Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Glutathione

Glutathione là một chất chống oxy hóa tự nhiên được tổng hợp từ tế bào bằng 3 loại amin gồm Cysteine, Glutamic, Glycine, quá trình tổng hợp này được diễn ra tại gan. Glutathione có thể được tìm thấy trong thực vật, thịt, nấm, vi khuẩn, rau, củ, quả. Glutathione có khả năng ngăn ngừa một số chất thuộc dạng oxy hoạt động gây tổn hại cho tế bào, hỗ trợ cho hệ thống miễn dịch.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai)Ceteco Cenflu (100 viên/chai)Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cetaphil Sun Kids Liposomal lotion SPF50+ (150ml)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Moisturizer (295ml)Cetaphil Pro AD Derma Instant Relief và Moisturising Gel (59ml)Cetaphil Pro Acne Prone Oil Control Foam Wash (236ml)Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)Cetaphil Baby Wash & Shampoo With Organic Calendula (400ml)Cetaphil Baby Gentle Wash & Shampoo (230ml)Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)Ceradan Soothing Gel (50g)Ceradan Moisturising Wash (150ml)Ceradan Hydra Hydrating Moisturiser (30g)Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g)Cellcept 500mg (50 viên/hộp)Cellcept 250mg (100 viên/hộp)Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)Cefixim 200mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)Cataflam 50mg (10 viên/hộp)Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Carduran 2mg (10 viên/hộp)Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)Carbomango (100 viên/lọ)Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)Cao xoa Cúp Vàng (40g)Cao Sao Vàng OPC (4g)Cao Sao Vàng Danapha (4g)Cao Ích Mẫu OPC (100ml)Canesten Cream (20g)Candid-V6 (6 viên/hộp)Candid-B Cream (15g)Candid Cream (20g)Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp)Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp)Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp)C.ales 20mg (1 viên/hộp)Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp)Buồng đệm khí dung RossmaxBuclapoxime 200mg (10 viên/hộp)Bucarvin (5 ống/hộp)Brufen (60ml)Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bratorex-Dexa (5ml)Bratorex (5ml)Bozypaine (24 viên/tube)Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)BoniVein (30 viên/hộp)Bông y tế Bạch Tuyết (45g)Bông y tế Bạch Tuyết (25g)Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)Bóng bóp AmbuBơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.UBơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.UBogo Kids Jjang (100ml)Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin.
  • Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân.
  • Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B, C, D và gan nhiễm mỡ: giúp cải thiện thể trạng của bệnh nhân và các chỉ số sinh hóa như bilirubin, GOT, GT cũng như giảm MDA và tổn thương tế bào gan rõ rệt.
  • Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
    • Cải thiện các thông số huyết động của hệ tuần hoàn lớn và nhỏ, giúp kéo dài khoảng cách đi bộ không cảm thấy đau ở các bệnh nhân bị tắc động mạch chi dưới.
    • Cải thiện đáp ứng vận mạch với các thuốc giãn mạch vành như acetylcholin, nitroglycerin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành.
    • Cải thiện tình trạng thiếu máu ở các bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn.
  • Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Giúp cải thiện triệu chứng chảy máu dưới nhện.
  • Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: Giúp làm tăng nhạy cảm với insulin ở các bệnh nhân này.
  • Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp: Glutathione có thể có hiệu quả trong việc bảo tồn các chức năng của các cơ quan khỏi sự tấn công của chất trung gian hóa học của phản ứng viêm.
  • Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nam giới.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:

Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư:

  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione ngay trước khi tiến hành xạ trị 15 phút: Liều dùng 1200mg.
  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione trong 15 phút trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất (cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin): Liều dùng 1500mg - 2400mg. Lặp lại liều 900mg - 1200mg sau ngày thứ 2 và thứ 5 của đợt điều trị. Có thể lặp lại hàng tuần liều 1200mg.

Hỗ trợ trong điều trị ngộ độc thuỷ ngân:

  • Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3 - dimercaptopropan -1 - sulfonat và meso - 1,3 - dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền glutathione và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu. Liều dùng trong đợt cấp 1200 - 1800mg/ngày. Liều duy trì 600 mg/ngày cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B,C,D và gan nhiễm mỡ:

  • Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu: Liều dùng 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
  • Hỗ trợ điều trị xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ điều trị trong các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:

  • Rối loạn mạch ngoại vi: 600mg/lần, 2 lần/ngày, truyền tĩnh mạch.
  • Bệnh mạch vành: Truyền tĩnh mạch 1200mg - 3000mg hoặc truyền trực tiếp vào động mạch vành trái 300mg (50 mg -2 ml/phút).
  • Bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền glutathione 1200mg/ngày cuối mỗi chu kỳ lọc máu giúp làm giảm liều erythropoietin đến 50%.

Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện:

  • Truyền tĩnh mạch chậm 600mg glutathione ngay sau phẫu thuật, lặp lại liều trên sau mỗi 6 giờ trong khoảng 14 ngày hoặc hơn.

Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin:

  • 600mg - 1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm liên tục trong một tuần, sau đó dùng mỗi tuần 2 - 3 lần, mỗi lần 0.6g.

Dùng theo đường tiêm bắp:

Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: 600mg -1200mg/ngày, tiêm bắp liên tục trong 2 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Dung dịch glutathione rất dễ bị oxy hóa. Nên tiêm thuốc ngay sau khi hoà tan vào dung môi hoặc bảo quản lạnh nhưng thời gian bảo quản không quá 24 giờ.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Glutathione

100 sản phẩm
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

62,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

80,000đ / Chai
Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

137,000đ / Chai
Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

340,000đ / Hộp
Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

591,000đ / Hộp
Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

310,000đ / Chai
Ceradan Soothing Gel (50g)

Ceradan Soothing Gel (50g)

275,000đ / Tube
Ceradan Moisturising Wash (150ml)

Ceradan Moisturising Wash (150ml)

229,000đ / Tube
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

2,666,000đ / Hộp
Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

2,980,000đ / Hộp
Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

250,000đ / Hộp
Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

160,000đ / Hộp
Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

350,000đ / Chai
Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

350,000đ / Hộp
Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

42,000đ / Hộp
Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

6,000đ / Hộp
Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nang
Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Hộp
Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

460,000đ / Hộp
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

88,000đ / Hộp
Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Carduran 2mg (10 viên/hộp)

Carduran 2mg (10 viên/hộp)

110,000đ / Hộp
Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Carbomango (100 viên/lọ)

Carbomango (100 viên/lọ)

12,000đ / Lọ
Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

65,000đ / Hộp
Cao xoa Cúp Vàng (40g)

Cao xoa Cúp Vàng (40g)

28,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng OPC (4g)

Cao Sao Vàng OPC (4g)

7,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng Danapha (4g)

Cao Sao Vàng Danapha (4g)

9,000đ / Hộp
Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

36,000đ / Chai
Canesten Cream (20g)

Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube
Candid-V6 (6 viên/hộp)

Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Candid-B Cream (15g)

Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube
Candid Cream (20g)

Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp
Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

70,000đ / Tube
Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

28,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp
Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Buồng đệm khí dung Rossmax

Buồng đệm khí dung Rossmax

270,000đ / Hộp
Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Bucarvin (5 ống/hộp)

Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nang
Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Vỉ
Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

121,000đ / Hộp
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Bratorex-Dexa (5ml)

Bratorex-Dexa (5ml)

20,000đ / Chai
Bratorex (5ml)

Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai
Bozypaine (24 viên/tube)

Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube
Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

275,000đ / 275000
Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200,000đ / Hộp
BoniVein (30 viên/hộp)

BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

11,000đ / Gói
Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

6,500đ / Gói
Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

185,000đ / Cuộn
Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

204,000đ / Gói
Bóng bóp Ambu

Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái
Bogo Kids Jjang (100ml)

Bogo Kids Jjang (100ml)

110,000đ / Chai
Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

31,000đ / Hộp