt (5ml)

135,000đ / Chai
Pharmaton Kiddi (100ml)

Pharmaton Kiddi (100ml)

155,000đ / Chai
VinaGout (60 viên/hộp)

VinaGout (60 viên/hộp)

610,000đ / Hộp
Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)

Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)

77,000đ / Hộp
Ampelop

Ampelop

125,000đ / Hộp
Dibetalic (15g)

Dibetalic (15g)

29,000đ / Tube
Dầu nóng Mặt Trời (60ml)

Dầu nóng Mặt Trời (60ml)

48,000đ / Chai
Dentanalgi (7ml)

Dentanalgi (7ml)

19,000đ / Chai
Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Garlicap

Garlicap

45,000đ / Hộp
Helinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)

Helinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Maxgel (10g)

Maxgel (10g)

13,000đ / Tube
Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Myvita Power hương cam (20 viên/tube)

Myvita Power hương cam (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Refresh Tears (15ml)

Refresh Tears (15ml)

98,000đ / Chai
Upsa-C 1g (10 viên/tube)

Upsa-C 1g (10 viên/tube)

3,700đ / Viên sủi
Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
New Peptic (60ml)

New Peptic (60ml)

36,000đ / Chai
Kid's Nest yến huyết (120ml)

Kid's Nest yến huyết (120ml)

76,000đ / Chai
Bio-Zinc (120ml)

Bio-Zinc (120ml)

41,000đ / Chai
Mum Milk (20 gói/hộp)

Mum Milk (20 gói/hộp)

50,000đ / Hộp
Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Lactacyd Baby (250ml)

Lactacyd Baby (250ml)

92,000đ / Chai
Estraceptin (28 viên/hộp)

Estraceptin (28 viên/hộp)

99,000đ / Hộp
Prostarin

Prostarin

117,000đ / Hộp
Drosperin

Drosperin

138,000đ / Hộp
Drosperin 20

Drosperin 20

155,000đ / Hộp
Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Panthenol (10g)

Panthenol (10g)

8,000đ / Tube
Colflox 0.3% (5ml)

Colflox 0.3% (5ml)

15,000đ / Chai
Otifar (8ml)

Otifar (8ml)

5,000đ / Chai
Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)

Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)

250đ / Viên nén
Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)

Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)

52,000đ / Hộp
Traluvi (100ml)

Traluvi (100ml)

36,000đ / Chai
Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)

Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)

17,000đ / Tube
Coldi-B (15ml)

Coldi-B (15ml)

26,000đ / Chai
Buồng đệm khí dung BioHealth

Buồng đệm khí dung BioHealth

190,000đ / Hộp
Microlife IR210

Microlife IR210

800,000đ / cái
Omron HEM-8712

Omron HEM-8712

810,000đ / Hộp
Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)

Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)

Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)

320,000đ / Chai
Ugotana (1.25cm x 5m)

Ugotana (1.25cm x 5m)

12,000đ / Cuộn
Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)

Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)

1,100đ / Gói
Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Theralene syrup (90ml)

Theralene syrup (90ml)

31,000đ / Chai