Hoạt chất Glutathione
Glutathione là một chất chống oxy hóa tự nhiên được tổng hợp từ tế bào bằng 3 loại amin gồm Cysteine, Glutamic, Glycine, quá trình tổng hợp này được diễn ra tại gan. Glutathione có thể được tìm thấy trong thực vật, thịt, nấm, vi khuẩn, rau, củ, quả. Glutathione có khả năng ngăn ngừa một số chất thuộc dạng oxy hoạt động gây tổn hại cho tế bào, hỗ trợ cho hệ thống miễn dịch.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin.
- Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân.
- Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B, C, D và gan nhiễm mỡ: giúp cải thiện thể trạng của bệnh nhân và các chỉ số sinh hóa như bilirubin, GOT, GT cũng như giảm MDA và tổn thương tế bào gan rõ rệt.
- Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
- Cải thiện các thông số huyết động của hệ tuần hoàn lớn và nhỏ, giúp kéo dài khoảng cách đi bộ không cảm thấy đau ở các bệnh nhân bị tắc động mạch chi dưới.
- Cải thiện đáp ứng vận mạch với các thuốc giãn mạch vành như acetylcholin, nitroglycerin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành.
- Cải thiện tình trạng thiếu máu ở các bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn.
- Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Giúp cải thiện triệu chứng chảy máu dưới nhện.
- Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: Giúp làm tăng nhạy cảm với insulin ở các bệnh nhân này.
- Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp: Glutathione có thể có hiệu quả trong việc bảo tồn các chức năng của các cơ quan khỏi sự tấn công của chất trung gian hóa học của phản ứng viêm.
- Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nam giới.
Chống Chỉ Định
Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:
Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư:
- Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione ngay trước khi tiến hành xạ trị 15 phút: Liều dùng 1200mg.
- Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione trong 15 phút trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất (cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin): Liều dùng 1500mg - 2400mg. Lặp lại liều 900mg - 1200mg sau ngày thứ 2 và thứ 5 của đợt điều trị. Có thể lặp lại hàng tuần liều 1200mg.
Hỗ trợ trong điều trị ngộ độc thuỷ ngân:
Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3 - dimercaptopropan -1 - sulfonat và meso - 1,3 - dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền glutathione và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu. Liều dùng trong đợt cấp 1200 - 1800mg/ngày. Liều duy trì 600 mg/ngày cho đến khi hồi phục.
Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B,C,D và gan nhiễm mỡ:
- Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu: Liều dùng 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
- Hỗ trợ điều trị xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm cho đến khi hồi phục.
Hỗ trợ điều trị trong các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
- Rối loạn mạch ngoại vi: 600mg/lần, 2 lần/ngày, truyền tĩnh mạch.
- Bệnh mạch vành: Truyền tĩnh mạch 1200mg - 3000mg hoặc truyền trực tiếp vào động mạch vành trái 300mg (50 mg -2 ml/phút).
- Bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền glutathione 1200mg/ngày cuối mỗi chu kỳ lọc máu giúp làm giảm liều erythropoietin đến 50%.
Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện:
Truyền tĩnh mạch chậm 600mg glutathione ngay sau phẫu thuật, lặp lại liều trên sau mỗi 6 giờ trong khoảng 14 ngày hoặc hơn.
Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin:
600mg - 1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm liên tục trong một tuần, sau đó dùng mỗi tuần 2 - 3 lần, mỗi lần 0.6g.
Dùng theo đường tiêm bắp:
Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: 600mg -1200mg/ngày, tiêm bắp liên tục trong 2 tháng.
Thận Trọng
Dung dịch glutathione rất dễ bị oxy hóa. Nên tiêm thuốc ngay sau khi hoà tan vào dung môi hoặc bảo quản lạnh nhưng thời gian bảo quản không quá 24 giờ.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.
Các thuốc chứa hoạt chất Glutathione
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang mềm
Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang mềm
Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang mềm
Prospan Cough Syrup (85ml)
89,000đ / Chai
Strepsils Cool (2 vỉ x 12 viên/hộp)
16,000đ / Vỉ
Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (8cmx9cm)
7,500đ / Gói
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Lạc Việt
25,000đ / Hộp
Siang Pure Oil (7ml)
30,000đ / Chai
Siang Pure Oil (3ml)
18,000đ / Chai
Cao xoa Bạch Hổ Hoạt Lạc Cao (20g)
24,000đ / Lọ
Dầu Gội Đầu Trị Chí Y Lang (Chai 100ml)
8,500đ / Chai
Kem chống muỗi hương hoa Soffell (60ml)
23,000đ / Chai
Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)
4,000đ / Cuộn
Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)
3,000đ / Cuộn
LH – Tana
7,000đ / cái
Dầu mù u Inopilo (15ml)
12,000đ / Chai
Bao cao su LifeStyles Zero
100,000đ / Hộp
Intimate Gel Protect Corine de Farme (250ml)
168,000đ / Chai
Corine de Farme (250ml)
137,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (5g)
2,000đ / Gói
Băng cá nhân Miloplast 100 miếng
300đ / cái
Zilgo (30 miếng/hộp)
1,000đ / cái
Lamisil cream 1% (5g)
51,000đ / Tube
Flucinar (15g)
50,000đ / Tube
Eucerin Pro ACNE (100ml)
349,000đ / Tube
Eucerin Aquaporin Active (150ml)
220,000đ / Chai
Eucerin White Therapy Clinical (150g)
474,000đ / Tube
CalSource 500mg (20 viên/tube)
5,500đ / Viên sủi
Prospan (100ml)
93,000đ / Chai
Shinpoong Gentrisone (10g)
15,000đ / Tube
Eyedin (5ml)
14,000đ / Chai
Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)
3,000đ / Chai
Cồn y tế 70 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)
3,500đ / Chai
Cồn y tế 90 độ xanh Vĩnh Phúc (60ml)
3,500đ / Chai
Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)
4,000đ / Chai
Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)
3,000đ / Chai
Băng keo vải liên kết 1.25cm x 200cm
2,000đ / Cuộn
Bông y tế Bảo Thạch (25g)
5,000đ / Gói
Bông y tế Bảo Thạch (50g)
9,000đ / Gói
Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)
24,000đ / Chai
Dầu nóng Trường Sơn (10ml)
22,000đ / Chai
Dầu Phật Linh Trường Sơn (1.5ml)
7,500đ / Chai
Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (330 que/hộp)
24,000đ / Hộp
Tăm bông dạng xoắn Meriday Bạch Tuyết (200 que/hộp)
23,000đ / Hộp
Tăm bông người lớn Meriday Bạch Tuyết (40 que/gói)
3,000đ / Gói
Gạc rơ lưỡi Đông Fa (5 cái/hộp)
2,000đ / Hộp
Vita C Glucose 50mg
5,000đ / Gói
Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Aspirin pH8 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Terpin cophan MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
400đ / Viên nén
Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Furosemide 40mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Erythromycin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Tetracycline 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Dexamethasone 0.5mg MKP (10 vỉ x 20 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
250đ / Viên nén
Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Salonsip Gel-Patch (2 miếng x 10 gói/hộp)
19,000đ / Gói
Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)
19,000đ / Gói
Zecuf (100ml)
55,000đ / Chai
Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang
Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
2,600đ / Viên nang
Kid's Nest (120ml)
54,000đ / Chai
Kid's Nest tâm sen (120ml)
64,000đ / Chai
Tyrotab (24 viên/hộp)
11,000đ / Hộp
Nabifar (10 gói x 5g/hộp)
9,000đ / Hộp
Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Dầu gió Nâu (10ml)
17,500đ / Chai
Fluomedic (90ml)
9,000đ / Chai
Pataday Drop 0.2% (2.5ml)
144,000đ / Chai
Orafar (90ml)
8,000đ / Chai
Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler
5,000đ / Ống
Myvita hương chanh (20 viên/tube)
1,500đ / Viên sủi
Myvita hương cam (20 viên/tube)
1,500đ / Viên sủi
Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)
30,000đ / Chai
Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Penicilin V Kali 1.000.000IU Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Milian (18ml)
6,000đ / Chai
Cortibion (8g)
15,000đ / Chai
Alphachymotrypsin 4200 Mebiphar (20 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Enterogermina (20 ống/hộp)
9,000đ / Ống
Vardelena (4 viên/hộp)
70,000đ / Viên nén
Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,700đ / Viên nén
Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Nifedipin T20 retard (10 vỉ x10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Enalapril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Enalapril Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Sulpiride 50mg Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Dạ Hương lô hội (100ml)
32,000đ / Chai
Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp)
350,000đ / Hộp
Augmentin 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)
12,000đ / Gói
Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)
17,000đ / Gói




































































































