Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Fluconazol

Fluconazol là một thuốc chống nấm thuộc dẫn chất triazole. Cơ chế tác động chủ yếu của thuốc là ức chế khử methyl trên 14 alpha-lanosterol qua trung gian cytochrom P-450 của nấm, một bước quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp ergosterol của nấm.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)Xịt thơm miệng hương bạc hà vị cay mát nhẹ nhàng GreeLux Fresh Mint Cool (12ml)Dạ Hương Lavender (100ml)Kẹo ngậm Sữa Ong Chúa vitamin C (30 viên/lọ)Rutin - Vitamin C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Albinax 70mg (4 viên/hộp)Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Bifumax 125mg (10 gói/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (3ml/cc)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 24G (100 chiếc/hộp)Hoạt huyết Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Xương Khớp Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)Pred Forte (5ml)Lactated Ringer's Otsuka (500ml)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (5ml/cc)Eumovate cream 0.05% (5g)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (80 tờ/gói)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (30 tờ/gói)Khăn giấy bỏ túi Tender Soft 3 lớp (10 gói/lốc)Bông tẩy trang Tender Soft (100 miếng/Gói)Xà bông cục FA hương chanh (90g)Levigatus (20g)Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)Tottri (15 túi x 5g/hộp)Acetazolamid 250mg Pharmedic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)Povidine 5% (8ml)Tyrotab (10 viên/hộp)Microlife FR1MF1Gel tắm dịu nhẹ cho bé Saforelle Baby (250ml)Saforelle (100ml)Nadyseptic (1 lít)Hiruscar (20g)Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dorover Plus (30 viên/hộp)Dorover 4mg (30 viên/hộp)Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tê Nhức Chân Tay Bảo Nguyên (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại tràng Bảo Nguyên (5 vỉ x 10 viên/hộp)Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)Sữa rửa mặt dưỡng trắng da & làm mờ nám, tàn nhang Sắc Ngọc Khang (50g)Venlafaxine Stella 75mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Stadexmin (500 viên/chai)Cotrimoxazole 800/160 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cotrimoxazole 400/80 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife MT60Sulfar (8g)Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspartam 35mgLevothyrox 100mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levothyrox 50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 2.5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Rocket 1h (6 viên/hộp)Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu đen (5 gói/hộp)Dầu gừng Thái Dương (24ml)Gót Sen Thái Dương (20g)Sữa tắm dưỡng trắng & kháng viêm Tây Thi (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương hoa Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương lá Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dược liệu Thái Dương 7 (200ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (500ml)Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)Dây truyền dịch 3 chia có khóaStadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)Chỉ nha khoa Oral-B Essential Floss (50m)Tăm chỉ nha khoa Lovely (50 cây/gói)Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Eprazinone 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp) Glucosamin 500mg Mebiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rigevidon (3 vỉ x 21+7 viên nén/hộp)Vastarel 20mg (60 viên/chai)Arcalion 200mg (30 viên/hộp)Regulon (21 viên/hộp)Postinor 1 (1.5mg)Metrogyl Denta (10g)PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)Dụng cụ hút mũi con voi trắngPeritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Erylik (30g)Eyemiru 40EX (15ml)Kẹo cay con tàu không đường vị cam chanh Fishermans Friend Citrus (25g)Kẹo cay con tàu không đường vị bạc hà Fishermans Friend Mint (25g)Sữa tắm gội toàn thân không cay mắt cho bé Dalin Baby (Chai 650ml) + Tặng kèm dầu massage và dưỡng ẩm Dalin baby oil (50ml)Atorvastatin 10mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (50ml/cc)

Chỉ định

Người lớn:

  • Điều trị: viêm màng não Cryptococcus; nấm Coccidioides immitis; nấm Candida niêm mạc; Candida âm đạo khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; viêm quy đầu do Candida khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; nấm da khi liệu pháp toàn thân được chỉ định; nấm móng khi các thuốc khác không phù hợp.

Phòng ngừa: tái phát viêm màng não do Cryptococcus; tái phát Candida miệng-hầu hoặc Candida thực quản ở bệnh nhân nhiễm HIV; giảm tỷ lệ tái phát Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm); nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài.

Trẻ em từ 0 – 17 tuổi:

  • Điều trị Candida niêm mạc (miệng-hầu, thực quản), Candida xâm lấn, viêm màng não do Cryptococcus và dự phòng nhiễm nấm Candida ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus.
  • Có thể tiến hành điều trị trước khi có kết quả nuôi cấy; tuy nhiên, khi có kết quả, cần điều chỉnh phác đồ điều trị.
  • Nên xem xét các hướng dẫn về việc sử dụng phù hợp thuốc chống nấm.

Chống chỉ định

Quá mẫn với fluconazol, nhóm kháng nấm azole hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Dùng đồng thời với các thuốc khác kéo dài khoảng QT và được chuyển hóa qua cytochrom P450 (CYP) 3A4.

Liều lượng & Cách dùng

  • Nhiễm nấm Cryptococcus: Điều trị viêm màng não do Cryptococcus: Liều đầu tiên 400 mg, sau đó 200 – 400 mg/ngày, ít nhất 6 – 8 tuần. Trường hợp đe dọa tính mạng, có thể tăng lên 800 mg/ngày. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus: 200 mg x 1 lần/ngày.
  • Nhiễm nấm Coccidioides immitis: 1 viên, trong 11 – 24 tháng hoặc lâu hơn tùy bệnh nhân.
  • Nhiễm nấm Candida niêm mạc: Candida miệng-hầu: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Candida thực quản: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 14 – 30 ngày. Candida niệu: 2 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Thời gian điều trị có thể dài hơn ở bệnh nhân có chức năng miễn dịch bị tổn hại nghiêm trọng.
  • Phòng ngừa tái phát nhiễm nấm Candida niêm mạc ở bệnh nhân nhiễm HIV: 1 viên/ngày.
  • Nhiễm nấm Candida sinh dục: Nhiễm Candida âm đạo cấp, viêm bao quy đầu do Candida: 1 viên, liều duy nhất. Điều trị và dự phòng tái phát nhiễm Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm): 1 viên mỗi 3 ngày trong 1 tuần, sau đó dùng liều duy trì 1 viên x 1 lần/tuần trong 6 tháng.
  • Nhiễm nấm da: Nhiễm nấm chân, nấm thân, nấm bẹn và nhiễm Candida ở da: 1 viên x 1 lần/tuần trong 2 – 4 tuần, nấm chân có thể đến 6 tuần. Lang ben: 2 viên x 1 lần/tuần từ 1 – 3 tuần. Nấm móng: 1 viên x 1 lần/tuần cho đến khi móng bị nhiễm nấm được thay thế.
  • Dự phòng nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài: 2 viên. Nên bắt đầu điều trị một vài ngày trước khi dự đoán bắt đầu giảm bạch cầu trung tính và tiếp tục trong vòng 7 ngày sau khi hồi phục khi số lượng bạch cầu trung tính tăng lên trên 1000 tế bào/mm3.
  • Người cao tuổi: Điều chỉnh liều dựa trên chức năng thận.
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều khi dùng liều duy nhất. Khi dùng fluconazole đa liều cho bệnh nhân ClCr ≤ 50 ml/phút: Khởi đầu theo liều khuyến cáo, sau đó dùng 50% liều khuyến cáo hàng ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không nên dùng để điều trị bệnh chốc đầu.

Thận trọng ở các bệnh nhân: rối loạn chức năng thận/gan; có tình trạng loạn nhịp tiềm tàng; dùng đồng thời fluconazole với các thuốc có khoảng trị liệu hẹp chuyển hóa qua CYP2C9, CYP2C19 và CYP3A4; dùng đồng thời fluconazole liều < 400 mg/ngày với terfenadine.

Nguy cơ gây: suy thượng thận (hiếm gặp); kéo dài khoảng QT; phản ứng da nghiêm trọng (hiếm gặp); phản ứng phản vệ (hiếm gặp).

Cần dừng ngay fluconazole và hỏi ý kiến bác sĩ khi có các triệu chứng suy nhược nặng, chán ăn, buồn nôn dai dẳng, nôn và vàng da.

Không dùng đồng thời fluconazole và halofantrine.

Nếu xuất hiện ban da được coi là do fluconazole, ở bệnh nhân được điều trị nhiễm nấm bề mặt, cần ngừng điều trị thuốc này. Nếu xuất hiện ban da ở những bệnh nhân bị nhiễm nấm toàn thân hoặc nhiễm nấm xâm lấn, cần theo dõi chặt chẽ và ngừng fluconazole trong trường hợp xuất hiện tổn thương dạng bóng nước hoặc hồng ban đa dạng.

Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose; dị ứng với lúa mì (khác với bệnh Coeliac).

Chỉ nên dùng fluconazole cho người mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi. Có thể duy trì việc cho con bú sau khi uống liều duy nhất 150 mg. Tuy nhiên khuyến cáo không cho con bú sau khi dùng liều lặp lại hoặc sử dụng liều cao fluconazole.

Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Fluconazol

100 sản phẩm
Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

42,000đ / Chai
Dạ Hương Lavender (100ml)

Dạ Hương Lavender (100ml)

32,000đ / Chai
Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Albinax 70mg (4 viên/hộp)

Albinax 70mg (4 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nén
Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

102,000đ / Hộp
Pred Forte (5ml)

Pred Forte (5ml)

55,000đ / Chai
Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

17,000đ / Chai
Eumovate cream 0.05% (5g)

Eumovate cream 0.05% (5g)

27,000đ / Tube
Xà bông cục FA hương chanh (90g)

Xà bông cục FA hương chanh (90g)

19,500đ / Hộp
Levigatus (20g)

Levigatus (20g)

23,000đ / Tube
Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

2,900đ / Ống
Tottri (15 túi x 5g/hộp)

Tottri (15 túi x 5g/hộp)

140,000đ / Hộp
Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Povidine 5% (8ml)

Povidine 5% (8ml)

6,000đ / Chai
Tyrotab (10 viên/hộp)

Tyrotab (10 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Microlife FR1MF1

Microlife FR1MF1

850,000đ / cái
Saforelle (100ml)

Saforelle (100ml)

128,000đ / Hộp
Nadyseptic (1 lít)

Nadyseptic (1 lít)

100,000đ / Chai
Hiruscar (20g)

Hiruscar (20g)

294,000đ / Tube
Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nang
Dorover Plus (30 viên/hộp)

Dorover Plus (30 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Dorover 4mg (30 viên/hộp)

Dorover 4mg (30 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

110,000đ / Hộp
Stadexmin (500 viên/chai)

Stadexmin (500 viên/chai)

300đ / Viên nén
Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

350đ / Viên nén
An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Microlife MT60

Microlife MT60

60,000đ / cái
Sulfar (8g)

Sulfar (8g)

10,000đ / Chai
Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Aspartam 35mg

Aspartam 35mg

35,000đ / Hộp
Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

8,000đ / Vỉ
Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Rocket 1h (6 viên/hộp)

Rocket 1h (6 viên/hộp)

50,000đ / Viên nén
Dầu gừng Thái Dương (24ml)

Dầu gừng Thái Dương (24ml)

88,000đ / Chai
Gót Sen Thái Dương (20g)

Gót Sen Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube
Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

16,000đ / Cuộn
Dây truyền dịch 3 chia có khóa

Dây truyền dịch 3 chia có khóa

8,000đ / cái
Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

72,000đ / Chai
Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)

Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Vastarel 20mg (60 viên/chai)

Vastarel 20mg (60 viên/chai)

2,700đ / Viên nén
Arcalion 200mg (30 viên/hộp)

Arcalion 200mg (30 viên/hộp)

115,000đ / Chai
Regulon (21 viên/hộp)

Regulon (21 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Postinor 1 (1.5mg)

Postinor 1 (1.5mg)

35,000đ / Hộp
Metrogyl Denta (10g)

Metrogyl Denta (10g)

44,000đ / Tube
PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)

5,600đ / Viên nang
Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)

Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)

2,000đ / Viên nén
Dụng cụ hút mũi con voi trắng

Dụng cụ hút mũi con voi trắng

14,000đ / Hộp
Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Erylik (30g)

Erylik (30g)

130,000đ / Tube
Eyemiru 40EX (15ml)

Eyemiru 40EX (15ml)

73,000đ / Chai