Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Heparin

Heparin là chất chống đông máu có tính acid mạnh, giúp ngăn chặn cục huyết khối đã hình thành lan rộng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai)Ceteco Cenflu (100 viên/chai)Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cetaphil Sun Kids Liposomal lotion SPF50+ (150ml)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Moisturizer (295ml)Cetaphil Pro AD Derma Instant Relief và Moisturising Gel (59ml)Cetaphil Pro Acne Prone Oil Control Foam Wash (236ml)Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)Cetaphil Baby Wash & Shampoo With Organic Calendula (400ml)Cetaphil Baby Gentle Wash & Shampoo (230ml)Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)Ceradan Soothing Gel (50g)Ceradan Moisturising Wash (150ml)Ceradan Hydra Hydrating Moisturiser (30g)Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g)Cellcept 500mg (50 viên/hộp)Cellcept 250mg (100 viên/hộp)Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)Cefixim 200mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)Cataflam 50mg (10 viên/hộp)Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Carduran 2mg (10 viên/hộp)Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)Carbomango (100 viên/lọ)Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)Cao xoa Cúp Vàng (40g)Cao Sao Vàng OPC (4g)Cao Sao Vàng Danapha (4g)Cao Ích Mẫu OPC (100ml)Canesten Cream (20g)Candid-V6 (6 viên/hộp)Candid-B Cream (15g)Candid Cream (20g)Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp)Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp)Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp)C.ales 20mg (1 viên/hộp)Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp)Buồng đệm khí dung RossmaxBuclapoxime 200mg (10 viên/hộp)Bucarvin (5 ống/hộp)Brufen (60ml)Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bratorex-Dexa (5ml)Bratorex (5ml)Bozypaine (24 viên/tube)Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)BoniVein (30 viên/hộp)Bông y tế Bạch Tuyết (45g)Bông y tế Bạch Tuyết (25g)Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)Bóng bóp AmbuBơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.UBơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.UBogo Kids Jjang (100ml)Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Phòng và điều trị huyết khối nghẽn động tĩnh mạch (huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn động mạch phổi) đặc biệt ở người phải phẫu thuật và ở phụ nữ mang thai có nguy cơ cao, ví dụ có tiền sử huyết khối nghẽn mạch và người bệnh cần bất động thời gian dài sau phẫu thuật, nhất là người tuổi từ 40 trở lên.
  • Xử trí huyết khối nghẽn động mạch bao gồm cơn đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim, tắc động mạch ngoại vi cấp và đột quỵ.
  • Điều trị hội chứng đông máu rải rác nội mạch.
  • Dự phòng tai biến huyết khối nghẽn tĩnh mạch ở môi trường phẫu thuật hay ở người nằm liệt giường do bệnh nội khoa (sau nhồi máu cơ tim, suy tim, sau tai biến mạch máu não, thiếu máu cục bộ kèm liệt chi dưới).
  • Thường dùng heparin trong khi chờ thuốc chống đông máu đường uống có tác dụng và ngừng sử dụng khi thuốc đường uống đã có tác dụng.
  • Dự phòng đông máu trong thẩm phân máu và các thủ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể khác như tim - phổi nhân tạo. Ngoài ra heparin còn dùng làm chất chống đông máu trong truyền máu hoặc khi lấy bệnh phẩm máu. Rửa ống cathete để duy trì ống thông.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với heparin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử giảm tiểu cầu nặng týp II (giảm tiểu cầu do heparin).
  • Bệnh hemophilia.
  • Có vết loét dễ chảy máu, loét dạ dày và u ác tính.
  • Xuất huyết lớn đang hoạt động và các yếu tố nguy cơ gây xuất huyết lớn.
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng.
  • Dọa sẩy thai, trừ khi có kèm theo đông máu nội mạch.
  • Bị rối loạn đông máu nặng, viêm màng trong tim nhiễm khuẩn, chọc dò tủy sống hoặc quanh màng cứng và phong bế giao cảm.
  • Các tổn thương, chấn thương và phẫu thuật ở thần kinh trung ương, mắt và tai (tuy nhiên liều thấp để dự phòng huyết khối thì vẫn dùng).
  • Giảm tiểu cầu nặng ở các người bệnh không có điều kiện làm đều đặn các xét nghiệm về đông máu (thời gian đông máu, thời gian cephalin) khi dùng heparin liều đầy đủ.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng huyết khối tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật:

Dùng 5000 đvqt tiêm dưới da 2 giờ trước khi phẫu thuật, sau đó 5000 đvqt, 2 - 3 lần/24 giờ cho tới khi người bệnh đi lại được, ít nhất 7 ngày sau phẫu thuật.

Đối với phẫu thuật chỉnh hình lớn, hoặc bệnh khác có nguy cơ cao:

3500 đvqt cách nhau 8 giờ/1 lần, điều chỉnh liều nếu cần để giữ thời gian cephalin - kaolin ở mức cao của trị số bình thường (gấp 1,5 - 2,5 lần số liệu bình thường).

Điều trị huyết khối tắc tĩnh mạch sâu, nghẽn mạch phổi, đau thắt ngực không ổn định, tắc động mạch ngoại vi cấp:

  • Tiêm tĩnh mạch đầu tiên 1 liều 5000 đvqt hoặc 75 đvqt/kg (10000 đvqt trong trường hợp nghẽn mạch phổi nặng).
  • Sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 18 đvqt/kg/giờ hoặc, để điều trị tắc tĩnh mạch sâu, tiêm dưới da 15000 đvqt, cách 12 giờ/lần, liều được điều chỉnh để duy trì thời gian cephalin - kaolin hoạt hóa ở mức gấp 1,5 - 2,5 lần mức bình thường.

Nhất thiết phải xét nghiệm máu hàng ngày.

Cho một thuốc chống đông máu uống (thường là warfarin) bắt đầu cùng lúc với heparin (heparin cần tiếp tục cho ít nhất 5 ngày và cho tới khi INR vượt 2 trong 2 ngày liền).

Chống đông trong truyền máu và lấy mẫu máu:

  • Truyền máu: Khi heparin natri được dùng in vitro để chống đông trong truyền máu, 7500 đvqt heparin thường được thêm vào 100 ml dung dịch tiêm natri clorid 0,9%; 6 - 8 ml dung dịch này được thêm vào mỗi 100 ml máu toàn phần.
  • Lấy mẫu xét nghiệm: Khi dùng heparin natri làm chất chống đông in vitro cho máu xét nghiệm, thêm 70 - 150 đvqt heparin natri vào 10 - 20 ml máu toàn phần.

Trẻ em

Duy trì ống thông động mạch cuống rốn ở trẻ sơ sinh: Truyền tĩnh mạch 0,5 đvqt/giờ.

Điều trị các đợt huyết khối:

  • Dùng đường tĩnh mạch:
    • Trẻ sơ sinh: Liều ban đầu tiêm tĩnh mạch 75 đvqt/kg (50 đvqt/kg nếu sinh non dưới 35 tuần tuổi thai), sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 tháng - 1 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 - 18 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 20 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
  • Dùng đường tiêm dưới da:
    • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: Tiêm 250 đvqt/kglần, ngày 2 lần.
    • Tiếp tục điều trị thêm 48 giờ sau khi bệnh ổn định. Đợt điều trị thường là 5 - 7 ngày.

Phòng các đợt huyết khối:

  • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: 100 đvqt/kg/lần (tối đa 5 000 đvqt/lần, ngày 2 lần). Điều chỉnh liều theo APTT.
  • Hướng dẫn điều chỉnh liều cho trẻ em theo APTT:
    • Sau liều dùng ban đầu như đã nêu ở các phần trên, truyền tĩnh mạch heparin để duy trì APTT trong khoảng 60 - 85 giây (coi như tương ứng với nồng độ yếu tố kháng yếu tố Xa khoảng 0,35 - 0,7 đvqt/ml).
    • APTT được xác định 4 giờ sau khi dùng liều ban đầu và 4 giờ sau mỗi lần thay đổi tốc độ truyền. Đếm tế bào máu và xác định APTT hàng ngày sau khi đạt được APTT nằm trong phạm vi điều trị.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Bệnh nhân trên 60 tuổi, đặc biệt là phụ nữ, có nguy cơ chảy máu cao (APTT dài hơn ở người trẻ tuổi), vì vậy có thể cần dùng liều thấp hơn cho các bệnh nhân này.

Chạy thận nhân tạo: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 1000 - 5000 đvqt, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 250 - 1000 đvqt/giờ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không dùng thuốc Heparin theo đường tiêm bắp hoặc trên các vết thương hở.

Giám sát chặt chẽ số lượng tiểu cầu trong quá trình sử dụng thuốc.

Trẻ em dưới 2 tuổi cần đặc biệt thận trọng khi sử dụng.

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có bệnh liên quan đến nguy cơ chảy máu.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 25 độ C.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Heparin

100 sản phẩm
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

62,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

80,000đ / Chai
Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

137,000đ / Chai
Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

340,000đ / Hộp
Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

591,000đ / Hộp
Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

310,000đ / Chai
Ceradan Soothing Gel (50g)

Ceradan Soothing Gel (50g)

275,000đ / Tube
Ceradan Moisturising Wash (150ml)

Ceradan Moisturising Wash (150ml)

229,000đ / Tube
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

2,666,000đ / Hộp
Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

2,980,000đ / Hộp
Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

250,000đ / Hộp
Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

160,000đ / Hộp
Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

350,000đ / Chai
Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

350,000đ / Hộp
Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

42,000đ / Hộp
Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

6,000đ / Hộp
Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nang
Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Hộp
Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

460,000đ / Hộp
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

88,000đ / Hộp
Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Carduran 2mg (10 viên/hộp)

Carduran 2mg (10 viên/hộp)

110,000đ / Hộp
Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Carbomango (100 viên/lọ)

Carbomango (100 viên/lọ)

12,000đ / Lọ
Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

65,000đ / Hộp
Cao xoa Cúp Vàng (40g)

Cao xoa Cúp Vàng (40g)

28,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng OPC (4g)

Cao Sao Vàng OPC (4g)

7,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng Danapha (4g)

Cao Sao Vàng Danapha (4g)

9,000đ / Hộp
Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

36,000đ / Chai
Canesten Cream (20g)

Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube
Candid-V6 (6 viên/hộp)

Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Candid-B Cream (15g)

Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube
Candid Cream (20g)

Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp
Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

70,000đ / Tube
Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

28,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp
Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Buồng đệm khí dung Rossmax

Buồng đệm khí dung Rossmax

270,000đ / Hộp
Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Bucarvin (5 ống/hộp)

Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nang
Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Vỉ
Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

121,000đ / Hộp
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Bratorex-Dexa (5ml)

Bratorex-Dexa (5ml)

20,000đ / Chai
Bratorex (5ml)

Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai
Bozypaine (24 viên/tube)

Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube
Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

275,000đ / 275000
Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200,000đ / Hộp
BoniVein (30 viên/hộp)

BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

11,000đ / Gói
Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

6,500đ / Gói
Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

185,000đ / Cuộn
Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

204,000đ / Gói
Bóng bóp Ambu

Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái
Bogo Kids Jjang (100ml)

Bogo Kids Jjang (100ml)

110,000đ / Chai
Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

31,000đ / Hộp