Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Flecainide

Flecainide là thuốc chống loạn nhịp, được dùng để phòng ngừa và điều trị nhịp tim nhanh bất thường ở mức độ nguy hiểm, hoạt động bằng cách giảm sự xâm nhập của natri vào tế bào tim, làm kéo dài điện thế hoạt động của tim.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Theralene syrup (90ml)Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)Coversyl 5mg (30 viên/chai)Fucicort (15g)Fucidin 2% (15g)Salonpas Gel Hisamitsu (30g)Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)Bioflora 100mg (20 gói/hộp)Hidrasec Children 30mg (30 gói/hộp)Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)Kem Đánh Răng Aquafresh Little Teeth Toothpaste 3 – 5T 50mlSensodyne Repair & Protect Extra Fresh (100g)Listerine Cool Mint (250ml)Sữa dưỡng ẩm toàn thân Physiogel Hypoallergenic Daily Moisture Therapy Lotion (200ml)Johnson Baby oil (200ml)Sudocrem (60g)Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)Vglove có bột size S (100 chiếc/hộp)Tetracyclin 1% Quapharco (5g)Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)Bepanthen (30g)Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hà Thủ Ô Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Boganic Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Embevin 28 (28 viên/hộp)Nước giải khát Fanta hương soda kem trái cây (330ml)Coca-Cola (330ml)Cimetidine 300mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piropharm 20mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Cefadroxil 250mg Imexpharm (12 gói/hộp)Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (102 miếng/hộp)Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)Claminat 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Divacal (20 viên/tube)Carbocistein 100mg IMP (30 gói/hộp)Carbocistein 200mg IMP (30 gói/hộp)Probio IMP (14 gói/hộp)Cataflam 25mg (10 viên/hộp)Ventolin Inhaler 100mcgEugica Candy (100 viên/hộp)Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Allopurinol Stella 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aceclofenac Stella 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Kamistad (10g)Cineline (250ml)Fexostad 180 (10 viên/hộp)Sữa rửa mặt nghệ trắng da, ngăn ngừa mụn E100 (50g)Neutrivit 5000Marvelon (21 viên/hộp)Allhical (180ml)Lưỡi dao mổ Doctor số 11Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu (100ml)Cao Tráng Cốt Chỉ Thống Xạ Hương (100 gói/hộp)Xà bông cục bảo vệ vượt trội 10 Lifebuoy (90g)Nước rửa tay sạch khuẩn bảo vệ vượt trội Lifebuoy (177ml)Sensa Cools (6 gói/hộp)Khăn ướt không mùi Yuniku Aloe Vera (90 tờ/gói)Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờJohnson Baby oil (50ml)Listerine trà xanh (250ml)Johnson milk + rice Baby cream (50g)Phấn thơm Johnson Baby Powder Blossom (100g)Phấn thơm cho da khô thoáng Johnson's Baby hương hoa anh đào 200gPhấn thơm cho da mịn màng Classic Johnson màu trắng 200gNurofen For Children Orange (60ml)Bisolvon kids syrup (60ml)Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tears Naturale II 0.3% (5ml)Lorastad Sp. (60ml)Itranstad 100mg (6 viên/hộp)Atarax 25mg (30 viên/hộp)Ospexin 250mgGriseofulvin 500mg MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)Dung dịch trị muỗi đốt An Bảo (12ml)New ChoiceSilvirin (20g)Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)Aquarius (390ml)

Chỉ định

  • Flecainide được sử dụng để điều trị một số bệnh nhịp tim bất thường nghiêm trọng (có thể gây tử vong) (như nhịp nhanh trên thất kéo dài và nhịp nhanh kịch phát trên thất).
  • Thuốc này được sử dụng để phục hồi nhịp tim bình thường và duy trì nhịp tim thường xuyên, ổn định.
  • Flecainide cũng được sử dụng để ngăn ngừa một số bệnh nhịp tim bất thường tái phát (như rung nhĩ).
  • Điều trị loạn nhịp tim có thể làm giảm nguy cơ các khối máu đông và có thể làm giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có blốc nhĩ thất độ II và III, blốc nhánh phải bó His kết hợp với blốc một phần nhánh trái bó His (blốc hai nhánh), trừ khi bệnh nhân đã được cấy máy tạo nhịp tim vĩnh viễn.
  • Tình trạng sốc tim.
  • Mẫn cảm với thuốc.
  • Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Trường hợp nhịp nhanh trên thất kịch phát hoặc rung/cuồng động tâm nhĩ kịch phát:

  • Uống, 50 mg cứ 12 giờ một lần, tăng liều với lượng tăng thêm 50 mg, ngày 2 lần, cứ 4 ngày tăng một lần theo sự cần thiết và khả năng dung nạp và giảm liều một khi đạt được kết quả; uống tối đa 300 mg/ngày

Trường hợp nhịp nhanh thất kéo dài:

  • Bắt đầu: Uống 100 mg, cứ 12 giờ một lần, tăng liều với lượng tăng thêm 50 mg, ngày 2 lần, cứ 4 ngày tăng một lần theo sự cần thiết và khả năng dung nạp; uống tối đa 400 mg/ngày.
  • Liều duy trì: Liều tối đa 150 mg, cách 12 giờ một lần.

Trẻ em

Tránh dùng thuốc chung với sữa. Thuốc nước có tác dụng gây tê, phải cho trước hoặc sau khi ăn ít nhất 30 phút.

Đường uống

  • Trẻ sơ sinh: 2 mg/kg/lần, 2 – 3 lần/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng và theo nồng độ thuốc trong huyết tương.
  • 1 tháng – 12 tuổi: 2 mg/kg/lần, 2 – 3 lần/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng và theo nồng độ thuốc trong huyết tương, tối đa 8 mg/kg/ ngày hoặc 300 mg/ngày.
  • 12 – 18 tuổi: Khởi đầu 50 – 100 mg hai lần một ngày, tối đa 300 mg/ngày.

Đối tượng khác

Trường hợp nhịp nhanh thất kéo dài: Ở người suy thận nặng (Clcr < 35 ml/phút/1,73 m2) cần giảm nửa liều.

  • Với người bệnh bị suy thận nặng (Clcr < 35 ml/phút/1,73 m2), dùng liều bắt đầu 100 mg, ngày một lần, hoặc 50 mg, cứ 12 giờ một lần, và hiệu chỉnh liều trên cơ sơ theo dõi xác định thường xuyên nồng độ thuốc trong huyết tương. Với người bệnh bị suy thận nhẹ hơn, dùng liều bắt đầu 100 mg cứ 12 giờ một lần; hiệu chỉnh liều trên cơ sở xác định nồng độ thuốc trong huyết tương.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Do thuốc tác động vào quá trình hoạt động điện thế màng nên có thể gây ra loạn nhịp mới trên thất hoặc thất. Vì vậy, bệnh nhân dùng thuốc này phải được theo dõi trong bệnh viện, nếu có thể được thì định lượng nồng độ thuốc trong huyết tương.

Có thể gây ra hoặc làm nặng thêm suy tim mạn tính. Tác dụng này có thể xuất hiện và có thể kéo dài vài tháng sau khi dùng thuốc. Vì vậy bệnh nhân cần được điều trị suy tim cơ bản trước khi muốn sử dụng flecainide.

Thận trọng khi dùng thuốc flecainide ở bệnh nhân có hội chứng nhịp tim chậm (block nhĩ thất độ 3, hội chứng suy yếu nút xoang).

Do thuốc gây tăng ngưỡng kích thích nội mạc tim nên các bệnh nhân đặt máy tạo nhịp tim tạm thời hoặc vĩnh viễn phải được điều chỉnh lại ngưỡng kích thích tạo nhịp trước và trong khi sử dụng flecainide.

Cần điều chỉnh rối loạn kali huyết trước khi dùng flecainide.

Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Flecainide

100 sản phẩm
Theralene syrup (90ml)

Theralene syrup (90ml)

31,000đ / Chai
Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)

Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)

7,900đ / Viên nén
Coversyl 5mg (30 viên/chai)

Coversyl 5mg (30 viên/chai)

6,800đ / Viên nén
Fucicort (15g)

Fucicort (15g)

105,000đ / Tube
Fucidin 2% (15g)

Fucidin 2% (15g)

85,000đ / Tube
Salonpas Gel Hisamitsu (30g)

Salonpas Gel Hisamitsu (30g)

38,000đ / Tube
Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)

Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)

49,000đ / Chai
Bioflora 100mg (20 gói/hộp)

Bioflora 100mg (20 gói/hộp)

6,500đ / Gói
Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)

Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Listerine Cool Mint (250ml)

Listerine Cool Mint (250ml)

40,000đ / Chai
Johnson Baby oil (200ml)

Johnson Baby oil (200ml)

120,000đ / Chai
Sudocrem (60g)

Sudocrem (60g)

100,000đ / Hộp
Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)

Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)

16,500đ / Chai
Tetracyclin 1% Quapharco (5g)

Tetracyclin 1% Quapharco (5g)

6,000đ / Tube
Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)

380đ / Viên nang mềm
Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)

13,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

25,800đ / Viên nén
Bepanthen (30g)

Bepanthen (30g)

65,000đ / Tube
Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

13,000đ / Hộp
Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Embevin 28 (28 viên/hộp)

Embevin 28 (28 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Coca-Cola (330ml)

Coca-Cola (330ml)

10,000đ / Lon
Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Zilgo (102 miếng/hộp)

Zilgo (102 miếng/hộp)

500đ / cái
Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

9,000đ / Gói
Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Divacal (20 viên/tube)

Divacal (20 viên/tube)

4,000đ / Viên sủi
Probio IMP (14 gói/hộp)

Probio IMP (14 gói/hộp)

24,000đ / Hộp
Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Ventolin Inhaler 100mcg

Ventolin Inhaler 100mcg

118,000đ / Chai
Eugica Candy (100 viên/hộp)

Eugica Candy (100 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang mềm
Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

5,300đ / Viên nén
Kamistad (10g)

Kamistad (10g)

54,000đ / Tube
Cineline (250ml)

Cineline (250ml)

15,000đ / Chai
Fexostad 180 (10 viên/hộp)

Fexostad 180 (10 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Neutrivit 5000

Neutrivit 5000

83,000đ / Hộp
Marvelon (21 viên/hộp)

Marvelon (21 viên/hộp)

81,000đ / Hộp
Allhical (180ml)

Allhical (180ml)

165,000đ / Chai
Lưỡi dao mổ Doctor số 11

Lưỡi dao mổ Doctor số 11

1,000đ / cái
Sensa Cools (6 gói/hộp)

Sensa Cools (6 gói/hộp)

27,000đ / Hộp
Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

10,000đ / Gói
Johnson Baby oil (50ml)

Johnson Baby oil (50ml)

44,000đ / Chai
Listerine trà xanh (250ml)

Listerine trà xanh (250ml)

63,000đ / Chai
Johnson milk + rice Baby cream (50g)

Johnson milk + rice Baby cream (50g)

61,000đ / Hộp
Nurofen For Children Orange (60ml)

Nurofen For Children Orange (60ml)

57,000đ / Chai
Bisolvon kids syrup (60ml)

Bisolvon kids syrup (60ml)

42,000đ / Chai
Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Tears Naturale II 0.3% (5ml)

Tears Naturale II 0.3% (5ml)

43,000đ / Chai
Lorastad Sp. (60ml)

Lorastad Sp. (60ml)

16,000đ / Chai
Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

12,900đ / Viên nang
Atarax 25mg (30 viên/hộp)

Atarax 25mg (30 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Ospexin 250mg

Ospexin 250mg

1,700đ / Viên nang
Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

70,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

45,000đ / Chai
New Choice

New Choice

9,000đ / Vỉ
Silvirin (20g)

Silvirin (20g)

22,000đ / Tube
Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

10,000đ / Vỉ
Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube
Aquarius (390ml)

Aquarius (390ml)

9,000đ / Chai