Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Eyecool (15ml),Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp),Eyaren (10ml),Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Eugica Candy (300 viên),Eucaphor (40 viên/hộp),Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp),Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Esogas 40mg Bidiphar,Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Enterogran (20 gói/hộp),Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp),Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp),Enteric tabs (100 viên/hộp),Enteric caps (60 viên/chai),Ensure Plus Advance (220ml),Ensure Gold Vigor (237ml),Ensure Gold (850g),Ensure Gold (400g),Endoxan 50mg (50 viên/hộp),Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Emco (12g),Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Ellgy H2O Arr Cream (25g),Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp),Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp),Eighteen gel (10g),Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp),Egafore (60 viên/hộp),Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp),Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp),Edsave 20mg (4 viên/hộp),Eagle Inhaler,Eagle Brand USA Formulation (24ml),Eagle Brand Singapore (3ml),Eagle Brand Singapore (12ml),Eagle Brand Muscular Balm (20g),Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml),Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml),Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g),Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp),Đầu vòi xịt cồn,Đại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp),Dvelinii (3ml),Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Durex Performa (3 cái/hộp),Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp),Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp),Duotrav (2.5ml),Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp),Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml),Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml),Droxikid 250mg (24 gói/hộp),Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp),Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp),Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml),Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp),Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp),Dolphinnest (70ml),Dolphin Mask (10 chiếc/hộp),Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dognefin 50mg (100 viên/chai),Dogmatil 50mg (30 viên/hộp),Docatril 10mg (10 gói/hộp),Dobutane Spray (60ml),Dobutamin-BFS 250mg/5ml,Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp),Ditropan 5mg (60 viên/hộp),Diprospan 1ml (1 ống/hộp),Diprosalic pommade (30g),Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp),Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp),Differin Cream 0.1% (30g),Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp),Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp),Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp),Diabetone (30 viên/hộp),Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp),DHA-125 (30 viên/chai),Dextrose - Natri Kabi (500ml),Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp),Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp),Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp),Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp),Deworm (4 viên/hộp),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Eyecool (15ml)
Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm

Eyaren (10ml)
Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp

Eugica Candy (300 viên)
Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi

Eucaphor (40 viên/hộp)
Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp

Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm

Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm

Esogas 40mg Bidiphar
Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp

Ensure Gold Vigor (237ml)
Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai

Ensure Gold (850g)
Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp

Ensure Gold (400g)
Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp

Emco (12g)
Emco (12g)

135,000đ / Hộp

Ellgy H2O Arr Cream (25g)
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube

Eighteen gel (10g)
Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube

Egafore (60 viên/hộp)
Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang

Edsave 20mg (4 viên/hộp)
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp

Eagle Inhaler
Eagle Inhaler

17,000đ / Ống

Đầu vòi xịt cồn
Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái

Dvelinii (3ml)
Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai

Duotrav (2.5ml)
Duotrav (2.5ml)

325,000đ / Chai

Dolphinnest (70ml)
Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ

Dobutane Spray (60ml)
Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai

Dobutamin-BFS 250mg/5ml
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống

Diprosalic pommade (30g)
Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube

Differin Cream 0.1% (30g)
Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm

Diabetone (30 viên/hộp)
Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp

DHA-125 (30 viên/chai)
DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai

Deworm (4 viên/hộp)
Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp