Hoạt chất Desmopressin
Desmopressin là thuốc tổng hợp tương tự vasopressin có tác dụng chống lợi niệu kéo dài. Thuốc làm tăng tái hấp thu nước do tăng tính thấm tế bào ống góp của thận gây tăng độ thẩm thấu nước tiểu, đồng thời làm giảm bài niệu, được sử dụng điều trị bệnh đái tháo nhạt, đi tiểu trong lúc ngủ, ưa chảy máu A, bệnh von Willebrand, và nồng độ ure trong máu cao.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị đái tháo nhạt trung ương.
- Điều trị đái dầm ban đêm tiên phát (từ 6 tuổi trở lên) khi việc sử dụng thiết bị báo động đái dầm không có hiệu quả mong muốn ở những bệnh nhân có khả năng bình thường về cô đặc nước tiểu.
- Điều trị triệu chứng tiểu đêm ở người lớn liên quan với chứng đa niệu ban đêm, nghĩa là sự sản xuất nước tiểu về đêm vượt quá dung lượng của bàng quang.
Chống Chỉ Định
Quá mẫn với desmopressin acetat hay bất kỳ thành phần nào trong chế phẩm.
Không dùng thuốc trong các trường hợp suy tim và những trường hợp khác cần điều trị bằng các thuốc lợi niệu.
Không nên dùng thuốc ở người mắc bệnh von Willebrand typ II B hay typ tiểu cầu (bệnh von Willebrand giả).
Không dùng desmopressin cho những người có nồng độ yếu tố VIII ≤ 5% hoặc cho người bệnh có kháng thể kháng yếu tố VIII.
Thuốc không được chỉ định để điều trị bệnh von Willebrand typ III và khi có dạng bất thường của kháng nguyên von Willebrand.
Bệnh nhân hạ natri huyết hoặc có tiển sử hạ natri huyết.
Bệnh nhân khát nhiều do tâm lý hoặc khát nhiều ở bệnh nhân nghiện rượu.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn và trẻ em
Thuốc dùng qua đường mũi
Đái tháo nhạt do trung ương
- Người lớn:
- Liều khởi đầu 10 microgam, dùng buổi tối trước khi đi ngủ.
- Có thể tăng thêm các liều 2.5 microgam vào ban đêm cho tới khi ngủ yên giấc.
- Nếu lượng nước tiểu vẫn nhiều, có thể cho thêm một liều buổi sáng 10 microgam và bổ sung thêm liều để thu được tác dụng mong muốn.
- Để duy trì, cho dùng 10-40 microgam/ngày, liều duy nhất hay chia thành 2 hoặc 3 liều trong một ngày.
- Thường 1/4 đến 1/3 số người bệnh dùng liều duy nhất trong một ngày để duy trì là thích hợp nhưng cũng có một số người bệnh cần phải dùng 3 liều trong một ngày.
- Trẻ em:
- Chưa xác định được liều dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi.
- Trẻ từ 3 tháng - 12 tuổi:
- Liều khởi đầu 5 microgam vào buổi tối trước khi đi ngủ, có thể tăng thêm các liều 2.5 microgam vào ban đêm cho tới khi ngủ yên giấc.
- Nếu lượng nước tiểu vẫn nhiều, có thể cho thêm một liều buổi sáng 5 microgam và điều chỉnh để có đáp ứng mong muốn.
- Để duy trì, cho dùng 2-4 microgam/kg/ ngày hoặc 5-30 microgam/ngày với liều duy nhất hay chia thành 2 liều trong một ngày.
- Nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả cho bệnh nhân.
Đái dầm ban đêm:
- Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi:
- Khởi đầu bơm vào mỗi mũi 10 microgam vào buổi tối trước khi đi ngủ (tổng liều trong một ngày là 20 microgam).
- Liều duy trì tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể thay đổi từ 10-40 microgam trong một ngày.
- Trẻ em dưới 6 tuổi: Chưa xác định được liều dùng.
Thuốc tiêm
Chống lợi niệu:
- Người lớn, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch hoặc dưới da 2-4 microgam/ngày, thường chia thành 2 liều tiêm vào buổi sáng và buổi tối.
- Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả ở bệnh nhi dưới 12 tuổi.
Chống xuất huyết:
- Người lớn và trẻ em 3 tháng tuổi trở lên, cân nặng trên 10kg, truyền tĩnh mạch 0.3 microgam/kg pha loãng trong 50 ml dung dịch tiêm natri clorid 0.9%, truyền chậm 15-30 phút, liều có thể nhắc lại.
- Trẻ em 3 tháng tuổi trở lên, cân nặng 10kg hoặc ít hơn: truyền tĩnh mạch 0.3 microgam/kg pha loãng trong 10 ml dung dịch tiêm natri clorid 0.9% và truyền chậm 15-30 phút; liều có thể nhắc lại tùy theo kết quả xét nghiệm và tình trạng của người bệnh.
- Không dùng cho trẻ em dưới 3 tháng tuổi.
Kiểm tra chức năng thận:
- Người lớn và trẻ em: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp 2 microgam, nên làm trống bàng quang tại thời điểm dùng thuốc.
- Trẻ sơ sinh, liều 0.4 microgam.
Đau đầu sau chọc dò dịch tủy:
- Người lớn: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp liều 4 microgam, có thể lặp lại 24 giờ sau nếu cần.
- Ngoài ra, có thể tiêm một liều dự phòng 4 microgam ngay trước khi chọc dò dịch tủy và lặp lại 24 giờ sau đó.
Thử nghiệm đáp ứng tiêu sợi huyết:
- Người lớn và trẻ em: 0.4 microgam/kg thể trọng dùng truyền tĩnh mạch.
- Liều nên được pha loãng trong 50ml natri clorid 0.9% để tiêm và tiêm trong 20 phút.
Viên nén
Đái tháo nhạt do trung ương:
- Người lớn và trẻ em, liều khởi đầu uống 0,1 mg, 3 lần/ngày.
- Tổng liều bình thường 0,2-1,2 mg/ngày.
- Liều duy trì là 0,1-0,2 mg, 3 lần/ngày.
Đái dầm ban đêm:
- Người lớn và trẻ em trên 5 tuổi, uống 0.2mg vào buổi tối trước khi đi ngủ, chỉ khi cần mới tăng liều tới 0.4mg.
- Cần đánh giá lại nhu cầu tiếp tục điều trị sau ba tháng bằng cách không dùng desmopressin trong một thời gian ít nhất một tuần.
Đối tượng khác
Người cao tuổi: Không khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhân trên 65 tuổi.
Suy thận: Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận vừa và nặng.
Suy gan: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan.
Thận Trọng
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.
Cảnh báo đặc biệt:
Khi được sử dụng trong các chỉ định đái dầm ban đêm tiên phát và tiểu đêm, sự thu nhận dịch phải được hạn chế đến mức thấp nhất từ 1 giờ trước khi dùng thuốc cho đến sáng hôm sau (ít nhất là 8 giờ) sau khi dùng thuốc. Việc điều trị không kết hợp giảm thu nhận dịch có thể dẫn đến ứ dịch và/hoặc giảm natri huyết, có hoặc không có các dấu hiệu và triệu chứng cảnh báo kèm theo (nhức đầu, buồn nôn/nôn, tăng cân và co giật trong những trường hợp nặng).
Tất cả các bệnh nhân và người giám hộ của họ, nếu có, cần được hướng dẫn cẩn thận để tuân thủ việc hạn chế dịch.
Những bệnh nhân có các vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose - galactose không nên dùng thuốc này.
Thận trọng:
Rối loạn chức năng bàng quang nặng và tắc nghẽn đường ra của bàng quang cần được xem xét trước khi bắt đầu điều trị.
Bệnh nhân cao tuổi và bệnh nhân có nồng độ natri huyết thanh ở mức thấp hơn bình thường có thể có tăng nguy cơ về giảm natri huyết. Nên ngừng việc điều trị bằng desmopressin trong thời gian đang bị các bệnh cấp tính đặc trưng bởi sự mất cân bằng dịch và/hoặc điện giải (như nhiễm trùng toàn thân, sốt, viêm dạ dày - ruột). Phải thận trọng ở những bệnh nhân có nguy cơ tăng áp lực nội sọ.
Cần thận trọng khi sử dụng desmopressin ở những bệnh nhân có các tình trạng đặc trưng bởi sự mất cân bằng dịch và/hoặc điện giải. Cần thận trọng tránh giảm natri huyết bao gồm chú ý cẩn thận đến sự hạn chế dịch, phải theo dõi natri huyết thanh thường xuyên hơn trong trường hợp điều trị đồng thời với các thuốc đã biết gây ra hội chứng tiết hormon chống bài niệu không thích hợp (SIADH), ví dụ thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc, chlorpromazine và carbamazepine, trường hợp điều trị đồng thời với thuốc chống viêm không steroid (NSAID).
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Desmopressin
Raid hương cam & chanh (600ml)
72,000đ / Chai
Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (1.36 lít)
248,000đ / Chai
Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (311ml)
65,000đ / Chai
Dầu xả Sunsilk mềm mượt diệu kì (325ml)
65,000đ / Chai
Bàn chải cho bé 2 - 6 tuổi P/S Kids lông siêu mềm
18,000đ / Cây
Bàn chải P/S lông tơ mềm mại
18,000đ / Cây
Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang mềm
Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Nước tẩy quần áo màu AXO hương hoa đào (400ml)
27,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (250ml)
42,500đ / Chai
Xịt rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (70ml)
30,000đ / Chai
Gel Rửa Tay Khô Green Cross Hương Trà Xanh (60ml)
25,000đ / Chai
Green Cross hương Dưa Táo (100ml)
33,000đ / Chai
Gel rửa tay khô Green Cross hương cam (100ml)
33,000đ / Chai
Gel rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (100ml)
33,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương tự nhiên (100ml)
25,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (100ml)
25,000đ / Chai
Gel rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (100ml)
33,000đ / Chai
Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,400đ / Viên nang
Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)
12,000đ / Viên nang mềm
Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nang
VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)
1,400đ / Viên nén
NNO Regenexx (30 viên/hộp)
20,000đ / Viên nang mềm
Cloderm cream (15g)
44,000đ / Tube
Beprosone Cream (15g)
38,000đ / Tube
Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)
3,000đ / Viên sủi
Vitamin B1-B6-B12 MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)
400đ / Viên nén
TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nang mềm
Cefuroxim 500mg Vidipha (10 vỉ X 10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Acetylcystein 200mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)
400đ / Viên nang
Piracetam 800mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hôp)
800đ / Viên nén
Dexamethason 4mg/1ml Vidipha (10 vỉ x 5 ống/hộp)
85,000đ / Hộp
Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)
11,000đ / Tube
Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)
300,000đ / Hộp
Sucrate Gel (30 gói/hộp)
8,200đ / Gói
Adrenalin 1mg/1ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)
60,000đ / Hộp
Dầu gió Kim Linh (6ml)
19,000đ / Chai
Unikids Kẽm (50g)
19,000đ / Chai
Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Panangin (50 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Venpoten (30 viên/hộp)
193,000đ / Hộp
Dạ dày Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)
123,000đ / Hộp
Metformin Stella 1000mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,100đ / Viên nén
Yumangel (20 gói/hộp)
5,500đ / Gói
Rosuvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,700đ / Viên nén
Eugica syrup (100ml)
35,000đ / Chai
Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (5cmx6cm)
4,500đ / Gói
Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Special Kid Sommeil (125ml)
239,000đ / Chai
Special Kid Immunite (125ml)
239,000đ / Chai
Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,200đ / Viên nén
Fluorescein Sodium Surgi Edge (100 que/hộp)
530,000đ / Hộp
Trái ớt Takahi Hot (2 gói x 5 miếng/hộp)
13,000đ / Gói
Ceelin (120ml)
63,000đ / Chai
Nhiệt kế thủy ngân Lilika
28,000đ / cái
Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Nước Muối Sinh Lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1710ml)
17,000đ / Chai
Salonpas Liniment (50ml)
35,000đ / Chai
Salonpas (12 miếng/hộp)
15,000đ / Hộp
Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)
500đ / Viên nang
Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
3,600đ / Viên nén
Tiger Balm White (30g)
55,000đ / Hộp
Giảo Cổ Lam Extra Kingphar (60 viên/hộp)
130,000đ / Hộp
Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Mặt Nạ Xông Khí Dung Aerrosol Mask (Size L)
20,000đ / cái
Mặt nạ xông khí dung Aerrosol Mask (Size S)
20,000đ / cái
Khẩu trang y tế MYO2 4 lớp màu trắng (50 Chiếc/Hộp)
1,000đ / Chiếc
Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang mềm
Paracetamol Kabi 1000 (100ml)
40,000đ / Chai
Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
9,200đ / Viên nang mềm
Bronuck 0.1% (5ml)
145,000đ / Chai
Khẩu trang Unicharm 3D Mask (5 cái/túi)
16,000đ / Túi
Khẩu trang y tế Nanopro 4 Lớp màu hồng (50 Chiếc/Hộp)
1,000đ / Chiếc
Khẩu trang y tế than hoạt tính Lina (50 Chiếc/Hộp)
1,000đ / Chiếc
Axe Brand Inhaler (1.7g)
17,000đ / cái
Axe Brand (5ml)
19,000đ / Chai
Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)
220,000đ / Hộp
Ích Thận Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Gội Là Đen Matrix (10 gói x 25ml/hộp)
25,000đ / Gói
Gội Là Nâu Matrix (10 gói x 30ml/hộp)
25,000đ / Gói
Maica (8ml)
8,000đ / Chai
Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)
9,500đ / Ống
Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,700đ / Viên nang mềm
Micardis Plus 40mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
11,400đ / Viên nén
Natrilix SR 1.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
120,000đ / Hộp
Terpin Codein VPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)
143,000đ / Hộp
Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
24,000đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (5g)
145,000đ / Tube
Hiruscar (5g)
111,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (10g)
210,000đ / Tube
Bicimax (10 viên/tube)
5,000đ / Viên sủi
Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén




































































































