Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Gel làm nóng Starbalm (100ml),Dầu massage Starbalm oil,Lactéol 340mg (10 gói/hộp),Pulmoll Pastillen Extra Stark (50g/hộp),Starbalm warm spray,Pepsane (30 gói/hộp),Dipolac G (15g),Dasani (500ml),Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dr.Muối (100ml),Exomuc 200mg (30 gói/hộp),Pectol-E (90ml),Neo-Tergynan (10 viên/hộp),Dầu Gió Xanh Thương Hiệu Lá Sen Singapore (24ml),Khẩu trang y tế Dr.Siu (50 chiếc/hộp),Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Zyloric 100mg (28 viên/hộp),Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp),Zoloft 50mg (28 viên/hộp),Zoliicef 1g,Zokozen For Baby (20 gói/hộp),Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp),Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp),Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp),Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp),Zepilen 1g,Zensalbu Nebules 5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Zensalbu Nebules 2.5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Zenko (75ml),Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp),Zedcal (200ml),Zecuf không đường (5 vỉ x 4 viên/hộp),Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp),Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp),Yumangel F (20 gói/hộp),Yoosun Nghệ (25g),Ybio (24 gói/hộp),Yasmin,Xylocaine Jelly 2% (30g),Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml),Xuân Nữ Bổ Huyết Vĩnh Quang (280ml),Xolair 150mg (1 lọ/hộp),Xịt rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (70ml),Xịt rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (70ml),Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml),Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml) ,Xịt keo ong Probee Iso (30ml),Xịt họng Nhất Nhất (20ml),Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp),Xatral XL 10mg (30 viên/hộp),Xarelto 20mg (14 viên/hộp),Xarelto 10mg (10 viên/hộp),Xà phòng ASA (30g),Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g),Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g),Winolap 0.1% (5ml),Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng),Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng),Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Voltaren 100mg (5 viên/hộp),Vocanz 80mg (10 viên/hộp),Vocanz 40mg (10 viên/hộp),Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitaplex Injection (500ml),Vitamin PP 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin PP 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin K1 10mg/1ml Danapha (10 ống/hộp),Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp),Vitamin E Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp),Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml,Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp),Vitamin C 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin B6 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp),Vitamin B6 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ),Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp),Vitamin B12 Kabi 1000mcg (10 ống/hộp),Vitamin B1 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp),Vitamin B1 HDPHARMA 100mg (50 ống/hộp),Vitamin B.Vitab B12 Danapha (100 viên/hộp),Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp),Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp),Vintrosin Cold Flu Kid (75ml),Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp),Vinsolon 40mg (10 ống/hộp),Vinsolon (1 ống/hộp),Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp),Vinphyton 10mg (50 ống/hộp),Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp),Vinphason 100mg (10 ống/hộp),Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp),Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Dầu massage Starbalm oil
Dầu massage Starbalm oil

140,000đ / Chai

Starbalm warm spray
Starbalm warm spray

200,000đ / Chai

Pepsane (30 gói/hộp)
Pepsane (30 gói/hộp)

5,500đ / Gói

Dipolac G (15g)
Dipolac G (15g)

56,000đ / Tube

Dasani (500ml)
Dasani (500ml)

5,000đ / Chai

Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén

Dr.Muối (100ml)
Dr.Muối (100ml)

29,000đ / Chai

Pectol-E (90ml)
Pectol-E (90ml)

39,000đ / Chai

Neo-Tergynan (10 viên/hộp)
Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

18,000đ / Viên nén

Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)
Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén

Zoloft 50mg (28 viên/hộp)
Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

750,000đ / Hộp

Zoliicef 1g
Zoliicef 1g

31,000đ / Lọ

Zepilen 1g
Zepilen 1g

35,000đ / Hộp

Zenko (75ml)
Zenko (75ml)

29,000đ / Chai

Zedcal (200ml)
Zedcal (200ml)

76,000đ / Chai

Yoosun Nghệ (25g)
Yoosun Nghệ (25g)

19,000đ / Tube

Ybio (24 gói/hộp)
Ybio (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói

Yasmin
Yasmin

186,000đ / Hộp

Xylocaine Jelly 2% (30g)
Xylocaine Jelly 2% (30g)

81,000đ / Tube

Xolair 150mg (1 lọ/hộp)
Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

7,100,000đ / Hộp

Xarelto 20mg (14 viên/hộp)
Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

66,000đ / Viên nén

Xarelto 10mg (10 viên/hộp)
Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

63,000đ / Viên nén

Xà phòng ASA (30g)
Xà phòng ASA (30g)

43,000đ / Hộp

Winolap 0.1% (5ml)
Winolap 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai

Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)
Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

2,890,000đ / Thùng

Vocanz 80mg (10 viên/hộp)
Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

16,000đ / Viên nén

Vocanz 40mg (10 viên/hộp)
Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

14,000đ / Viên nén

Vitaplex Injection (500ml)
Vitaplex Injection (500ml)

110,000đ / Chai

Vinsolon (1 ống/hộp)
Vinsolon (1 ống/hộp)

29,000đ / Hộp