Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Filgrastim

Filgrastim là một yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt của người (G-CSF), được sản xuất bằng công nghệ tái tổ hợp DNA có hoạt tính giống hoàn toàn yếu tố nội sinh kích thích dòng bạch cầu hạt của người, giúp điều trị biến chứng, giảm thời gian bạch cầu bị giảm ở người dùng hóa trị liệu gây độc tế bào, người cần ức chế miễn dịch để chuẩn bị tiến hành ghép tủy, người bị giảm bạch cầu theo chu kỳ, người giảm bạch cầu đa nhân trung tính bẩm sinh, giảm bạch cầu do ảnh hưởng của thuốc, bệnh nhân bị nhiễm trùng mức độ nặng hay tái phát nhiễm trùng có kèm giảm bạch cầu, giúp rút ngắn thời gian bị nhiễm trùng, tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính ở người bị ung thư không liên quan tới tủy xương.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Biore UV Aqua Rich Watery Essence SPF50+/PA++++ (50g),Biore Perfect Milk Sports & Outdoor SPF 50+/PA++++ (40ml),Biore UV Bright Milk SPF50+/PA++++ (30ml),Biore SPF50+/PA+++ (30ml),Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g),Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và trắng sáng Biore SPF 50+ PA+++ 50ml,Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và mát lạnh Biore SPF 50+ PA+++ 50ml,Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và dưỡng ẩm vượt trội Biore SPF 50+ PA+++ 50ml,Sữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 100g,Sữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 50g,Sữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 100g,Sữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 50g,Sữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 50g,Sữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 100g,Sữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn 100g,Sữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn (50g),Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp),DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp),Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Captopril Stella 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Entecavir Stella 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp),Thông phế Phúc Hưng (250ml),Siro P/H (120ml),Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp),Hoạt Huyết Dưỡng Não PV (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp),Clorpheniramin 4mg DHG (10 vỉ x 20 viên/hộp),Oresol PV (40 gói/hộp),Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp),Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp),Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (500ml),Betadine Throat Spray (50ml),Panadol dạng viên sủi (6 vỉ x 4 viên/hộp),Phong Tê Thấp Ypharco (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mixtard 30 100IU/ml,Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp),Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Strepsils Original (24 viên/hộp),Nước Lau Kính 365 Max (750ml),Kiện Nhi OPSure (90ml),Cồn xoa bóp OPC (60ml),Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Đại Tràng Tâm Bình (5 vỉ x 12 viên/hộp),Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp),Medoral (250ml),Standacillin 500mg,Ospexin 500mg,VIK 1 Inj. (10 ống/hộp),Intimate Gel Fresh Corine de Farme (250ml),Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bilaxten 20mg (10 viên/hộp),Flixotide Evohaler 125mcg,Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Sudocrem (10g),Sudocrem (125g),Lưỡi dao mổ Doctor số 15,Lưỡi dao mổ Doctor số 10,Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (20ml/cc),Đầu kim tiêm vô trùng 25G (Hộp 100 chiếc),Đầu kim tiêm vô trùng 22G (Hộp 100 chiếc),Đầu kim tiêm vô trùng 20G (Hộp 100 chiếc),Găng tay cao su y tế có bột HTC Gloves (size M),Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp),Metronidazol Kabi (100ml),Suwelin (10 ống/hộp),Bông tẩy trang Jomi Cotton Pads (120 miếng/gói),Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói),Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size L),Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 20G (100 chiếc/hộp),Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 22G (100 chiếc/hộp),Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp),Nizoral Cream (10g),Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp),Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp),Gillette Super Thin (2 cây/gói),Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp),Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp),Băng cuộn y tế Bảo Thạch (5 cuôn/gói),Bàn chải Oral-B Pro Gum Care lông siêu mềm,Oraptic 40mg,Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (500ml),Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 600ml),Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 100ml),Stacytine 200mg CAP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ventolin Nebules 5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp),Trà bí đao la hán quả Fuze Tea (320ml),Efferalgan 250mg (12 gói/hộp),Strepsils Orange & Vita C (2 vỉ x 12 viên/hộp),Strepsils Original (100 gói x 2 viên/hộp),Ceelin (30ml),Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube),Diabetna (25 gói/hộp),Diabetna (40 viên/hộp),Vglove có bột size M (100 chiếc/hộp),Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

- Rút ngắn thời gian giảm bạch cầu trung tính và giảm tỷ lệ hạ bạch cầu trung tính có sốt ở bệnh nhân điều trị hóa trị liệu độc tế bào do mắc các bệnh ác tính (ngoại trừ bệnh bạch cầu dạng tủy mạn tính và hội chứng loạn sản tủy).
- Rút ngắn thời gian giảm bạch cầu trung tính ở các bệnh nhân dùng thuốc ức chế miễn dịch sau khi ghép tủy xương do có nguy cơ gia tăng hạ bạch cầu trung tính nghiêm trọng kéo dài.
- Đối với các bệnh nhân trẻ em hoặc người lớn bị giảm bạch cầu trung tính (bẩm sinh, có chu kỳ hoặc tự phát) với số lượng bạch cầu trung tính tuyệt đối ≤ 0,5 x 109/lít, và có tiền sử nhiễm khuẩn tái phát hoặc nghiêm trọng, dùng Filgrastim lâu dài làm tăng số lượng bạch cầu trung tính và làm giảm tỷ lệ cũng như thời gian các giai đoạn nhiễm khuẩn.
- Filgrastim có tác dụng làm giảm bạch cầu trung tính kéo dài ở các bệnh nhân nhiễm HIV tiến triển.

Chống Chỉ Định

  • Không nên dùng thuốc cho những bệnh nhân có tiền sự quá mẫn cảm với Filgrastim hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không nên sử dụng Filgrastim để tăng liều hóa trị liệu độc tế bào vượt quá liều đã thiết lập.
  • Không dùng Filgrastim cho bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính bẩm sinh mạn tính nghiêm trọng (hội chứng Kostmann) có di truyền học tế bào bất thường. 

Cách Dùng Và Liều Dùng

Đối với người dùng liệu pháp hóa trị liệu gây độc tế bào: Sử dụng liều 5 mcg/kg/lần x 1 lần/ngày. Filgrastim cần pha loãng với 20ml dung dịch truyền Glucose 5% và truyền tĩnh mạch 30 phút hay truyền dưới da trong 24 giờ. Bắt đầu điều trị bằng Filgrastim sau khi ngưng liệu trình hóa trị liệu 1 ngày.

Đối với người ức chế miễn dịch để tiến hành ghép tủy: Liều ban đầu khuyến cáo là 10 mcg/kg/ngày dùng truyền tĩnh mạch 30 phút hoặc truyền dưới da trong 24 giờ. Filgrastim cần pha loãng với 20ml dung dịch truyền glucose 5%.

Khi thấy lượng bạch cầu đa nhân đã đạt mức tối thiểu thì chuyển sang dùng Ficocyte ở liều duy trì là 5 mcg/kg/ngày. Sử dụng thuốc tới khi thấy lượng bạch cầu trung tính trở nên ổn định thì ngưng dùng thuốc.

Đối với người bị giảm bạch cầu trung tính theo chu kỳ: Dùng liều 5mcg/kg/ngày, có thể chia làm nhiều lần hoặc dùng 1 lần duy nhất trong ngày.

Đối với người giảm bạch cầu đa nhân trung tính do bẩm sinh: Dùng liều 12 mcg/kg/ngày, có thể chia làm nhiều lần hoặc dùng 1 lần duy nhất trong ngày.

Thận Trọng

Cần thận trọng khi dùng Filgrastim cho người bị bệnh về xương khớp, người rối loạn sinh tủy xương.

Trước khi sử dụng thuốc cần đảm bảo thuốc không quá hạn sử dụng, kiểm tra xem bao bì thuốc con nguyên vẹn, không thấy có dấu hiệu biến đổi chất lượng lượng (như dung dịch thuốc bị đục, đổi màu…) thì mới được sử dụng.

Không được tự ý dùng Filgrastim cùng với thuốc dùng theo đường tiêm truyền khác mà chưa có chỉ định hay tư vấn của bác sĩ.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Các thuốc chứa hoạt chất Filgrastim

Biore SPF50+/PA+++ (30ml)
Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

102,000đ / Chai

Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang mềm

Siro P/H (120ml)
Siro P/H (120ml)

38,000đ / Chai

Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)
Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén

Mixtard 30 100IU/ml
Mixtard 30 100IU/ml

100,000đ / Lọ

Kiện Nhi OPSure (90ml)
Kiện Nhi OPSure (90ml)

40,000đ / Chai

Cồn xoa bóp OPC (60ml)
Cồn xoa bóp OPC (60ml)

35,000đ / Chai

Medoral (250ml)
Medoral (250ml)

101,000đ / Chai

Standacillin 500mg
Standacillin 500mg

1,700đ / Viên nang

Ospexin 500mg
Ospexin 500mg

2,800đ / Viên nang

VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)
VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

128,000đ / Hộp

Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)
Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

10,200đ / Viên nén

Flixotide Evohaler 125mcg
Flixotide Evohaler 125mcg

125,000đ / Hộp

Sudocrem (10g)
Sudocrem (10g)

18,000đ / Hộp

Sudocrem (125g)
Sudocrem (125g)

160,000đ / Hộp

Metronidazol Kabi (100ml)
Metronidazol Kabi (100ml)

20,000đ / Chai

Suwelin (10 ống/hộp)
Suwelin (10 ống/hộp)

125,000đ / Hộp

Nizoral Cream (10g)
Nizoral Cream (10g)

44,000đ / Tube

Oraptic 40mg
Oraptic 40mg

44,000đ / Lọ

Ceelin (30ml)
Ceelin (30ml)

25,000đ / Chai

Diabetna (25 gói/hộp)
Diabetna (25 gói/hộp)

46,000đ / Hộp

Diabetna (40 viên/hộp)
Diabetna (40 viên/hộp)

112,000đ / Hộp