Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Haloperidol

Haloperidol là thuốc an thần kinh điển hình (thế hệ 1) dẫn xuất từ butyrophenon, được sử dụng trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt, co cơ mặt trong hội chứng Tourette, cuồng trí trong rối loạn lưỡng cực, buồn nôn và nôn, mê sảng, kích động, rối loạn tâm thần cấp tính, và ảo giác trong cai rượu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Depakine 200mg/ml (40ml)Delopedil syrup (30ml)Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)Decumar Pure Gel (15g)Decumar Advanced (20g)Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp)Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)Dầu xoa Golden Star (12ml)Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml)Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml)Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp)Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)Dầu mù u Bidopharma (10ml)Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)Dasbrain (30 viên/hộp)Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)Daivobet (15g)Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dạ Hương trà xanh (100ml)D.E.P (10g)Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp)Cường Vương (30 viên/hộp)Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp)Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp)Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cristan (6 viên/hộp)Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cravit 0.5% (5ml)CPT Carelon Nylon Polyamide 2/OCozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp)Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp)Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)Coversyl 10mg (30 viên/lọ)Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)Corti RVN (8g)Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)Cooldrop (10ml)Cool Patch (3 gói/hộp)Contractubex (10g)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml)Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Combilipid (1440ml)Combigan (5ml)Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)Colicare Drops (15ml)Coldko (5 viên/tube)Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)Coldfed (80 viên/chai)Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)Codatux Syrup (30 gói/hộp)Codatux candy sugar free (200 viên/hộp)Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m)Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)Closeup Everfresh Winter Blast (230g)Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)Clomid 50mg (5 viên/hộp)Clomid 50mg (10 viên/hộp)Clomaz 100mg (6 viên/hộp)Clincare S.H dạng xịt (500ml)Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Bệnh tâm thần phân liệt.
  • Hội chứng Tourette ở trẻ em và người lớn.
  • Hành vi, ứng xử bất thường ở trẻ em.
  • Điều trị loạn thần không do tâm thần phân liệt: An thần gây ngủ cấp cứu ở người mê sảng kích động; điều trị phụ thuộc vào nghiện rượu; buồn nôn và nôn sau phẫu thuật; loạn thần/kích động trong sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer.
  • Điều trị các giai đoạn hưng cảm trung bình đến nặng liên quan đến rối loạn lưỡng cực I.
  • Điều trị chứng múa giật nhẹ đến trung bình trong bệnh Huntington, khi các sản phẩm thuốc khác không hiệu quả hoặc không được dung nạp.

Chống chỉ định

  • Người bệnh dùng quá liều barbiturat, opiat hoặc rượu.
  • Bệnh Parkinson.
  • Bệnh trầm cảm nặng.
  • Hôn mê do bất kỳ nguyên nhân nào
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Bệnh nhân bị ức chế thần kinh trung ương.
  • Chứng mất trí thể Lewy.
  • Bệnh bại liệt tiến triển.
  • Bệnh nhân có khoảng QT kéo dài hoặc điều trị đồng thời với thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Nhồi máu cơ tim cấp gần đây.
  • Suy tim mất bù.
  • Tiền sử rối loạn nhịp thất hoặc xoắn đỉnh.
  • Hạ kali máu không điều chỉnh được.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: Ban đầu 0.5 - 5mg, 2 - 3 lần/ngày. Liều được điều chỉnh dần khi cần và người bệnh chịu được thuốc. Trong loạn thần nặng hoặc kháng thuốc, liều có thể tới 60mg/ngày, thậm chí 100mg/ngày. Liều phải giảm dần tùy theo đáp ứng.

Hội chứng Tourette: Liều uống bắt đầu 0,5 - 1,5 mg x 3 lần/ngày, tổng liều có thể tăng lên tới 30 mg/ngày, tuy nhiên cần phải điều chỉnh liều cẩn thận để đạt được kết quả mong muốn. Liều dùng 4 mg/ngày thường có hiệu quả tốt đối với đa số người bệnh.

Đường tiêm (Dùng trong loạn thần cấp): Tiêm bắp ban đầu 2 - 5mg. Nếu cần 1 giờ hoặc 4 - 8 giờ sau tiêm nhắc lại.

Để kiểm soát nhanh loạn thần cấp hoặc chứng sảng cấp, haloperidol lactat có thể tiêm tĩnh mạch, liều 0.5 - 50mg với tốc độ 5mg/phút, liều có thể nhắc lại 30 phút sau nếu cần.

Liều tối đa tiêm bắp: 100mg/ngày.

Khi người bệnh đã ổn định với liều uống haloperidol và cần điều trị lâu dài, có thể tiêm bắp sâu haloperidol decanoat. Liều ban đầu, tương đương 10 đến 15 lần tổng liều uống hàng ngày, cho tới tối đa 100mg. Các liều sau, thường cho cách nhau 4 tuần, có thể tới 300mg, tùy theo nhu cầu của người bệnh, cả hai liều và khoảng cách dùng thuốc phải được điều chỉnh theo yêu cầu. Liều tối đa 300mg (base) mỗi tháng.

Điều trị buồn nôn và nôn do các nguyên nhân: Liều 1 - 2mg tiêm bắp, cách nhau khoảng 12 giờ.

Trẻ em

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp:

Dưới 3 tuổi: Liều chưa được xác định.

3 - 12 tuổi (cân nặng 15 - 40kg): Liều ban đầu 25 - 50mcg/kg (0.025 - 0.05mg/kg) mỗi ngày, chia làm 2 lần. Có thể tăng rất thận trọng, nếu cần. Liều tối đa hàng ngày 10mg (có thể tới 0.15mg/kg), tuy nhiên liều hàng ngày trên 6mg có thể không có hiệu quả hơn.

Người lớn tuổi

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: 0.5 - 2mg, chia làm 2 - 3 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Trẻ em và thiếu niên (rất dễ gặp tác dụng ngoại tháp).
  • Người suy tủy.
  • Người có u tế bào ưa crôm.
  • Người suy gan, thận, bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, bệnh về chức năng hô hấp, người có bệnh glôcôm góc đóng, đái tháo đường, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt và người cao tuổi (dễ bị phản ứng phụ ngoại tháp hoặc/và hạ huyết áp thế đứng).
  • Haloperidol có thể ảnh hưởng đến khả năng thực hiện những hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo và khả năng phối hợp động tác, ví dụ vận hành máy, lái xe...

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Haloperidol

100 sản phẩm
Depakine 200mg/ml (40ml)

Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai
Delopedil syrup (30ml)

Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai
Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai
Decumar Pure Gel (15g)

Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube
Decumar Advanced (20g)

Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube
Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

264,000đ / Ống
Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Dầu xoa Golden Star (12ml)

Dầu xoa Golden Star (12ml)

43,000đ / Chai
Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

10,000đ / Chai
Dầu mù u Bidopharma (10ml)

Dầu mù u Bidopharma (10ml)

6,000đ / Chai
Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

49,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

125,000đ / Chai
Dasbrain (30 viên/hộp)

Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai
Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Daivobet (15g)

Daivobet (15g)

300,000đ / Tube
Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Dạ Hương trà xanh (100ml)

Dạ Hương trà xanh (100ml)

32,000đ / Chai
D.E.P (10g)

D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ
Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

260,000đ / Hộp
Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Cường Vương (30 viên/hộp)

Cường Vương (30 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén
Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Cristan (6 viên/hộp)

Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp
Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

320,000đ / Hộp
Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Cravit 0.5% (5ml)

Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai
CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

16,500đ / cái
Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

110,000đ / cái
Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

7,500đ / Viên nén
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén
Corti RVN (8g)

Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai
Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

7,200,000đ / Hộp
Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Cooldrop (10ml)

Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai
Cool Patch (3 gói/hộp)

Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói
Contractubex (10g)

Contractubex (10g)

165,000đ / Tube
Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Combilipid (1440ml)

Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi
Combigan (5ml)

Combigan (5ml)

220,000đ / Chai
Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

2,220,000đ / Hộp
Colicare Drops (15ml)

Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai
Coldko (5 viên/tube)

Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi
Coldfed (80 viên/chai)

Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén
Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Codatux Syrup (30 gói/hộp)

Codatux Syrup (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

50,000đ / Hộp
Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

44,000đ / Tube
Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

115,000đ / Chai
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

29,000đ / Hộp
Clincare S.H dạng xịt (500ml)

Clincare S.H dạng xịt (500ml)

135,000đ / Chai
Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,000đ / Viên nén
Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

50,000đ / Chai
Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

125,000đ / Chai
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén