Chỉ định
- Trầm cảm,
- Chứng ăn vô độ,
- Rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh,
- Hội chứng hoảng sợ,
- Rối loạn tiền kinh nguyệt.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với fluoxetine.
- Người suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút).
- Người bệnh đang dùng các thuốc ức chế MAO (dùng hai loại thuốc này phải cách nhau ít nhất 5 tuần).
- Người có tiền sử động kinh và phụ nữ cho con bú.
Liều lượng & Cách dùng
Trầm cảm:
- Người lớn: 20mg x 1 lần/ngày uống vào buổi sáng.
Nếu không đáp ứng lâm sàng sau nhiều tuần, liều hàng ngày có thể được tăng dần, lên đến tối đa là 80mg/ngày (60mg đối với người cao tuổi).
Liều dùng trên 20mg/ngày có thể được chia làm 2 lần, ví dụ vào buổi sáng và buổi trưa, hoặc 1 lần/ngày. - Trẻ em 8 tuổi trở lên:
Liều ban đầu là 10mg, cần được tăng đến 20mg/ngày sau 1 tuần (ngoại trừ ở trẻ em nhẹ cân không nên tăng liều trong vài tuần và sau đó chỉ khi nào kém đáp ứng lâm sàng).
Chứng ăn vô độ:
- 60mg x 1 lần/ngày.
Rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh:
- Người lớn:
Liều ban đầu: 20mg x 1 lần/ngày, tăng lên đến 60mg/ngày sau vài tuần nếu không có đáp ứng.
Liều 80 mg/ngày đã được dùng, đôi khi được chia làm 2 lần. - Trẻ em 7 tuổi trở lên:
Liều ban đầu: 10mg/ngày;
Ở trẻ em nhẹ cân, được tăng đến liều 20-30mg/ngày sau vài tuần, nếu cần thiết.
Thanh thiếu niên và trẻ nặng cân hơn có thể tăng đến liều 20mg/ngày sau 2 tuần; có thể tăng liều thêm đến 60mg/ngày sau vài tuần khi cần thiết.
Hội chứng hoảng sợ:
- Liều ban đầu: 10mg x 1 lần/ngày.
- Sau 1 tuần, nên tăng liều đến 20mg/ngày; có thể tăng liều thêm đến 60 mg/ngày sau vài tuần nếu không có tiến triển.
Rối loạn tiền kinh nguyệt:
- 20mg/ngày.
- Đối với mỗi chu kỳ mới, fluoxetine nên được bắt đầu 14 ngày trước khi bắt đầu chu kỳ kinh nguyệt và tiếp tục cho đến ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt.
- Có thể tiếp tục điều trị trong 6 tháng; sau đó đánh giá lại trước khi tiếp tục điều trị thêm.
Bệnh nhân cao tuổi:
- Khuyến cáo dùng liều thấp hơn hoặc ít thường xuyên hơn.
Thận trọng & Tác dụng phụ
- Bệnh nhân bị bệnh tim hoặc có tiền sử rối loạn chảy máu.
- Bệnh nhân bị tăng nhãn áp góc đóng.
- Bệnh nhân bị tiểu đường vì các thuốc SSRI có thể thay đổi việc kiểm soát đường huyết.
- Bệnh nhân suy chức năng gan.
Tương tác & Bảo quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Taflotan 0,0015% (2.5ml)
270,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)
93,000đ / Lọ
Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)
44,000đ / Hộp
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)
20,000đ / Túi
Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Skyn Orginal (3 cái/hộp)
50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)
130,000đ / Hộp
Lotusone cream (15g)
38,000đ / Tube
Poltraxon 1g
70,000đ / Hộp
Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịn
5,000đ / Gói
Eugica Candy (300 viên)
215,000đ / Túi
Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,700đ / Viên nang
Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)
858,000đ / Hộp
Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)
66,000đ / Hộp
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
18,300đ / Viên nén
Clincare S.H dạng xịt (500ml)
135,000đ / Chai
Cellcept 250mg (100 viên/hộp)
2,980,000đ / Hộp
Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
706,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)
375,000đ / Tube
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)
60,000đ / Hộp
Sensodyne Multi Care (100g)
63,000đ / Tube
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
1,450,000đ / Hộp
Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)
15,000đ / Chiếc
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,600đ / Viên nén
Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)
1,000đ / Ống
Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)
250,000đ / Hộp
Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp)
105,000đ / Hộp
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)
170,000đ / Lọ
Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)
260,000đ / Hộp
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)
12,000đ / Viên nén
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Yasmin
190,000đ / Hộp
Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)
10,000đ / Gói
Feroglobin Liquid (200ml)
340,000đ / Chai
Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)
43,000đ / Chai
Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
910,000đ / Hộp
Nadyrosa (80g)
45,000đ / Chai
Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
320,000đ / Hộp
Varogel (20 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
480,000đ / Hộp
Azaroin (15g)
70,000đ / Tube
Azaduo (15g)
156,000đ / Tube
Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
5,500đ / Viên nang
No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
32,000đ / Hộp
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,800đ / Viên nén
Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Xarelto 10mg (10 viên/hộp)
63,000đ / Viên nén
Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)
400,000đ / Hộp
Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)
12,000đ / Chai
Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)
63,000đ / Chai
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
7,200đ / Viên nang mềm
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)
20,000đ / Viên nang mềm
Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Salonpas Jet Spray (118ml)
200,000đ / Chai
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)
129,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)
247,000đ / Hộp
Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)
530,000đ / Hộp
Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)
115,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang mềm
Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang mềm
Bài Thạch (45 viên/chai)
58,000đ / Hộp
Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
220đ / Viên nén
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
5,900đ / Viên nén
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)
120,000đ / Chai
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,700đ / Viên nén
Sika MT-811
45,000đ / Hộp
Infrared Thermometer CK-T1803
560,000đ / Hộp
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Vỉ
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)
40,000đ / Hộp
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)
19,000đ / Hộp
Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Kin Gingival toothpaste (75ml)
126,000đ / Tube
Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)
112,000đ / Chai
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,200đ / Viên nén
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,000đ / Viên nang mềm
DHA-125 (30 viên/chai)
105,000đ / Chai
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter AD901
350,000đ / Hộp
Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
750đ / Viên nén
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)
53,000đ / Chai
Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)
154,000đ / Hộp
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
10,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén




































































































