Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Flecainide

Flecainide là thuốc chống loạn nhịp, được dùng để phòng ngừa và điều trị nhịp tim nhanh bất thường ở mức độ nguy hiểm, hoạt động bằng cách giảm sự xâm nhập của natri vào tế bào tim, làm kéo dài điện thế hoạt động của tim.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Emla 5% (5g)Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)Dipozag 30mg (4 viên/hộp)Restasis 0.05% (30 ống/hộp)Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g)E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)Alvityl Appetite Syrup Pineapple Flavour (100ml)Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)Cetaphil Baby Wash & Shampoo With Organic Calendula (400ml)Cetaphil Pro AD Derma Instant Relief và Moisturising Gel (59ml)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Moisturizer (295ml)Benzac Purifying Cleanser (130ml)Cetaphil Sun Kids Liposomal lotion SPF50+ (150ml)Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp)Benzac AC gel 2.5% (30g)Benzac AC gel 5% (30g)Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SOSLac G3 (15g)Cetaphil Baby Gentle Wash & Shampoo (230ml)Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)Raid hương cam & chanh (600ml)Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (1.36 lít)Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (311ml)Dầu xả Sunsilk mềm mượt diệu kì (325ml)Nước rửa chén Sunlight Extra thiên nhiên muối khoáng và lô hội (725ml)Bàn chải cho bé 2 - 6 tuổi P/S Kids lông siêu mềmBàn chải P/S lông tơ mềm mạiVitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)Nước tẩy quần áo màu AXO hương hoa đào (400ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (250ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (70ml)Gel Rửa Tay Khô Green Cross Hương Trà Xanh (60ml)Green Cross hương Dưa Táo (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương cam (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (100ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương tự nhiên (100ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (100ml)Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)NNO Regenexx (30 viên/hộp)Cloderm cream (15g)Beprosone Cream (15g)Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)Vitamin B1-B6-B12 MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 500mg Vidipha (10 vỉ X 10 viên/hộp)Acetylcystein 200mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam 800mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hôp)Dexamethason 4mg/1ml Vidipha (10 vỉ x 5 ống/hộp)Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)Sucrate Gel (30 gói/hộp)Adrenalin 1mg/1ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Dầu gió Kim Linh (6ml)Unikids Kẽm (50g)Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)Panangin (50 viên/hộp)Venpoten (30 viên/hộp)Dạ dày Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Metformin Stella 1000mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel (20 gói/hộp)Rosuvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eugica syrup (100ml)Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (5cmx6cm)Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)Special Kid Sommeil (125ml)Special Kid Immunite (125ml)Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fluorescein Sodium Surgi Edge (100 que/hộp)Trái ớt Takahi Hot (2 gói x 5 miếng/hộp)Ceelin (120ml)Nhiệt kế thủy ngân LilikaCefimbrano 200 (10 viên/hộp)Nước Muối Sinh Lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1710ml)Salonpas Liniment (50ml)Salonpas (12 miếng/hộp)Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tiger Balm White (30g)Giảo Cổ Lam Extra Kingphar (60 viên/hộp)Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mặt Nạ Xông Khí Dung Aerrosol Mask (Size L)Mặt nạ xông khí dung Aerrosol Mask (Size S)Khẩu trang y tế MYO2 4 lớp màu trắng (50 Chiếc/Hộp)Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Flecainide được sử dụng để điều trị một số bệnh nhịp tim bất thường nghiêm trọng (có thể gây tử vong) (như nhịp nhanh trên thất kéo dài và nhịp nhanh kịch phát trên thất).
  • Thuốc này được sử dụng để phục hồi nhịp tim bình thường và duy trì nhịp tim thường xuyên, ổn định.
  • Flecainide cũng được sử dụng để ngăn ngừa một số bệnh nhịp tim bất thường tái phát (như rung nhĩ).
  • Điều trị loạn nhịp tim có thể làm giảm nguy cơ các khối máu đông và có thể làm giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có blốc nhĩ thất độ II và III, blốc nhánh phải bó His kết hợp với blốc một phần nhánh trái bó His (blốc hai nhánh), trừ khi bệnh nhân đã được cấy máy tạo nhịp tim vĩnh viễn.
  • Tình trạng sốc tim.
  • Mẫn cảm với thuốc.
  • Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Trường hợp nhịp nhanh trên thất kịch phát hoặc rung/cuồng động tâm nhĩ kịch phát:

  • Uống, 50 mg cứ 12 giờ một lần, tăng liều với lượng tăng thêm 50 mg, ngày 2 lần, cứ 4 ngày tăng một lần theo sự cần thiết và khả năng dung nạp và giảm liều một khi đạt được kết quả; uống tối đa 300 mg/ngày

Trường hợp nhịp nhanh thất kéo dài:

  • Bắt đầu: Uống 100 mg, cứ 12 giờ một lần, tăng liều với lượng tăng thêm 50 mg, ngày 2 lần, cứ 4 ngày tăng một lần theo sự cần thiết và khả năng dung nạp; uống tối đa 400 mg/ngày.
  • Liều duy trì: Liều tối đa 150 mg, cách 12 giờ một lần.

Trẻ em

Tránh dùng thuốc chung với sữa. Thuốc nước có tác dụng gây tê, phải cho trước hoặc sau khi ăn ít nhất 30 phút.

Đường uống

  • Trẻ sơ sinh: 2 mg/kg/lần, 2 – 3 lần/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng và theo nồng độ thuốc trong huyết tương.
  • 1 tháng – 12 tuổi: 2 mg/kg/lần, 2 – 3 lần/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng và theo nồng độ thuốc trong huyết tương, tối đa 8 mg/kg/ ngày hoặc 300 mg/ngày.
  • 12 – 18 tuổi: Khởi đầu 50 – 100 mg hai lần một ngày, tối đa 300 mg/ngày.

Đối tượng khác

Trường hợp nhịp nhanh thất kéo dài: Ở người suy thận nặng (Clcr < 35 ml/phút/1,73 m2) cần giảm nửa liều.

  • Với người bệnh bị suy thận nặng (Clcr < 35 ml/phút/1,73 m2), dùng liều bắt đầu 100 mg, ngày một lần, hoặc 50 mg, cứ 12 giờ một lần, và hiệu chỉnh liều trên cơ sơ theo dõi xác định thường xuyên nồng độ thuốc trong huyết tương. Với người bệnh bị suy thận nhẹ hơn, dùng liều bắt đầu 100 mg cứ 12 giờ một lần; hiệu chỉnh liều trên cơ sở xác định nồng độ thuốc trong huyết tương.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Do thuốc tác động vào quá trình hoạt động điện thế màng nên có thể gây ra loạn nhịp mới trên thất hoặc thất. Vì vậy, bệnh nhân dùng thuốc này phải được theo dõi trong bệnh viện, nếu có thể được thì định lượng nồng độ thuốc trong huyết tương.

Có thể gây ra hoặc làm nặng thêm suy tim mạn tính. Tác dụng này có thể xuất hiện và có thể kéo dài vài tháng sau khi dùng thuốc. Vì vậy bệnh nhân cần được điều trị suy tim cơ bản trước khi muốn sử dụng flecainide.

Thận trọng khi dùng thuốc flecainide ở bệnh nhân có hội chứng nhịp tim chậm (block nhĩ thất độ 3, hội chứng suy yếu nút xoang).

Do thuốc gây tăng ngưỡng kích thích nội mạc tim nên các bệnh nhân đặt máy tạo nhịp tim tạm thời hoặc vĩnh viễn phải được điều chỉnh lại ngưỡng kích thích tạo nhịp trước và trong khi sử dụng flecainide.

Cần điều chỉnh rối loạn kali huyết trước khi dùng flecainide.

Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Flecainide

100 sản phẩm
Emla 5% (5g)

Emla 5% (5g)

64,000đ / Tube
Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)

Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp
Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

595,000đ / Hộp
Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

50,000đ / Hộp
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

520,000đ / Hộp
Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)

Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)

69,000đ / Hộp
Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

310,000đ / Chai
Benzac Purifying Cleanser (130ml)

Benzac Purifying Cleanser (130ml)

260,000đ / Chai
Benzac AC gel 2.5% (30g)

Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp
Benzac AC gel 5% (30g)

Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp
SOSLac G3 (15g)

SOSLac G3 (15g)

26,000đ / Tube
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Raid hương cam &amp; chanh (600ml)

Raid hương cam & chanh (600ml)

72,000đ / Chai
Bàn chải P/S lông tơ mềm mại

Bàn chải P/S lông tơ mềm mại

18,000đ / Cây
Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)

Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Green Cross hương Dưa Táo (100ml)

Green Cross hương Dưa Táo (100ml)

33,000đ / Chai
Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nang
Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)

NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)

12,000đ / Viên nang mềm
Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nang
VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)

VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
NNO Regenexx (30 viên/hộp)

NNO Regenexx (30 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Cloderm cream (15g)

Cloderm cream (15g)

44,000đ / Tube
Beprosone Cream (15g)

Beprosone Cream (15g)

38,000đ / Tube
Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)

Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)

Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)

400đ / Viên nén
TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)

NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)

Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)

11,000đ / Tube
Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)

Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Sucrate Gel (30 gói/hộp)

Sucrate Gel (30 gói/hộp)

8,200đ / Gói
Dầu gió Kim Linh (6ml)

Dầu gió Kim Linh (6ml)

19,000đ / Chai
Unikids Kẽm (50g)

Unikids Kẽm (50g)

19,000đ / Chai
Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Panangin (50 viên/hộp)

Panangin (50 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Venpoten (30 viên/hộp)

Venpoten (30 viên/hộp)

193,000đ / Hộp
Yumangel (20 gói/hộp)

Yumangel (20 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Eugica syrup (100ml)

Eugica syrup (100ml)

35,000đ / Chai
Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Special Kid Sommeil (125ml)

Special Kid Sommeil (125ml)

239,000đ / Chai
Special Kid Immunite (125ml)

Special Kid Immunite (125ml)

239,000đ / Chai
Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nén
Ceelin (120ml)

Ceelin (120ml)

63,000đ / Chai
Nhiệt kế thủy ngân Lilika

Nhiệt kế thủy ngân Lilika

28,000đ / cái
Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)

Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Salonpas Liniment (50ml)

Salonpas Liniment (50ml)

35,000đ / Chai
Salonpas (12 miếng/hộp)

Salonpas (12 miếng/hộp)

15,000đ / Hộp
Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)

Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Tiger Balm White (30g)

Tiger Balm White (30g)

55,000đ / Hộp
Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm