Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Hydroxyzin

Hydroxyzin là một thuốc kháng histamin cạnh tranh trên thụ thể H1 được sử dụng trong điều trị giảm ngứa, chống nôn hoặc làm êm dịu thần kinh. Ngoài các tác dụng kháng histamin, thuốc có tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương, kháng cholinergic (kháng acetylcholin), chống co thắt, và gây tê tại chỗ. Thuốc còn có tác dụng làm dịu và chống nôn. Thuốc gây ức chế hô hấp, đặc biệt ở trẻ nhỏ. Tác dụng làm dịu và an thần của hydroxyzin được coi chủ yếu là do làm giảm hoạt động của hệ thống thần kinh trung ương dưới vỏ não. Thuốc không có tác dụng ức chế vỏ não.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Dầu nóng thảo dược Thái Lan (8ml)Sprite (330ml)Bảo Thanh không đường (20 vỉ x 5 viên/hộp)Giấy vệ sinh cao cấp Bless You Feel Me (2 cuộn/cặp)Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clincare SH 70mlDung dịch Xua Muỗi Baby cho trẻ em (60ml)Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (1000ml)Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Durex KY Jelly (50g)Gạc y tế tiệt trùng Bảo Thạch (5cmx6.5cm)Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)Xyzal (10 viên/hộp)AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)Eyelight Daily (30 viên/hộp)Crila (40 viên/chai)Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)Medskin Fusi (10g)Medskin Ery (10g)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (1ml/cc)Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gạc thuốc sát trùng Povidine Povidon Iod 10% (10 miếng x 3g thuốc/hộp)Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)Farzincol (90ml)Siro Bảo Thanh (125ml)Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)Xịt thơm miệng hương bạc hà vị cay mát nhẹ nhàng GreeLux Fresh Mint Cool (12ml)Dạ Hương Lavender (100ml)Kẹo ngậm Sữa Ong Chúa vitamin C (30 viên/lọ)Rutin - Vitamin C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Albinax 70mg (4 viên/hộp)Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Bifumax 125mg (10 gói/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (3ml/cc)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 24G (100 chiếc/hộp)Hoạt huyết Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Xương Khớp Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)Pred Forte (5ml)Lactated Ringer's Otsuka (500ml)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (5ml/cc)Eumovate cream 0.05% (5g)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (80 tờ/gói)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (30 tờ/gói)Khăn giấy bỏ túi Tender Soft 3 lớp (10 gói/lốc)Bông tẩy trang Tender Soft (100 miếng/Gói)Xà bông cục FA hương chanh (90g)Levigatus (20g)Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)Tottri (15 túi x 5g/hộp)Acetazolamid 250mg Pharmedic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)Povidine 5% (8ml)Tyrotab (10 viên/hộp)Microlife FR1MF1Gel tắm dịu nhẹ cho bé Saforelle Baby (250ml)Saforelle (100ml)Nadyseptic (1 lít)Hiruscar (20g)Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dorover Plus (30 viên/hộp)Dorover 4mg (30 viên/hộp)Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tê Nhức Chân Tay Bảo Nguyên (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại tràng Bảo Nguyên (5 vỉ x 10 viên/hộp)Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)Sữa rửa mặt dưỡng trắng da & làm mờ nám, tàn nhang Sắc Ngọc Khang (50g)Venlafaxine Stella 75mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Stadexmin (500 viên/chai)Cotrimoxazole 800/160 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cotrimoxazole 400/80 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife MT60Sulfar (8g)Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspartam 35mgLevothyrox 100mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levothyrox 50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 2.5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Rocket 1h (6 viên/hộp)Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu đen (5 gói/hộp)Dầu gừng Thái Dương (24ml)Gót Sen Thái Dương (20g)Sữa tắm dưỡng trắng & kháng viêm Tây Thi (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương hoa Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương lá Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dược liệu Thái Dương 7 (200ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (500ml)Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)Dây truyền dịch 3 chia có khóaStadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Giảm triệu chứng lo âu, căng thẳng.

Làm dịu thần kinh trong khi tiền mê & sau khi gây mê.

Ngứa do dị ứng: Viêm da dị ứng, viêm da do tiếp xúc.

Chống chỉ định

Thuốc này không đựơc dùng trong các trường hợp sau: khó tiểu tiện, tăng nhãn áp, dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Liều hàng ngày sau đây sẽ được điều chỉnh giảm 1/3 đối với người bệnh suy gan và giảm 1/2 đối với người suy thận.

Liều dùng của thuốc có thể được hiệu chỉnh theo đáp ứng của người bệnh. Dùng liều thấp nhất có hiệu quả và trong thời gian ngắn nhất có thể.

Lưu ý liều tối đa hàng ngày như sau:

Ở người lớn và trẻ em có cân nặng trên 40 kg, liều tối đa hàng ngày là 100 mg/ngày.

Ở người cao tuổi, không nên sử dụng hydroxyzin, nếu bắt buộc phải dùng, liều dùng tối đa hàng ngày là 50 mg/ngày (xem mục Thận trọng).

Ở trẻ em có cân nặng <40 kg, liều tối đa hàng ngày là 2 mg/kg/ngày. Ngửa do dị ứng

Trẻ em:

Từ 6 tháng 5 tuổi: Uống 5 - 15 mg/ngày, chia làm nhiều lần, chỉnh liều theo trọng lượng cơ thể, tối đa là 2 mg/kg/ngày.

Ngoài ra, các chế phẩm tại Mỹ có khuyến cáo liều cho trẻ dưới 6 tuổi như sau: Uống 50 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Không dùng quá 2 mg/kg/ngày. Không sử dụng nếu liều điều trị cao hơn liều tối đa hàng ngày.

Từ 6 - 17 tuổi (có cân nặng < 40 kg): Uống 15 - 25 mg/ngày, chia làm nhiều lần, có thể tăng liều nếu cần, chỉnh liều theo trọng lượng cơ thể, tối đa là 2 mg/kg/ngày.

Từ 6 - 17 tuổi (có cân nặng ≥ 40 kg): Uống 15 - 25 mg/ngày, chia làm nhiều lần, có thể tăng liều nếu cần, lên 50 - 100 mg/ngày, chia làm nhiều lần, chỉnh liều theo trọng lượng cơ thể.

Ngoài ra, các chế phẩm tại Mỹ có khuyến cáo liều cho trẻ từ 6 tuổi trở lên như sau: Uống 50 - 100 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Không dùng quá 2 mg/kg/ngày (đối với trẻ có cân nặng < 40 kg) và không quả 100 mg/ngày (đối với trẻ có cân nặng ≥ 40kg). Không sử dụng nếu liều điều trị cao hơn liều tối đa hàng ngày.

Người lớn: Bắt đầu uống 25 mg/ngày, một lần vào buổi tối, có thể tăng lên 25 mg/lần, uống 3 - 4 lần/ngày, nếu cần. Không dùng quá 100 mg/ngày.

Người cao tuổi: Bắt đầu uống 25 mg/ngày, một lần vào buổi tối, có thể tăng lên 25 mg/lần, uống 2 lần/ngày, nếu cần. Không dùng quả 50 mg/ngày.

Buồn nôn và nôn (loại trừ buồn nôn và nôn do thai nghén): Người lớn: Khởi đầu, tiêm bắp 25 - 100 mg.

Trẻ em: Khởi đầu, tiêm bắp 1,1 mg/kg.

Liều tiếp theo cần điều chỉnh theo đáp ứng của người bệnh, nhưng không vượt quá liều tối đa hàng ngày cho phép ở trên.

Triệu chứng lo âu:

Trẻ em < 6 tuổi: Uống 50 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Không dùng quá liều 2 mg/kg/ngày. Không sử dụng nếu liều điều trị cao hơn liều tối đa hàng ngày.

Trẻ em 26 tuổi: Uống 50 - 100 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Không dùng quá 2 mg/kg/ngày đối với trẻ có cân nặng <40 kg và 100 mg/ ngày đối với trẻ có cân nặng > 40 kg.

Người lớn: Không dùng vì liều có hiệu quả điều trị cao hơn liều tối đa khuyến cáo.

Hỗ trợ an thần, giảm đau trước và sau khi sinh, trước và sau phẫu thuật:

Trẻ em: Uống 0,6 mg/kg; hoặc tiêm bắp 1,1 mg/kg.

Người lớn: Uống 50 - 100 mg; hoặc tiêm bắp 25 - 100 mg.

Hỗ trợ điều trị chứng kích động tâm thần ở người lớn, bao gồm cả hội chứng cai rượu cấp:

Người lớn: Tiêm bắp 50 - 100 mg/lần, lặp lại sau 4 - 6 giờ, nếu cần. Không dùng quá 100 mg/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không dùng thức ăn, dược phẩm có chứa cồn trong khi đang điều trị.

Thuốc có thể gây buồn ngủ, nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Không nên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa có đủ dữ liệu để chứng minh tính an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai và thuốc có thể qua được hàng rào rau thai.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Hydroxyzin

100 sản phẩm
Sprite (330ml)

Sprite (330ml)

9,000đ / Lon
Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Durex KY Jelly (50g)

Durex KY Jelly (50g)

90,000đ / Tube
Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)

23,000đ / Viên nang
Xyzal (10 viên/hộp)

Xyzal (10 viên/hộp)

8,200đ / Viên nén
AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)

AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Eyelight Daily (30 viên/hộp)

Eyelight Daily (30 viên/hộp)

93,000đ / Hộp
Crila (40 viên/chai)

Crila (40 viên/chai)

98,000đ / Chai
Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)

Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)

7,500đ / Gói
Medskin Fusi (10g)

Medskin Fusi (10g)

35,000đ / Tube
Medskin Ery (10g)

Medskin Ery (10g)

19,000đ / Tube
Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)

Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)

Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)

19,000đ / Chai
Farzincol (90ml)

Farzincol (90ml)

27,000đ / Chai
Siro Bảo Thanh (125ml)

Siro Bảo Thanh (125ml)

58,000đ / Chai
Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

42,000đ / Chai
Dạ Hương Lavender (100ml)

Dạ Hương Lavender (100ml)

32,000đ / Chai
Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Albinax 70mg (4 viên/hộp)

Albinax 70mg (4 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nén
Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

102,000đ / Hộp
Pred Forte (5ml)

Pred Forte (5ml)

55,000đ / Chai
Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

17,000đ / Chai
Eumovate cream 0.05% (5g)

Eumovate cream 0.05% (5g)

27,000đ / Tube
Xà bông cục FA hương chanh (90g)

Xà bông cục FA hương chanh (90g)

19,500đ / Hộp
Levigatus (20g)

Levigatus (20g)

23,000đ / Tube
Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

2,900đ / Ống
Tottri (15 túi x 5g/hộp)

Tottri (15 túi x 5g/hộp)

140,000đ / Hộp
Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Povidine 5% (8ml)

Povidine 5% (8ml)

6,000đ / Chai
Tyrotab (10 viên/hộp)

Tyrotab (10 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Microlife FR1MF1

Microlife FR1MF1

850,000đ / cái
Saforelle (100ml)

Saforelle (100ml)

128,000đ / Hộp
Nadyseptic (1 lít)

Nadyseptic (1 lít)

120,000đ / Chai
Hiruscar (20g)

Hiruscar (20g)

294,000đ / Tube
Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nang
Dorover Plus (30 viên/hộp)

Dorover Plus (30 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Dorover 4mg (30 viên/hộp)

Dorover 4mg (30 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

110,000đ / Hộp
Stadexmin (500 viên/chai)

Stadexmin (500 viên/chai)

300đ / Viên nén
Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

350đ / Viên nén
An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Microlife MT60

Microlife MT60

70,000đ / cái
Sulfar (8g)

Sulfar (8g)

10,000đ / Chai
Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Aspartam 35mg

Aspartam 35mg

35,000đ / Hộp
Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

8,000đ / Vỉ
Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Rocket 1h (6 viên/hộp)

Rocket 1h (6 viên/hộp)

50,000đ / Viên nén
Dầu gừng Thái Dương (24ml)

Dầu gừng Thái Dương (24ml)

88,000đ / Chai
Gót Sen Thái Dương (20g)

Gót Sen Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube
Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

16,000đ / Cuộn
Dây truyền dịch 3 chia có khóa

Dây truyền dịch 3 chia có khóa

8,000đ / cái
Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén